TTC 1Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng. Do đoạn tận chính tướng ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 2Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có nhân duyên, không phải không có nhân duyên. Do đoạn tận chính nhân duyên ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 3Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có nhân, không phải không có nhân. Do đoạn tận chính nhân ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 4Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có các hành, không phải không có các hành. Do đoạn tận chính các hành ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 5Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có duyên, không phải không có duyên. Do đoạn tận chính duyên ấy, các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 6-9… có sắc, không phải không có sắc … có thọ, không phải không có thọ … có tưởng, không phải không có tưởng … có thức, không phải không có thức …
TTC 10Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có sở duyên hữu vi, không phải không có sở duyên hữu vi. Do đoạn tận hữu vi ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
77
“Sanimittā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no animittā.
Tasseva nimittassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
78
“Sanidānā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no anidānā.
Tasseva nidānassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
79
“Sahetukā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no ahetukā.
Tasseva hetussa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
80
“Sasaṅkhārā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaṅkhārā.
Tesaṁyeva saṅkhārānaṁ pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
81
“Sappaccayā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no appaccayā.
Tasseva paccayassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
82
“Sarūpā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no arūpā.
Tasseva rūpassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
83
“Savedanā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no avedanā.
Tassāyeva vedanāya pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
84
“Sasaññā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaññā.
Tassāyeva saññāya pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
85
“Saviññāṇā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no aviññāṇā.
Tasseva viññāṇassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
86
“Saṅkhatārammaṇā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaṅkhatārammaṇā.
Tasseva saṅkhatassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
Sanimittavaggo tatiyo.
77
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with a basis, not without a basis.
By giving up that basis, those bad, unskillful qualities do not occur.”
78
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with a source, not without a source.
By giving up that source, those bad, unskillful qualities do not occur.”
79
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with a cause, not without a cause.
By giving up that cause, those bad, unskillful qualities do not occur.”
80
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with conditions, not without conditions.
By giving up those conditions, those bad, unskillful qualities do not occur.”
81
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with a reason, not without a reason.
By giving up that reason, those bad, unskillful qualities do not occur.”
82
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with form, not without form.
By giving up that form, those bad, unskillful qualities do not occur.”
83
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with feeling, not without feeling.
By giving up that feeling, those bad, unskillful qualities do not occur.”
84
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with perception, not without perception.
By giving up that perception, those bad, unskillful qualities do not occur.”
85
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with consciousness, not without consciousness.
By giving up that consciousness, those bad, unskillful qualities do not occur.”
86
“Bad, unskillful qualities, mendicants, arise with a conditioned basis, not without a conditioned basis.
By giving up that conditioned basis, those bad, unskillful qualities do not occur.”
TTC 1Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có tướng, không phải không có tướng. Do đoạn tận chính tướng ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 2Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có nhân duyên, không phải không có nhân duyên. Do đoạn tận chính nhân duyên ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 3Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có nhân, không phải không có nhân. Do đoạn tận chính nhân ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 4Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có các hành, không phải không có các hành. Do đoạn tận chính các hành ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 5Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có duyên, không phải không có duyên. Do đoạn tận chính duyên ấy, các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
TTC 6-9… có sắc, không phải không có sắc … có thọ, không phải không có thọ … có tưởng, không phải không có tưởng … có thức, không phải không có thức …
TTC 10Này các Tỷ-kheo, các pháp ác, bất thiện khởi lên có sở duyên hữu vi, không phải không có sở duyên hữu vi. Do đoạn tận hữu vi ấy, như vậy các pháp ác, bất thiện ấy, không có mặt.
77
“Sanimittā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no animittā.
Tasseva nimittassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
78
“Sanidānā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no anidānā.
Tasseva nidānassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
79
“Sahetukā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no ahetukā.
Tasseva hetussa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
80
“Sasaṅkhārā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaṅkhārā.
Tesaṁyeva saṅkhārānaṁ pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
81
“Sappaccayā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no appaccayā.
Tasseva paccayassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
82
“Sarūpā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no arūpā.
Tasseva rūpassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
83
“Savedanā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no avedanā.
Tassāyeva vedanāya pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
84
“Sasaññā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaññā.
Tassāyeva saññāya pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
85
“Saviññāṇā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no aviññāṇā.
Tasseva viññāṇassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
86
“Saṅkhatārammaṇā, bhikkhave, uppajjanti pāpakā akusalā dhammā, no asaṅkhatārammaṇā.
Tasseva saṅkhatassa pahānā evaṁ te pāpakā akusalā dhammā na hontī”ti.
Sanimittavaggo tatiyo.