⚙️ Tùy Chỉnh Đọc
🎨 Giao diện
✍️ Kiểu chữ
NhỏLớn
ChặtRộng
📐 Bố cục
HẹpFull
SátRộng
Tam tạng › › › Tập IV – Thiên Sáu Xứ › Chương Một: Tương Ưng Sáu Xứ ›
SN35.222 35.222. Nội (3 kinh) (1)
← → SN35.168 35.168. Do Dục Niệm SN35.169 35.169. Do Dục Niệm (2) SN35.170 35.170. Do Dục Niệm (3) SN35.171-173 35.171–173. Do Dục Niệm (4–6) SN35.174-176 35.174–176. Do Lòng Dục (7–9) SN35.177-179 35.177–179. Do Lòng Dục (10–12) SN35.180-182 35.180–182. Do Lòng Dục (13–15) SN35.183-185 35.183–185. Do Lòng Dục (16–18) SN35.186 35.186. Thuộc Quá Khứ (1) (9 kinh) SN35.187 35.187. Thuộc Quá Khứ (2) SN35.188 35.188. Thuộc Quá Khứ (3) SN35.189-191 35.189–191. Thuộc Quá Khứ (4–6) SN35.192-194 35.192–194. Thuộc Quá Khứ (7–9) SN35.195-197 35.195–197. Thuộc Quá Khứ (9 kinh) (10–12) SN35.198-200 35.198–200. Thuộc Quá Khứ (13–15) SN35.201-203 35.201–203. Thuộc Quá Khứ (16–18) SN35.204 35.204. Cái Gì Vô Thường (18 kinh) (1) SN35.205 35.205. Cái Gì Vô Thường (2) SN35.206 35.206. Cái Gì Vô Thường (3) SN35.207-209 35.207–209. Cái Gì Vô Thường (4–6) SN35.210-212 35.210–212. Cái Gì Vô Thường (7–9) SN35.213-215 35.213–215. Cái Gì Vô Thường (10–12) SN35.216-218 35.216–218. Cái Gì Vô Thường (13–15) SN35.219-221 35.219–221. Cái Gì Vô Thường (16–18) SN35.222 35.222. Nội (3 kinh) (1) SN35.223 35.223. Nội (2) SN35.224 35.224. Nội (3) SN35.225 35.225. Ngoại (3 kinh) (1) SN35.226 35.226. Ngoại (2) SN35.227 35.227. Ngoại (3)
🎬 Video