Nội dung dưới đây được dịch tự động. Có thể chưa hoàn toàn chính xác về thuật ngữ Phật học. Vui lòng tham chiếu bản gốc tiếng Anh hoặc Pāli để đối chiếu.
…
"… quán xét liên quan đến sắc …
quán xét liên quan đến thanh …
quán xét liên quan đến hương …
quán xét liên quan đến vị …
quán xét liên quan đến xúc …
hãy tu tập quán vô thường trong các quán xét về pháp …
tu tập quán khổ …
tu tập quán vô ngã …
tu tập quán đoạn tận …
tu tập quán ly tham …
tu tập quán biến mất …
tu tập quán đoạn diệt …
tu tập quán xả ly. …"
…
Rūpavicāre…
saddavicāre…
gandhavicāre…
rasavicāre…
phoṭṭhabbavicāre…
dhammavicāre aniccānupassī viharituṁ…
dukkhānupassī viharituṁ…
anattānupassī viharituṁ…
khayānupassī viharituṁ…
vayānupassī viharituṁ…
virāgānupassī viharituṁ…
nirodhānupassī viharituṁ…
paṭinissaggānupassī viharituṁ… pe…
…
“… considerations regarding sights …
considerations regarding sounds …
considerations regarding smells …
considerations regarding tastes …
considerations regarding touches …
meditate observing impermanence in considerations about ideas …
meditate observing suffering …
meditate observing not-self …
meditate observing ending …
meditate observing vanishing …
meditate observing fading away …
meditate observing cessation …
meditate observing letting go. …”
…
"… quán xét liên quan đến sắc …
quán xét liên quan đến thanh …
quán xét liên quan đến hương …
quán xét liên quan đến vị …
quán xét liên quan đến xúc …
hãy tu tập quán vô thường trong các quán xét về pháp …
tu tập quán khổ …
tu tập quán vô ngã …
tu tập quán đoạn tận …
tu tập quán ly tham …
tu tập quán biến mất …
tu tập quán đoạn diệt …
tu tập quán xả ly. …"
…
Rūpavicāre…
saddavicāre…
gandhavicāre…
rasavicāre…
phoṭṭhabbavicāre…
dhammavicāre aniccānupassī viharituṁ…
dukkhānupassī viharituṁ…
anattānupassī viharituṁ…
khayānupassī viharituṁ…
vayānupassī viharituṁ…
virāgānupassī viharituṁ…
nirodhānupassī viharituṁ…
paṭinissaggānupassī viharituṁ… pe…