Vi-n 1 … Trú ở Sāvatthi.
Vi-n 2 Ở đây …
Vi-n 3 —Này các Tỷ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn nào không biết già, chết, không biết già, chết tập khởi, không biết già, chết đoạn diệt, không biết con đường đưa đến già, chết đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua già, chết và an trú; sự kiện như vậy không xảy ra.
Vi-n 4-12. Không biết sanh … hữu … thủ … ái … thọ … xúc … sáu xứ … danh sắc … thức …
Vi-n 13 Không biết hành, không biết hành tập khởi, không biết hành đoạn diệt, không biết con đường đưa đến hành đoạn diệt, họ chắc chắn vượt qua các hành và an trú; sự kiện như vậy không xảy ra.
Vi-n 14 Và này các Tỷ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn nào biết già, chết, biết già, chết tập khởi, biết già, chết đoạn diệt, biết con đường đưa đến già, chết đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua già, chết và an trú, sự kiện như vậy có xảy ra.
Vi-n 15-23. Biết sanh … hữu … thủ … ái … thọ … xúc … sáu xứ … danh sắc … thức … biết hành, biết hành tập khởi, biết hành đoạn diệt; biết con đường đưa đến hành đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua các hành và an trú; sự kiện như vậy có xảy ra.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Tatra kho …pe…
ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā jarāmaraṇaṁ nappajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti te vata jarāmaraṇaṁ samatikkamma ṭhassantīti netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
Jātiṁ nappajānanti …pe…
bhavaṁ …
upādānaṁ …
taṇhaṁ …
vedanaṁ …
phassaṁ …
saḷāyatanaṁ …
nāmarūpaṁ …
viññāṇaṁ …
saṅkhāre nappajānanti, saṅkhārasamudayaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti te vata saṅkhāre samatikkamma ṭhassantīti netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā jarāmaraṇaṁ pajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti te vata jarāmaraṇaṁ samatikkamma ṭhassantīti ṭhānametaṁ vijjati.
Jātiṁ pajānanti …pe…
bhavaṁ …
upādānaṁ …
taṇhaṁ …
vedanaṁ …
phassaṁ …
saḷāyatanaṁ …
nāmarūpaṁ …
viññāṇaṁ …
saṅkhāre pajānanti, saṅkhārasamudayaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti.
Te vata saṅkhāre samatikkamma ṭhassantīti ṭhānametaṁ vijjatī”ti.
Dasamaṁ.
Dasabalavaggo tatiyo.
Tassuddānaṁ
Dve dasabalā upanisā ca,
Aññatitthiyabhūmijo;
Upavāṇo paccayo bhikkhu,
Dve ca samaṇabrāhmaṇāti.
SC 1At Savatthī. “Bhikkhus, as to those ascetics or brahmins who do not understand aging-and-death, its origin, its cessation, and the way leading to its cessation: it is impossible that they will abide having transcended aging-and-death. As to those ascetics and brahmins who do not understand birth … existence … clinging … craving … feeling … contact … the six sense bases … name-and-form … consciousness … volitional formations, their origin, their cessation, and the way leading to their cessation: it is impossible that they will abide having transcended volitional formations.
SC 2“But, bhikkhus, as to those ascetics or brahmins who understand aging-and-death, its origin, its cessation, and the way leading to its cessation: it is possible that they will abide having transcended aging-and-death. As to those ascetics and brahmins who understand birth … volitional formations, their origin, their cessation, and the way leading to their cessation: it is possible that they will abide having transcended volitional formations.”
Vi-n 1 … Trú ở Sāvatthi.
Vi-n 2 Ở đây …
Vi-n 3 —Này các Tỷ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn nào không biết già, chết, không biết già, chết tập khởi, không biết già, chết đoạn diệt, không biết con đường đưa đến già, chết đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua già, chết và an trú; sự kiện như vậy không xảy ra.
Vi-n 4-12. Không biết sanh … hữu … thủ … ái … thọ … xúc … sáu xứ … danh sắc … thức …
Vi-n 13 Không biết hành, không biết hành tập khởi, không biết hành đoạn diệt, không biết con đường đưa đến hành đoạn diệt, họ chắc chắn vượt qua các hành và an trú; sự kiện như vậy không xảy ra.
Vi-n 14 Và này các Tỷ-kheo, những Sa-môn hay Bà-la-môn nào biết già, chết, biết già, chết tập khởi, biết già, chết đoạn diệt, biết con đường đưa đến già, chết đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua già, chết và an trú, sự kiện như vậy có xảy ra.
Vi-n 15-23. Biết sanh … hữu … thủ … ái … thọ … xúc … sáu xứ … danh sắc … thức … biết hành, biết hành tập khởi, biết hành đoạn diệt; biết con đường đưa đến hành đoạn diệt; họ chắc chắn vượt qua các hành và an trú; sự kiện như vậy có xảy ra.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Tatra kho …pe…
ye hi keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā jarāmaraṇaṁ nappajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ nappajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti te vata jarāmaraṇaṁ samatikkamma ṭhassantīti netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
Jātiṁ nappajānanti …pe…
bhavaṁ …
upādānaṁ …
taṇhaṁ …
vedanaṁ …
phassaṁ …
saḷāyatanaṁ …
nāmarūpaṁ …
viññāṇaṁ …
saṅkhāre nappajānanti, saṅkhārasamudayaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhaṁ nappajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ nappajānanti te vata saṅkhāre samatikkamma ṭhassantīti netaṁ ṭhānaṁ vijjati.
Ye ca kho keci, bhikkhave, samaṇā vā brāhmaṇā vā jarāmaraṇaṁ pajānanti, jarāmaraṇasamudayaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhaṁ pajānanti, jarāmaraṇanirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti te vata jarāmaraṇaṁ samatikkamma ṭhassantīti ṭhānametaṁ vijjati.
Jātiṁ pajānanti …pe…
bhavaṁ …
upādānaṁ …
taṇhaṁ …
vedanaṁ …
phassaṁ …
saḷāyatanaṁ …
nāmarūpaṁ …
viññāṇaṁ …
saṅkhāre pajānanti, saṅkhārasamudayaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhaṁ pajānanti, saṅkhāranirodhagāminiṁ paṭipadaṁ pajānanti.
Te vata saṅkhāre samatikkamma ṭhassantīti ṭhānametaṁ vijjatī”ti.
Dasamaṁ.
Dasabalavaggo tatiyo.
Tassuddānaṁ
Dve dasabalā upanisā ca,
Aññatitthiyabhūmijo;
Upavāṇo paccayo bhikkhu,
Dve ca samaṇabrāhmaṇāti.