—Này các Tỷ-kheo, có năm cụ túc này. Thế nào là năm? Tín cụ túc, giới cụ túc, văn cụ túc, thí cụ túc, tuệ cụ túc.
Những pháp này, này các Tỷ-kheo là năm cụ túc.
“Pañcimā, bhikkhave, sampadā.
Katamā pañca?
Saddhāsampadā, sīlasampadā, sutasampadā, cāgasampadā, paññāsampadā—
imā kho, bhikkhave, pañca sampadā”ti.
Chaṭṭhaṁ.
SC 1“Bhikkhus, there are these five accomplishments. What five? Accomplishment in faith, accomplishment in virtuous behavior, accomplishment in learning, accomplishment in generosity, and accomplishment in wisdom. These are the five accomplishments.”
—Này các Tỷ-kheo, có năm cụ túc này. Thế nào là năm? Tín cụ túc, giới cụ túc, văn cụ túc, thí cụ túc, tuệ cụ túc.
Những pháp này, này các Tỷ-kheo là năm cụ túc.
“Pañcimā, bhikkhave, sampadā.
Katamā pañca?
Saddhāsampadā, sīlasampadā, sutasampadā, cāgasampadā, paññāsampadā—
imā kho, bhikkhave, pañca sampadā”ti.
Chaṭṭhaṁ.