Vi-n 1 Trú ở Sāvatthī.
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Vi-n 3 Kẻ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ sát sanh. Kẻ lấy vật không cho… với kẻ lấy vật không cho. Kẻ tà hạnh trong các dục… với kẻ tà hạnh trong các dục. Kẻ nói láo… với kẻ nói láo. Kẻ nói hai lưỡi… với kẻ nói hai lưỡi. Kẻ ác ngữ… với kẻ ác ngữ. Kẻ nói lời phù phiếm… cùng đi với kẻ nói lời phù phiếm. Kẻ có tham tâm… với kẻ có tham tâm. Kẻ có sân tâm… với kẻ có sân tâm. Kẻ có tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có tà kiến.
Vi-n 4 Kẻ từ bỏ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ sát sanh. Kẻ từ bỏ lấy vật không cho… với kẻ từ bỏ lấy vật không cho. Kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục… với kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục. Kẻ từ bỏ nói láo… với kẻ từ bỏ nói láo. Kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi… với kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi. Kẻ từ bỏ ác ngữ… với kẻ từ bỏ ác ngữ. Kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm… với kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm. Kẻ từ bỏ tham tâm… với kẻ từ bỏ tham tâm. Kẻ từ bỏ sân tâm… với kẻ từ bỏ sân tâm. Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Pāṇātipātino pāṇātipātīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
adinnādāyino …pe…
kāmesumicchācārino …
musāvādino …
pisuṇavācā …
pharusavācā …
samphappalāpino samphappalāpīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
abhijjhāluno abhijjhālūhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
byāpannacittā byāpannacittehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Pāṇātipātā paṭiviratā pāṇātipātā paṭiviratehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
adinnādānā paṭiviratā …pe…
kāmesumicchācārā paṭiviratā …
musāvādā paṭiviratā …
pisuṇāya vācāya …
pharusāya vācāya …
samphappalāpā paṭiviratā samphappalāpā paṭiviratehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
anabhijjhāluno anabhijjhālūhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
abyāpannacittā abyāpannacittehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti.
Pañcamaṁ.
At Sāvatthī.
“Mendicants, sentient beings join together and converge because of an element:
those who kill living creatures with those who kill living creatures,
those who steal …
commit sexual misconduct …
lie …
backbite …
speak harshly …
talk nonsense …
are covetous …
are malicious …
have wrong view …
Those who refrain from killing living creatures …
who refrain from stealing …
who refrain from sexual misconduct …
who refrain from lying …
who refrain from backbiting …
who refrain from harsh speech …
who refrain from talking nonsense …
are not covetous …
are not malicious …
have right view with those who have right view.”
Vi-n 1 Trú ở Sāvatthī.
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Vi-n 3 Kẻ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ sát sanh. Kẻ lấy vật không cho… với kẻ lấy vật không cho. Kẻ tà hạnh trong các dục… với kẻ tà hạnh trong các dục. Kẻ nói láo… với kẻ nói láo. Kẻ nói hai lưỡi… với kẻ nói hai lưỡi. Kẻ ác ngữ… với kẻ ác ngữ. Kẻ nói lời phù phiếm… cùng đi với kẻ nói lời phù phiếm. Kẻ có tham tâm… với kẻ có tham tâm. Kẻ có sân tâm… với kẻ có sân tâm. Kẻ có tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ có tà kiến.
Vi-n 4 Kẻ từ bỏ sát sanh cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ từ bỏ sát sanh. Kẻ từ bỏ lấy vật không cho… với kẻ từ bỏ lấy vật không cho. Kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục… với kẻ từ bỏ tà hạnh trong các dục. Kẻ từ bỏ nói láo… với kẻ từ bỏ nói láo. Kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi… với kẻ từ bỏ nói lời hai lưỡi. Kẻ từ bỏ ác ngữ… với kẻ từ bỏ ác ngữ. Kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm… với kẻ từ bỏ nói lời phù phiếm. Kẻ từ bỏ tham tâm… với kẻ từ bỏ tham tâm. Kẻ từ bỏ sân tâm… với kẻ từ bỏ sân tâm. Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Pāṇātipātino pāṇātipātīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
adinnādāyino …pe…
kāmesumicchācārino …
musāvādino …
pisuṇavācā …
pharusavācā …
samphappalāpino samphappalāpīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
abhijjhāluno abhijjhālūhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
byāpannacittā byāpannacittehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Pāṇātipātā paṭiviratā pāṇātipātā paṭiviratehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
adinnādānā paṭiviratā …pe…
kāmesumicchācārā paṭiviratā …
musāvādā paṭiviratā …
pisuṇāya vācāya …
pharusāya vācāya …
samphappalāpā paṭiviratā samphappalāpā paṭiviratehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
anabhijjhāluno anabhijjhālūhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
abyāpannacittā abyāpannacittehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti.
Pañcamaṁ.