Vi-n 1-2. Nhân duyên ở Sāvatthi …
Vi-n 3 —Này các Tỷ-kheo, Ta sẽ thuyết cho các Ông về chư Thiên thuộc loại Gandhabba (Càn-thát-bà). Hãy lắng nghe.
Vi-n 4 Và này các Tỷ-kheo, thế nào là chư Thiên thuộc loại Gandhabba? Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương rễ cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương lõi cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương giác cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vỏ cây trong. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vỏ cây ngoài. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương lá cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương bông. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương trái cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vị. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương hương.
Vi-n 5 Những loại này, này các Tỷ-kheo được gọi là chư Thiên thuộc loại Càn-thát-bà.
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme …pe…
bhagavā etadavoca:
“gandhabbakāyike vo, bhikkhave, deve desessāmi.
Taṁ suṇātha.
Katamā ca, bhikkhave, gandhabbakāyikā devā?
Santi, bhikkhave, mūlagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, sāragandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pheggugandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, tacagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, papaṭikagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pattagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pupphagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, phalagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, rasagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, gandhagandhe adhivatthā devā.
Ime vuccanti, bhikkhave, gandhabbakāyikā devā”ti.
Paṭhamaṁ.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery. …
The Buddha said this:
“Mendicants, I will teach you about the gods of the centaur realm.
Listen …
And what are the gods of the centaur realm?
There are gods who live in fragrant roots,
fragrant heartwood,
fragrant softwood,
fragrant bark,
fragrant shoots,
fragrant leaves,
fragrant flowers,
fragrant fruit,
fragrant sap,
and fragrant scents.
These are called the gods of the centaur realm.”
Vi-n 1-2. Nhân duyên ở Sāvatthi …
Vi-n 3 —Này các Tỷ-kheo, Ta sẽ thuyết cho các Ông về chư Thiên thuộc loại Gandhabba (Càn-thát-bà). Hãy lắng nghe.
Vi-n 4 Và này các Tỷ-kheo, thế nào là chư Thiên thuộc loại Gandhabba? Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương rễ cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương lõi cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương giác cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vỏ cây trong. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vỏ cây ngoài. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương lá cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương bông. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương trái cây. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương vị. Có chư Thiên, này các Tỷ-kheo, trú hương hương.
Vi-n 5 Những loại này, này các Tỷ-kheo được gọi là chư Thiên thuộc loại Càn-thát-bà.
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme …pe…
bhagavā etadavoca:
“gandhabbakāyike vo, bhikkhave, deve desessāmi.
Taṁ suṇātha.
Katamā ca, bhikkhave, gandhabbakāyikā devā?
Santi, bhikkhave, mūlagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, sāragandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pheggugandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, tacagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, papaṭikagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pattagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, pupphagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, phalagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, rasagandhe adhivatthā devā.
Santi, bhikkhave, gandhagandhe adhivatthā devā.
Ime vuccanti, bhikkhave, gandhabbakāyikā devā”ti.
Paṭhamaṁ.