—Ðối với sân… đối với si… đối với phẫn nộ… đối với hiềm hận… đối với giả dối… đối với não hại… đối với tật đố… đối với xan lẫn… đối với man trá… đối với phản bội… đối với ngoan cố…. đối với bồng bột nông nổi… đối với mạn… đối với tăng thượng mạn… đối với đắm say… Muốn thắng tri phóng dật… muốn liễu tri… muốn diệt tận… muốn đoạn tận… muốn trừ diệt… muốn hủy diệt… muốn ly tham… muốn đoạn diệt… muốn trừ khử… muốn xóa bỏ phóng dật, tám pháp này cần phải tu tập.
“Dosassa …pe…
mohassa …
kodhassa …
upanāhassa …
makkhassa …
paḷāsassa …
issāya …
macchariyassa …
māyāya …
sāṭheyyassa …
thambhassa …
sārambhassa …
mānassa …
atimānassa …
madassa …
pamādassa abhiññāya …pe…
pariññāya …
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya …pe…
ime aṭṭha dhammā bhāvetabbā”ti.
Rāgapeyyālaṁ niṭṭhitaṁ.
Aṭṭhakanipātapāḷi niṭṭhitā.
SC 1“Bhikkhus, for direct knowledge … for full understanding … for the utter destruction … for the abandoning … for the destruction … for the vanishing … for the fading away … for the cessation … for the giving up … for the relinquishment of hatred … of delusion … of anger … of hostility … of denigration … of insolence … of envy … of miserliness an.iv.350 … of deceitfulness … of craftiness … of obstinacy … of vehemence … of conceit … of arrogance … of intoxication … of heedlessness … these eight things are to be developed.”
SC 2This is what the Blessed One said. Elated, those bhikkhus delighted in the Blessed One’s statement.
The Book of the Eights is finished.
—Ðối với sân… đối với si… đối với phẫn nộ… đối với hiềm hận… đối với giả dối… đối với não hại… đối với tật đố… đối với xan lẫn… đối với man trá… đối với phản bội… đối với ngoan cố…. đối với bồng bột nông nổi… đối với mạn… đối với tăng thượng mạn… đối với đắm say… Muốn thắng tri phóng dật… muốn liễu tri… muốn diệt tận… muốn đoạn tận… muốn trừ diệt… muốn hủy diệt… muốn ly tham… muốn đoạn diệt… muốn trừ khử… muốn xóa bỏ phóng dật, tám pháp này cần phải tu tập.
“Dosassa …pe…
mohassa …
kodhassa …
upanāhassa …
makkhassa …
paḷāsassa …
issāya …
macchariyassa …
māyāya …
sāṭheyyassa …
thambhassa …
sārambhassa …
mānassa …
atimānassa …
madassa …
pamādassa abhiññāya …pe…
pariññāya …
parikkhayāya …
pahānāya …
khayāya …
vayāya …
virāgāya …
nirodhāya …
cāgāya …
paṭinissaggāya …pe…
ime aṭṭha dhammā bhāvetabbā”ti.
Rāgapeyyālaṁ niṭṭhitaṁ.
Aṭṭhakanipātapāḷi niṭṭhitā.