TTC 1Có mười tà tánh này, này các Tỷ-kheo. Thế nào là mười?
TTC 2Tà kiến… tà giải thoát.
Này các Tỷ-kheo, có mười tà tánh này.
“Dasayime, bhikkhave, micchattā.
Katame dasa?
Micchādiṭṭhi, micchāsaṅkappo, micchāvācā, micchākammanto, micchāājīvo, micchāvāyāmo, micchāsati, micchāsamādhi, micchāñāṇaṁ, micchāvimutti—
ime kho, bhikkhave, dasa micchattā”ti.
Dasamaṁ.
“Mendicants, there are ten wrong ways.
What ten?
Wrong view, wrong purpose, wrong speech, wrong action, wrong livelihood, wrong effort, wrong mindfulness, wrong immersion, wrong knowledge, and wrong freedom.
These are the ten wrong ways.”
TTC 1Có mười tà tánh này, này các Tỷ-kheo. Thế nào là mười?
TTC 2Tà kiến… tà giải thoát.
Này các Tỷ-kheo, có mười tà tánh này.
“Dasayime, bhikkhave, micchattā.
Katame dasa?
Micchādiṭṭhi, micchāsaṅkappo, micchāvācā, micchākammanto, micchāājīvo, micchāvāyāmo, micchāsati, micchāsamādhi, micchāñāṇaṁ, micchāvimutti—
ime kho, bhikkhave, dasa micchattā”ti.
Dasamaṁ.