Vi-n 1 …
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, Ta sẽ giảng cho các Ông con đường thích ứng với Niết-bàn. Hãy lắng nghe … Và này các Tỷ-kheo, thế nào là con đường thích ứng với Niết-bàn?
Vi-n 3 Ở đây, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo thấy mắt là vô thường, thấy các sắc là vô thường, thấy nhãn thức là vô thường, thấy nhãn xúc là vô thường. Phàm duyên nhãn xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy là vô thường.
Vi-n 4-5. … tai … mũi …
Vi-n 6-7. … lưỡi … thân …
Vi-n 8 . thấy ý là vô thường, thấy các pháp là vô thường, thấy ý thức là vô thường, thấy ý xúc là vô thường. Phàm duyên ý xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy là vô thường.
Vi-n 9 Và này các Tỷ-kheo, đây là con đường thích ứng với Niết-bàn.
“Nibbānasappāyaṁ vo, bhikkhave, paṭipadaṁ desessāmi.
Taṁ suṇātha …pe…
katamā ca sā, bhikkhave, nibbānasappāyā paṭipadā?
Idha, bhikkhave, bhikkhu cakkhuṁ aniccanti passati, rūpā aniccāti passati, cakkhuviññāṇaṁ aniccanti passati, cakkhusamphasso aniccoti passati. Yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati …pe…
jivhā aniccāti passati, rasā aniccāti passati, jivhāviññāṇaṁ aniccanti passati, jivhāsamphasso aniccoti passati, yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati …pe…
mano aniccoti passati, dhammā aniccāti passati, manoviññāṇaṁ aniccanti passati, manosamphasso aniccoti passati, yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati.
Ayaṁ kho sā, bhikkhave, nibbānasappāyā paṭipadā”ti.
Dutiyaṁ.
SC 1“Bhikkhus, I will teach you the way that is suitable for attaining Nibbāna. Listen to that….
SC 2“And what, bhikkhus, is the way that is suitable for attaining Nibbāna? Here, a bhikkhu sees the eye as impermanent, he sees forms as impermanent, he sees eye-consciousness as impermanent, he sees eye-contact as impermanent, he sees as impermanent whatever feeling arises with eye-contact as condition, whether pleasant or painful or neither-painful-nor-pleasant.
SC 3“He sees the ear as impermanent … sn.iv.134 … He sees the mind as impermanent, he sees mental phenomena as impermanent, he sees mind-consciousness as impermanent, he sees mind-contact as impermanent, he sees as impermanent whatever feeling arises with mind-contact as condition, whether pleasant or painful or neither-painful-nor-pleasant.
SC 4“This, bhikkhus, is the way that is suitable for attaining Nibbāna.”
Vi-n 1 …
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, Ta sẽ giảng cho các Ông con đường thích ứng với Niết-bàn. Hãy lắng nghe … Và này các Tỷ-kheo, thế nào là con đường thích ứng với Niết-bàn?
Vi-n 3 Ở đây, này các Tỷ-kheo, Tỷ-kheo thấy mắt là vô thường, thấy các sắc là vô thường, thấy nhãn thức là vô thường, thấy nhãn xúc là vô thường. Phàm duyên nhãn xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy là vô thường.
Vi-n 4-5. … tai … mũi …
Vi-n 6-7. … lưỡi … thân …
Vi-n 8 . thấy ý là vô thường, thấy các pháp là vô thường, thấy ý thức là vô thường, thấy ý xúc là vô thường. Phàm duyên ý xúc khởi lên cảm thọ gì, lạc, khổ hay bất khổ bất lạc; cảm thọ ấy là vô thường.
Vi-n 9 Và này các Tỷ-kheo, đây là con đường thích ứng với Niết-bàn.
“Nibbānasappāyaṁ vo, bhikkhave, paṭipadaṁ desessāmi.
Taṁ suṇātha …pe…
katamā ca sā, bhikkhave, nibbānasappāyā paṭipadā?
Idha, bhikkhave, bhikkhu cakkhuṁ aniccanti passati, rūpā aniccāti passati, cakkhuviññāṇaṁ aniccanti passati, cakkhusamphasso aniccoti passati. Yampidaṁ cakkhusamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati …pe…
jivhā aniccāti passati, rasā aniccāti passati, jivhāviññāṇaṁ aniccanti passati, jivhāsamphasso aniccoti passati, yampidaṁ jivhāsamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati …pe…
mano aniccoti passati, dhammā aniccāti passati, manoviññāṇaṁ aniccanti passati, manosamphasso aniccoti passati, yampidaṁ manosamphassapaccayā uppajjati vedayitaṁ sukhaṁ vā dukkhaṁ vā adukkhamasukhaṁ vā tampi aniccanti passati.
Ayaṁ kho sā, bhikkhave, nibbānasappāyā paṭipadā”ti.
Dutiyaṁ.