Vi-n 1 Trú ở Sāvatthī.
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Vi-n 3 Kẻ tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà kiến. Kẻ tà tư duy… Kẻ tà ngữ… Kẻ tà nghiệp… Kẻ tà mạng… Kẻ tà tinh tấn… Kẻ tà niệm… Kẻ tà định… Kẻ tà trí… Kẻ tà giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà giải thoát.
Vi-n 4 Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến. Kẻ chánh tư duy… Kẻ chánh ngữ… Kẻ chánh nghiệp… Kẻ chánh mạng… Kẻ chánh tinh tấn… Kẻ chánh niệm… Kẻ chánh định… Kẻ chánh trí… Kẻ chánh giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh giải thoát.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāsaṅkappā …pe…
micchāvācā …
micchākammantā …
micchāājīvā …
micchāvāyāmā …
micchāsatino …
micchāsamādhino micchāsamādhīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāñāṇino micchāñāṇīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāvimuttino micchāvimuttīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammāsaṅkappā …pe…
sammāvācā …
sammākammantā …
sammāājīvā …
sammāvāyāmā …
sammāsatino …
sammāsamādhino …
sammāñāṇino sammāñāṇīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammāvimuttino sammāvimuttīhi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti.
Sattamaṁ.
(Sabbattha atītānāgatapaccuppannaṁ kātabbaṁ.)
Sattannaṁ suttantānaṁ uddānaṁ
Asamāhitaṁ dussīlaṁ,
pañca sikkhāpadāni ca;
Satta kammapathā vuttā,
dasakammapathena ca;
Chaṭṭhaṁ aṭṭhaṅgiko vutto,
dasaṅgena ca sattamaṁ.
Kammapathavaggo tatiyo.
At Sāvatthī.
“Mendicants, sentient beings come together and converge because of an element:
those of wrong view with those of wrong view …
wrong purpose …
wrong speech …
wrong action …
wrong livelihood …
wrong effort …
wrong mindfulness …
wrong immersion …
wrong knowledge …
wrong freedom …
Those who have right view …
right purpose …
right speech …
right action …
right livelihood …
right effort …
right mindfulness …
right immersion …
right knowledge …
right freedom with those who have right freedom.”
(Tell all in full for the past, future, and present.)
Vi-n 1 Trú ở Sāvatthī.
Vi-n 2 —Này các Tỷ-kheo, tùy thuộc theo giới, các chúng sanh cùng hòa hợp, cùng đi với nhau.
Vi-n 3 Kẻ tà kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà kiến. Kẻ tà tư duy… Kẻ tà ngữ… Kẻ tà nghiệp… Kẻ tà mạng… Kẻ tà tinh tấn… Kẻ tà niệm… Kẻ tà định… Kẻ tà trí… Kẻ tà giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ tà giải thoát.
Vi-n 4 Kẻ chánh kiến cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh kiến. Kẻ chánh tư duy… Kẻ chánh ngữ… Kẻ chánh nghiệp… Kẻ chánh mạng… Kẻ chánh tinh tấn… Kẻ chánh niệm… Kẻ chánh định… Kẻ chánh trí… Kẻ chánh giải thoát cùng hòa hợp, cùng đi với kẻ chánh giải thoát.
Sāvatthiyaṁ viharati.
“Dhātusova, bhikkhave, sattā saṁsandanti samenti.
Micchādiṭṭhikā micchādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāsaṅkappā …pe…
micchāvācā …
micchākammantā …
micchāājīvā …
micchāvāyāmā …
micchāsatino …
micchāsamādhino micchāsamādhīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāñāṇino micchāñāṇīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
micchāvimuttino micchāvimuttīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti.
Sammādiṭṭhikā sammādiṭṭhikehi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammāsaṅkappā …pe…
sammāvācā …
sammākammantā …
sammāājīvā …
sammāvāyāmā …
sammāsatino …
sammāsamādhino …
sammāñāṇino sammāñāṇīhi saddhiṁ saṁsandanti samenti;
sammāvimuttino sammāvimuttīhi saddhiṁ saṁsandanti samentī”ti.
Sattamaṁ.
(Sabbattha atītānāgatapaccuppannaṁ kātabbaṁ.)
Sattannaṁ suttantānaṁ uddānaṁ
Asamāhitaṁ dussīlaṁ,
pañca sikkhāpadāni ca;
Satta kammapathā vuttā,
dasakammapathena ca;
Chaṭṭhaṁ aṭṭhaṅgiko vutto,
dasaṅgena ca sattamaṁ.
Kammapathavaggo tatiyo.