Vi-n 1 …
Vi-n 2 Rồi một Tỷ-kheo đi đến Thế Tôn …
Vi-n 3 Ngồi xuống một bên, Tôn giả Phagguna bạch Thế Tôn:
Vi-n 4-6. —Có con mắt nào, bạch Thế Tôn, do con mắt ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau? … tai … mũi …
Vi-n 7-8. … lưỡi … thân …
Vi-n 9 Có ý nào, bạch Thế Tôn, do ý ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau?
Vi-n 10-12. —Không có con mắt nào, này Phagguna, do con mắt ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt mọi khổ đau … tai … mũi …
Vi-n 13-14. … Không có lưỡi … Không có thân …
Vi-n 15 Không có ý nào, này Phagguna, do ý ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau.
Atha kho āyasmā phagguno …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā phagguno bhagavantaṁ etadavoca:
“Atthi nu kho, bhante, taṁ cakkhu, yena cakkhunā atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
atthi nu kho, bhante, sā jivhā, yāya jivhāya atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
atthi nu kho so, bhante, mano, yena manena atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyyā”ti?
“Natthi kho taṁ, phagguna, cakkhu, yena cakkhunā atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
natthi kho sā, phagguna, jivhā, yāya jivhāya atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
natthi kho so, phagguna, mano, yena manena atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyyā”ti.
Dasamaṁ.
Gilānavaggo tatiyo.
Tassuddānaṁ
Gilānena duve vuttā,
rādhena apare tayo;
Avijjāya ca dve vuttā,
bhikkhu loko ca phaggunoti.
SC 1Then the Venerable Phagguna approached the Blessed One … and said to him: “Venerable sir, is there any eye by means of which one describing the Buddhas of the past could describe them—those who have attained final Nibbāna, cut through proliferation, cut through the rut, exhausted the round, and transcended all suffering? Is there any ear by way of which one describing the Buddhas of the past could describe them?… Is there any mind by way of which one describing the Buddhas of the past could describe them—those who have attained final Nibbāna, cut through proliferation, cut through the rut, exhausted the round, and transcended all suffering?”
SC 2“There is no eye, Phagguna, by means of which one describing the Buddhas of the past could describe them—those who have attained final Nibbāna, cut through proliferation, cut through the rut, exhausted the round, and transcended all suffering. There is no ear by means of which one describing the Buddhas of the past could describe them…. sn.iv.53 There is no mind by means of which one describing the Buddhas of the past could describe them—those who have attained final Nibbāna, cut through proliferation, cut through the rut, exhausted the round, and transcended all suffering.”
Vi-n 1 …
Vi-n 2 Rồi một Tỷ-kheo đi đến Thế Tôn …
Vi-n 3 Ngồi xuống một bên, Tôn giả Phagguna bạch Thế Tôn:
Vi-n 4-6. —Có con mắt nào, bạch Thế Tôn, do con mắt ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau? … tai … mũi …
Vi-n 7-8. … lưỡi … thân …
Vi-n 9 Có ý nào, bạch Thế Tôn, do ý ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau?
Vi-n 10-12. —Không có con mắt nào, này Phagguna, do con mắt ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt mọi khổ đau … tai … mũi …
Vi-n 13-14. … Không có lưỡi … Không có thân …
Vi-n 15 Không có ý nào, này Phagguna, do ý ấy, có thể biết và tuyên bố về chư Phật quá khứ đã nhập Niết-bàn, đã đoạn các chướng ngại, đã đoạn các hành tung khát ái, đã chấm dứt luân hồi, đã vượt qua mọi khổ đau.
Atha kho āyasmā phagguno …pe… ekamantaṁ nisinno kho āyasmā phagguno bhagavantaṁ etadavoca:
“Atthi nu kho, bhante, taṁ cakkhu, yena cakkhunā atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
atthi nu kho, bhante, sā jivhā, yāya jivhāya atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
atthi nu kho so, bhante, mano, yena manena atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyyā”ti?
“Natthi kho taṁ, phagguna, cakkhu, yena cakkhunā atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
natthi kho sā, phagguna, jivhā, yāya jivhāya atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyya …pe…
natthi kho so, phagguna, mano, yena manena atīte buddhe parinibbute chinnapapañce chinnavaṭume pariyādinnavaṭṭe sabbadukkhavītivaṭṭe paññāpayamāno paññāpeyyā”ti.
Dasamaṁ.
Gilānavaggo tatiyo.
Tassuddānaṁ
Gilānena duve vuttā,
rādhena apare tayo;
Avijjāya ca dve vuttā,
bhikkhu loko ca phaggunoti.