Nội dung dưới đây được dịch tự động. Có thể chưa hoàn toàn chính xác về thuật ngữ Phật học. Vui lòng tham chiếu bản gốc tiếng Anh hoặc Pāli để đối chiếu.
“Này các tỳ-kheo, người chăn bò có mười một yếu tố có thể duy trì và phát triển đàn bò.
Mười một yếu tố nào?
Là khi người chăn bò biết sắc …
Cũng vậy, vị tỳ-kheo có mười một phẩm chất có thể thiền quán vô thường nơi mắt …
thiền quán buông xả. …”
Ekādasahi, bhikkhave, aṅgehi samannāgato gopālako bhabbo gogaṇaṁ pariharituṁ phātikātuṁ.
Katamehi ekādasahi?
Idha, bhikkhave, gopālako rūpaññū hoti… pe…
Evameva kho, bhikkhave, ekādasahi dhammehi samannāgato bhikkhu bhabbo cakkhusmiṁ aniccānupassī viharituṁ…
pe…
paṭinissaggānupassī viharitunti.
“Mendicants, a cowherd with eleven factors can maintain and expand a herd of cattle.
What eleven?
It’s when a cowherd knows form …
In the same way, a mendicant with eleven qualities can meditate observing impermanence in the eye …
meditate observing letting go. …”
“Này các tỳ-kheo, người chăn bò có mười một yếu tố có thể duy trì và phát triển đàn bò.
Mười một yếu tố nào?
Là khi người chăn bò biết sắc …
Cũng vậy, vị tỳ-kheo có mười một phẩm chất có thể thiền quán vô thường nơi mắt …
thiền quán buông xả. …”
Ekādasahi, bhikkhave, aṅgehi samannāgato gopālako bhabbo gogaṇaṁ pariharituṁ phātikātuṁ.
Katamehi ekādasahi?
Idha, bhikkhave, gopālako rūpaññū hoti… pe…
Evameva kho, bhikkhave, ekādasahi dhammehi samannāgato bhikkhu bhabbo cakkhusmiṁ aniccānupassī viharituṁ…
pe…
paṭinissaggānupassī viharitunti.