BJT 2478Tôi đã là người trông nom liêu cốc của đức Thế Tôn Siddhattha. Được tịnh tín, tôi đã tự tay mình xông khói vào lúc này lúc khác.
BJT 2479Kể từ khi tôi đã thực hiện việc làm ấy trước đây chín mươi bốn kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 2480Bốn (tuệ) phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được (tôi) đắc chứng; tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Kuṭidhūpakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
“Siddhatthassa bhagavato,
ahosiṁ kuṭigopako;
Kālena kālaṁ dhūpesiṁ,
pasanno sehi pāṇibhi.
Catunnavutito kappe,
yaṁ kammamakariṁ tadā;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
dhūpadānassidaṁ phalaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā kuṭidhūpako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Kuṭidhūpakattherassāpadānaṁ pañcamaṁ.
Walt 2478 I was a watchman at the hut
of the Blessed One, Siddhattha.
Now and again I perfumed it,
feeling well- pleased by my own hands. Verse 1
Walt 2479 In the ninety-four aeons since
I did that good karma back then,
I’ve come to know no bad rebirth:
the fruit of worshipping Buddha. Verse 2
Walt 2480 The four analytical modes,
and these eight deliverances,
six special knowledges mastered,
I have done what the Buddha taught! Verse 3
Thus indeed Venerable Kuṭidhūpaka Thera spoke these verses.
The legend of Kuṭidhūpaka Thera is finished.
BJT 2478Tôi đã là người trông nom liêu cốc của đức Thế Tôn Siddhattha. Được tịnh tín, tôi đã tự tay mình xông khói vào lúc này lúc khác.
BJT 2479Kể từ khi tôi đã thực hiện việc làm ấy trước đây chín mươi bốn kiếp, tôi không còn biết đến khổ cảnh; điều này là quả báu của việc cúng dường đức Phật.
BJT 2480Bốn (tuệ) phân tích, tám giải thoát, và sáu thắng trí đã được (tôi) đắc chứng; tôi đã thực hành lời dạy của đức Phật.
Đại đức trưởng lão Kuṭidhūpakađã nói lên những lời kệ này như thế ấy.
“Siddhatthassa bhagavato,
ahosiṁ kuṭigopako;
Kālena kālaṁ dhūpesiṁ,
pasanno sehi pāṇibhi.
Catunnavutito kappe,
yaṁ kammamakariṁ tadā;
Duggatiṁ nābhijānāmi,
dhūpadānassidaṁ phalaṁ.
Paṭisambhidā catasso,
…pe…
kataṁ buddhassa sāsanaṁ”.
Itthaṁ sudaṁ āyasmā kuṭidhūpako thero imā gāthāyo abhāsitthāti.
Kuṭidhūpakattherassāpadānaṁ pañcamaṁ.