—Thánh và phi thánh. Thiện và bất thiện. Mục đích, phi mục đích. Pháp và phi pháp. Với lậu hoặc hay không với lậu hoặc. Phạm tội, không phạm tội. Hối quá và không hối quá. Tăng trưởng và tổn giảm. Ðưa đến khổ và đưa đến lạc. Quả khổ, quả lạc.
“Ācayagāmiñca vo, bhikkhave, dhammaṁ desessāmi apacayagāmiñca.
Taṁ suṇātha …pe…
katamo ca, bhikkhave, ācayagāmī dhammo?
Pāṇātipāto …pe…
micchādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ācayagāmī dhammo.
Katamo ca, bhikkhave, apacayagāmī dhammo?
Pāṇātipātā veramaṇī …pe…
sammādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, apacayagāmī dhammo”ti.
Navamaṁ.
“I will teach you the principle that leads to accumulation and that which leads to dispersal. …
And what is the principle that leads to accumulation?
Killing living creatures …
wrong view.
This is called the principle that leads to accumulation.
And what is the principle that leads to dispersal?
Not killing living creatures …
right view.
This is called the principle that leads to dispersal.”
—Thánh và phi thánh. Thiện và bất thiện. Mục đích, phi mục đích. Pháp và phi pháp. Với lậu hoặc hay không với lậu hoặc. Phạm tội, không phạm tội. Hối quá và không hối quá. Tăng trưởng và tổn giảm. Ðưa đến khổ và đưa đến lạc. Quả khổ, quả lạc.
“Ācayagāmiñca vo, bhikkhave, dhammaṁ desessāmi apacayagāmiñca.
Taṁ suṇātha …pe…
katamo ca, bhikkhave, ācayagāmī dhammo?
Pāṇātipāto …pe…
micchādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, ācayagāmī dhammo.
Katamo ca, bhikkhave, apacayagāmī dhammo?
Pāṇātipātā veramaṇī …pe…
sammādiṭṭhi—
ayaṁ vuccati, bhikkhave, apacayagāmī dhammo”ti.
Navamaṁ.