TTC 1—Này các Tỷ-kheo, năm hạng người mặc y nhặt từ đống rác này…
TTC 2Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống dưới gốc cây này…
TTC 3Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống ở nghĩa địa này…
TTC 4Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống ở ngoài trời này…
TTC 5Này các Tỷ-kheo, năm hạng người ngồi không chịu nằm này…
TTC 6Này các Tỷ-kheo, năm hạng người nằm bất cứ chỗ nào được mời này…
TTC 7Này các Tỷ-kheo, năm hạng người chỉ ngồi ăn một lần này…
TTC 8Này các Tỷ-kheo, năm hạng người theo hạnh ăn xong, sau không ăn nữa…
“Pañcime, bhikkhave, sosānikā.
Katame pañca?
Mandattā momūhattā sosāniko hoti …pe… idamatthitaṁyeva nissāya sosāniko hoti.
Ime kho, bhikkhave, pañca sosānikā”ti.
Catutthaṁ.
“Mendicants, these five dwell in a charnel ground.
What five?
One may dwell in a charnel ground because of stupidity … corrupt wishes … madness … because it is praised by the Buddhas … or for the sake of having few wishes …
These are the five who dwell in a charnel ground.”
TTC 1—Này các Tỷ-kheo, năm hạng người mặc y nhặt từ đống rác này…
TTC 2Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống dưới gốc cây này…
TTC 3Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống ở nghĩa địa này…
TTC 4Này các Tỷ-kheo, năm hạng người sống ở ngoài trời này…
TTC 5Này các Tỷ-kheo, năm hạng người ngồi không chịu nằm này…
TTC 6Này các Tỷ-kheo, năm hạng người nằm bất cứ chỗ nào được mời này…
TTC 7Này các Tỷ-kheo, năm hạng người chỉ ngồi ăn một lần này…
TTC 8Này các Tỷ-kheo, năm hạng người theo hạnh ăn xong, sau không ăn nữa…
“Pañcime, bhikkhave, sosānikā.
Katame pañca?
Mandattā momūhattā sosāniko hoti …pe… idamatthitaṁyeva nissāya sosāniko hoti.
Ime kho, bhikkhave, pañca sosānikā”ti.
Catutthaṁ.