TTC 1Này các Tỷ-kheo, thành tựu mười pháp, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục. Thế nào là mười?
TTC 2Sát sanh… lấy của không cho… tà hạnh trong các dục… nói láo… nói hai lưỡi… nói lời thô ác… nói lời phù phiếm… tham ái… sân tâm… tà kiến…
Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục.
TTC 3Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới. Thế nào là mười?
TTC 4Ðoạn tận sát sanh… đoạn tận lấy của không cho… đoạn tận tà hạnh trong các dục… đoạn tận nói láo… đoạn tận nói hai lưỡi… đoạn tận nói lời thô ác… đoạn tận nói lời phù phiếm… đoạn tận tham ái… đoạn tận sân tâm… chánh kiến…
Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới.
“Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Katamehi dasahi?
Pāṇātipātī hoti …pe…
adinnādāyī hoti …
kāmesumicchācārī hoti …
musāvādī hoti …
pisuṇavāco hoti …
pharusavāco hoti …
samphappalāpī hoti …
abhijjhālu hoti …
byāpannacitto hoti …
micchādiṭṭhiko hoti ….
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge.
Katamehi dasahi?
Pāṇātipātā paṭivirato hoti …pe…
adinnādānā paṭivirato hoti …
kāmesumicchācārā paṭivirato hoti …
musāvādā paṭivirato hoti …
pisuṇāya vācāya paṭivirato hoti …
pharusāya vācāya paṭivirato hoti …
samphappalāpā paṭivirato hoti …
anabhijjhālu hoti …
abyāpannacitto hoti …
sammādiṭṭhiko hoti ….
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge”ti.
Tatiyaṁ.
SC 1“Bhikkhus, possessing ten qualities, women are deposited in hell as if brought there. What ten? an.v.287 (1) They destroy life … as above … and (10) hold wrong view. Possessing these ten qualities, women are deposited in hell as if brought there.
SC 2“Bhikkhus, possessing ten qualities, women are deposited in heaven as if brought there. What ten? (1) They abstain from the destruction of life … as above … and (10) hold right view. Possessing these ten qualities, women are deposited in heaven as if brought there.”
TTC 1Này các Tỷ-kheo, thành tựu mười pháp, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục. Thế nào là mười?
TTC 2Sát sanh… lấy của không cho… tà hạnh trong các dục… nói láo… nói hai lưỡi… nói lời thô ác… nói lời phù phiếm… tham ái… sân tâm… tà kiến…
Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng bị rơi vào địa ngục.
TTC 3Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới. Thế nào là mười?
TTC 4Ðoạn tận sát sanh… đoạn tận lấy của không cho… đoạn tận tà hạnh trong các dục… đoạn tận nói láo… đoạn tận nói hai lưỡi… đoạn tận nói lời thô ác… đoạn tận nói lời phù phiếm… đoạn tận tham ái… đoạn tận sân tâm… chánh kiến…
Thành tựu mười pháp này, này các Tỷ-kheo, nữ nhân như vậy tương xứng được sanh lên Thiên giới.
“Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Katamehi dasahi?
Pāṇātipātī hoti …pe…
adinnādāyī hoti …
kāmesumicchācārī hoti …
musāvādī hoti …
pisuṇavāco hoti …
pharusavāco hoti …
samphappalāpī hoti …
abhijjhālu hoti …
byāpannacitto hoti …
micchādiṭṭhiko hoti ….
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ niraye.
Dasahi, bhikkhave, dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge.
Katamehi dasahi?
Pāṇātipātā paṭivirato hoti …pe…
adinnādānā paṭivirato hoti …
kāmesumicchācārā paṭivirato hoti …
musāvādā paṭivirato hoti …
pisuṇāya vācāya paṭivirato hoti …
pharusāya vācāya paṭivirato hoti …
samphappalāpā paṭivirato hoti …
anabhijjhālu hoti …
abyāpannacitto hoti …
sammādiṭṭhiko hoti ….
Imehi kho, bhikkhave, dasahi dhammehi samannāgato mātugāmo yathābhataṁ nikkhitto evaṁ sagge”ti.
Tatiyaṁ.