Kinh Tạng
· Sutta Piṭaka · 9,574 bài▼ Trường Bộ Kinh Dīgha Nikāya 88 bài · 34 Việt
▼ Trường Bộ Kinh DN Dīgha Nikāya 34 bài VI 34 34
dn1 Kinh Phạm Võng VI EN PLI dn2 Kinh Sa-môn Quả VI EN PLI dn3 Kinh A-ma-trú VI EN PLI dn4 Kinh Chủng Đức VI EN PLI dn5 Kinh Cứu-la-đàn-đầu VI EN PLI dn6 Kinh Mahāli VI EN PLI dn7 Kinh Jāliya VI EN PLI dn8 Kinh Ca-diếp Sư Tử Hống VI EN PLI dn9 Kinh Poṭṭhapāda VI EN PLI dn10 Kinh Subha VI EN PLI dn11 Kinh Kevaddha (Kiên Cố) VI EN PLI dn12 Kinh Lohicca VI EN PLI dn13 Kinh Tevijja (Tam Minh) VI EN PLI dn14 Kinh Đại Bổn VI EN PLI dn15 Kinh Đại Duyên VI EN PLI dn16 Kinh Đại Bát-Niết-Bàn VI EN PLI dn17 Kinh Đại Thiện Kiến Vương VI EN PLI dn18 Kinh Xa-ni-sa VI EN PLI dn19 Kinh Đại Điển Tôn VI EN PLI dn20 Kinh Đại Hội VI EN PLI dn21 Kinh Đế-thích Sở Vấn VI EN PLI dn22 Kinh Đại Niệm Xứ VI EN PLI dn23 Kinh Tệ-túc VI EN PLI dn24 Kinh Ba-lê VI EN PLI dn25 Kinh Ưu-đàm-bà-la Sư Tử Hống VI EN PLI dn26 Kinh Chuyển Luân Thánh Vương Sư Tử Hống VI EN PLI dn27 Kinh Khởi Thế Nhân Bổn VI EN PLI dn28 Kinh Tự Hoan Hỷ VI EN PLI dn29 Kinh Thanh Tịnh VI EN PLI dn30 Kinh Tướng VI EN PLI dn31 Kinh Giáo Thọ Thi-ca-la-việt VI EN PLI dn32 Kinh A-sá-nang-chi VI EN PLI dn33 Kinh Phúng Tụng VI EN PLI dn34 Kinh Thập Thượng VI EN PLI
▼ Trường A-hàm (Hán tạng) Dīrghāgama 30 bài
▼ Trường A-hàm Khác (Hán tạng) Dīrghāgama Other 24 bài
▼ Trung Bộ Kinh Majjhima Nikāya 446 bài · 152 Việt
▼ Trung Bộ Kinh MN Majjhima Nikāya 152 bài VI 152 152
mn1 Kinh Pháp Môn Căn Bản VI EN PLI mn2 Kinh Tất Cả Các Lậu Hoặc VI EN PLI mn3 Kinh Thừa Tự Pháp VI EN PLI mn4 Kinh Sợ Hãi Khiếp Đảm VI EN PLI mn5 Kinh Không Uế Nhiễm VI EN PLI mn6 Kinh Ước Nguyện VI EN PLI mn7 Kinh Ví Dụ Tấm Vải VI EN PLI mn8 Kinh Đoạn Giảm VI EN PLI mn9 Kinh Chánh Tri Kiến VI EN PLI mn10 Kinh Niệm Xứ VI EN PLI mn11 Tiểu Kinh Sư Tử Hống VI EN PLI mn12 Đại Kinh Sư Tử Hống VI EN PLI mn13 Đại Kinh Khổ Uẩn VI EN PLI mn14 Tiểu Kinh Khổ Uẩn VI EN PLI mn15 Kinh Tư Lượng VI EN PLI mn16 Kinh Tâm Hoang Vu VI EN PLI mn17 Kinh Khu Rừng VI EN PLI mn18 Kinh Mật Hoàn VI EN PLI mn19 Kinh Song Tầm VI EN PLI mn20 Kinh An Trú Tầm VI EN PLI mn21 Kinh Ví Dụ Cái Cưa VI EN PLI mn22 Kinh Ví Dụ Con Rắn VI EN PLI mn23 Kinh Gò Mối VI EN PLI mn24 Kinh Trạm Xe VI EN PLI mn25 Kinh Bẫy Mồi VI EN PLI mn26 Kinh Thánh Cầu VI EN PLI mn27 Tiểu Kinh Dụ Dấu Chân Voi VI EN PLI mn28 Đại Kinh Dụ Dấu Chân Voi VI EN PLI mn29 Đại Kinh Thí Dụ Lõi Cây VI EN PLI mn30 Tiểu Kinh Dụ Lõi Cây VI EN PLI mn31 Tiểu Kinh Rừng Sừng Bò VI EN PLI mn32 Đại Kinh Rừng Sừng Bò VI EN PLI mn33 Đại Kinh Người Chăn Bò VI EN PLI mn34 Tiểu Kinh Người Chăn Bò VI EN PLI mn35 Tiểu Kinh Saccaka VI EN PLI mn36 Đại Kinh Saccaka VI EN PLI mn37 Tiểu Kinh Đoạn Tận Ái VI EN PLI mn38 Đại Kinh Đoạn Tận Ái VI EN PLI mn39 Đại Kinh Xóm Ngựa VI EN PLI mn40 Tiểu Kinh Xóm Ngựa VI EN PLI mn41 Kinh Sāleyyaka VI EN PLI mn42 Kinh Verañjaka VI EN PLI mn43 Đại Kinh Phương Quảng VI EN PLI mn44 Tiểu Kinh Phương Quảng VI EN PLI mn45 Tiểu Kinh Pháp Hành VI EN PLI mn46 Đại Kinh Pháp Hành VI EN PLI mn47 Kinh Tư Sát VI EN PLI mn48 Kinh Kosambiya VI EN PLI mn49 Kinh Phạm Thiên Cầu Thỉnh VI EN PLI mn50 Kinh Hàng Ma VI EN PLI mn51 Kinh Kandaraka VI EN PLI mn52 Kinh Bát Thành VI EN PLI mn53 Kinh Hữu Học VI EN PLI mn54 Kinh Potaliya VI EN PLI mn55 Kinh Jīvaka VI EN PLI mn56 Kinh Ưu-ba-ly VI EN PLI mn57 Kinh Hạnh Con Chó VI EN PLI mn58 Kinh Vương Tử Vô Úy VI EN PLI mn59 Kinh Nhiều Cảm Thọ VI EN PLI mn60 Kinh Không Gì Chuyển Hướng VI EN PLI mn61 Kinh Giáo Giới La-hầu-la ở Ambala VI EN PLI mn62 Đại Kinh Giáo Giới La-hầu-la VI EN PLI mn63 Tiểu Kinh Māluṅkya VI EN PLI mn64 Đại Kinh Māluṅkya VI EN PLI mn65 Kinh Bhaddāli VI EN PLI mn66 Kinh Ví Dụ Con Chim Cáy VI EN PLI mn67 Kinh Cātumā VI EN PLI mn68 Kinh Naḷakapāna VI EN PLI mn69 Kinh Gulissāni VI EN PLI mn70 Kinh Kīṭāgiri VI EN PLI mn71 Kinh Dạy Vacchagotta về Tam Minh VI EN PLI mn72 Kinh Dạy Vacchagotta về Lửa VI EN PLI mn73 Đại Kinh Vacchagotta VI EN PLI mn74 Kinh Trường Trảo VI EN PLI mn75 Kinh Māgaṇḍiya VI EN PLI mn76 Kinh Sandaka VI EN PLI mn77 Đại Kinh Sakuludāyi VI EN PLI mn78 Kinh Samaṇamaṇḍikā VI EN PLI mn79 Tiểu Kinh Sakuludāyi VI EN PLI mn80 Kinh Vekhanassa VI EN PLI mn81 Kinh Ghaṭīkāra VI EN PLI mn82 Kinh Raṭṭhapāla VI EN PLI mn83 Kinh Makhādeva VI EN PLI mn84 Kinh Madhurā VI EN PLI mn85 Kinh Vương Tử Bồ-đề VI EN PLI mn86 Kinh Aṅgulimāla VI EN PLI mn87 Kinh Ái Sanh VI EN PLI mn88 Kinh Bāhitika VI EN PLI mn89 Kinh Pháp Trang Nghiêm VI EN PLI mn90 Kinh Kaṇṇakatthala VI EN PLI mn91 Kinh Brahmāyu VI EN PLI mn92 Kinh Sela VI EN PLI mn93 Kinh Assalāyana VI EN PLI mn94 Kinh Ghoṭamukha VI EN PLI mn95 Kinh Caṅkī VI EN PLI mn96 Kinh Esukārī VI EN PLI mn97 Kinh Dhānañjāni VI EN PLI mn98 Kinh Vāseṭṭha VI EN PLI mn99 Kinh Subha VI EN PLI mn100 Kinh Saṅgārava VI EN PLI mn101 Kinh Devadaha VI EN PLI mn102 Kinh Năm và Ba VI EN PLI mn103 Kinh Nghĩ Như Thế Nào? VI EN PLI mn104 Kinh Làng Sama VI EN PLI mn105 Kinh Thiện Tinh VI EN PLI mn106 Kinh Bất Động Lợi Ích VI EN PLI mn107 Kinh Gaṇaka Moggallāna VI EN PLI mn108 Kinh Gopaka Moggallāna VI EN PLI mn109 Đại Kinh Mãn Nguyệt VI EN PLI mn110 Tiểu Kinh Mãn Nguyệt VI EN PLI mn111 Kinh Bất Đoạn VI EN PLI mn112 Kinh Sáu Thanh Tịnh VI EN PLI mn113 Kinh Chân Nhân VI EN PLI mn114 Kinh Nên Hành Trì, Không Nên Hành Trì VI EN PLI mn115 Kinh Đa Giới VI EN PLI mn116 Kinh Thôn Tiên VI EN PLI mn117 Đại Kinh Bốn Mươi VI EN PLI mn118 Kinh Quán Niệm Hơi Thở VI EN PLI mn119 Kinh Thân Hành Niệm VI EN PLI mn120 Kinh Hành Sanh VI EN PLI mn121 Kinh Tiểu Không VI EN PLI mn122 Kinh Đại Không VI EN PLI mn123 Kinh Hy Hữu Vị Tằng Hữu Pháp VI EN PLI mn124 Kinh Bạc-câu-la VI EN PLI mn125 Kinh Điều Ngự Địa VI EN PLI mn126 Kinh Phù-di VI EN PLI mn127 Kinh A-na-luật VI EN PLI mn128 Kinh Tùy Phiền Não VI EN PLI mn129 Kinh Hiền Ngu VI EN PLI mn130 Kinh Thiên Sứ VI EN PLI mn131 Kinh Nhất Dạ Hiền Giả VI EN PLI mn132 Kinh A-nan Nhất Dạ Hiền Giả VI EN PLI mn133 Kinh Đại Ca-chiên-diên Nhất Dạ Hiền Giả VI EN PLI mn134 Kinh Lomasakaṅgiya Nhất Dạ Hiền Giả VI EN PLI mn135 Tiểu Kinh Nghiệp Phân Biệt VI EN PLI mn136 Đại Kinh Nghiệp Phân Biệt VI EN PLI mn137 Kinh Phân Biệt Sáu Xứ VI EN PLI mn138 Kinh Tổng Thuyết và Biệt Thuyết VI EN PLI mn139 Kinh Vô Tránh Phân Biệt VI EN PLI mn140 Kinh Giới Phân Biệt VI EN PLI mn141 Kinh Phân Biệt về Sự Thật VI EN PLI mn142 Kinh Phân Biệt Cúng Dường VI EN PLI mn143 Kinh Giáo Giới Cấp Cô Độc VI EN PLI mn144 Kinh Giáo Giới Channa VI EN PLI mn145 Kinh Giáo Giới Phú-lâu-na VI EN PLI mn146 Kinh Giáo Giới Nandaka VI EN PLI mn147 Tiểu Kinh Giáo Giới La-hầu-la VI EN PLI mn148 Kinh Sáu Sáu VI EN PLI mn149 Đại Kinh Sáu Xứ VI EN PLI mn150 Kinh Nói cho Dân Nagaravinda VI EN PLI mn151 Kinh Khất Thực Thanh Tịnh VI EN PLI mn152 Kinh Căn Tu Tập VI EN PLI
▼ Trung A-hàm (Hán tạng) Madhyamāgama 222 bài
ma1 ma1 ma2 ma2 ma3 ma3 ma4 ma4 ma5 ma5 ma6 ma6 ma7 ma7 ma8 ma8 ma9 ma9 ma10 ma10 ma11 ma11 ma12 ma12 ma13 ma13 ma14 ma14 ma15 ma15 ma16 ma16 ma17 ma17 ma18 ma18 ma19 ma19 ma20 ma20 ma21 ma21 ma22 ma22 ma23 ma23 ma24 ma24 ma25 ma25 ma26 ma26 ma27 ma27 ma28 ma28 ma29 ma29 ma30 ma30 ma31 ma31 ma32 ma32 ma33 ma33 ma34 ma34 ma35 ma35 ma36 ma36 ma37 ma37 ma38 ma38 ma39 ma39 ma40 ma40 ma41 ma41 ma42 ma42 ma43 ma43 ma44 ma44 ma45 ma45 ma46 ma46 ma47 ma47 ma48 ma48 ma49 ma49 ma50 ma50 ma51 ma51 ma52 ma52 ma53 ma53 ma54 ma54 ma55 ma55 ma56 ma56 ma57 ma57 ma58 ma58 ma59 ma59 ma60 ma60 ma61 ma61 ma62 ma62 ma63 ma63 ma64 ma64 ma65 ma65 ma66 ma66 ma67 ma67 ma68 ma68 ma69 ma69 ma70 ma70 ma71 ma71 ma72 ma72 ma73 ma73 ma74 ma74 ma75 ma75 ma76 ma76 ma77 ma77 ma78 ma78 ma79 ma79 ma80 ma80 ma81 ma81 ma82 ma82 ma83 ma83 ma84 ma84 ma85 ma85 ma86 ma86 ma87 ma87 ma88 ma88 ma89 ma89 ma90 ma90 ma91 ma91 ma92 ma92 ma93 ma93 ma94 ma94 ma95 ma95 ma96 ma96 ma97 ma97 ma98 ma98 ma99 ma99 ma100 ma100 ma101 ma101 ma102 ma102 ma103 ma103 ma104 ma104 ma105 ma105 ma106 ma106 ma107 ma107 ma108 ma108 ma109 ma109 ma110 ma110 ma111 ma111 ma112 ma112 ma113 ma113 ma114 ma114 ma115 ma115 ma116 ma116 ma117 ma117 ma118 ma118 ma119 ma119 ma120 ma120 ma121 ma121 ma122 ma122 ma123 ma123 ma124 ma124 ma125 ma125 ma126 ma126 ma127 ma127 ma128 ma128 ma129 ma129 ma130 ma130 ma131 ma131 ma132 ma132 ma133 ma133 ma134 ma134 ma135 ma135 ma136 ma136 ma137 ma137 ma138 ma138 ma139 ma139 ma140 ma140 ma141 ma141 ma142 ma142 ma143 ma143 ma144 ma144 ma145 ma145 ma146 ma146 ma147 ma147 ma148 ma148 ma149 ma149 ma150 ma150 ma151 ma151 ma152 ma152 ma153 ma153 ma154 ma154 ma155 ma155 ma156 ma156 ma157 ma157 ma158 ma158 ma159 ma159 ma160 ma160 ma161 ma161 ma162 ma162 ma163 ma163 ma164 ma164 ma165 ma165 ma166 ma166 ma167 ma167 ma168 ma168 ma169 ma169 ma170 ma170 ma171 ma171 ma172 ma172 ma173 ma173 ma174 ma174 ma175 ma175 ma176 ma176 ma177 ma177 ma178 ma178 ma179 ma179 ma180 ma180 ma181 ma181 ma182 ma182 ma183 ma183 ma184 ma184 ma185 ma185 ma186 ma186 ma187 ma187 ma188 ma188 ma189 ma189 ma190 ma190 ma191 ma191 ma192 ma192 ma193 ma193 ma194 ma194 ma195 ma195 ma196 ma196 ma197 ma197 ma198 ma198 ma199 ma199 ma200 ma200 ma201 ma201 ma202 ma202 ma203 ma203 ma204 ma204 ma205 ma205 ma206 ma206 ma207 ma207 ma208 ma208 ma209 ma209 ma210 ma210 ma211 ma211 ma212 ma212 ma213 ma213 ma214 ma214 ma215 ma215 ma216 ma216 ma217 ma217 ma218 ma218 ma219 ma219 ma220 ma220 ma221 ma221 ma222 ma222
▼ Trung A-hàm Khác (Hán tạng) Madhyamāgama Other 72 bài
t27 t27 t28 t28 t29 t29 t30 t30 t31 t31 t32 t32 t33 t33 t34 t34 t35 t35 t36 t36 t37 t37 t38 t38 t39 t39 t40 t40 t41 t41 t42 t42 t43 t43 t44 t44 t45 t45 t46 t46 t47 t47 t48 t48 t49 t49 t50 t50 t51 t51 t52 t52 t53 t53 t54 t54 t55 t55 t56 t56 t57 t57 t58 t58 t59 t59 t60 t60 t61 t61 t62 t62 t63 t63 t64 t64 t65 t65 t66 t66 t67 t67 t68 t68 t69 t69 t70 t70 t71 t71 t72 t72 t73 t73 t74 t74 t75 t75 t76 t76 t77 t77 t78 t78 t79 t79 t80 t80 t81 t81 t82 t82 t83 t83 t84 t84 t85 t85 t86 t86 t87 t87 t88 t88 t89 t89 t90 t90 t91 t91 t92 t92 t93 t93 t94 t94 t95 t95 t96 t96 t97 t97 t98 t98
▼ Tương Ưng Bộ Kinh Saṃyutta Nikāya 3,595 bài · 1,797 Việt
▼ Tương Ưng Bộ Kinh SN Saṃyutta Nikāya 1,819 bài VI 1797 131
sn1.1 1.1. Bộc Lưu VI EN PLI sn1.2 1.2. Giải Thoát VI EN PLI sn1.3 1.3. Ðưa Ðến Ðoạn Tận - VI EN PLI sn1.4 1.4. Thời Gian Trôi Qua VI EN PLI sn1.5 1.5. Bao Nhiêu Phải Cắt Ðoạn. VI EN PLI sn1.6 1.6. Tỉnh Giác VI EN PLI sn1.7 1.7. Không Liễu Tri VI EN PLI sn1.8 1.8. Mê Loạn VI EN PLI sn1.9 1.9. Mong Muốn Kiêu Mạn VI EN PLI sn1.10 1.10. Rừng Núi VI EN PLI sn1.11 1.11. Vườn Hoan Hỷ VI EN PLI sn1.12 1.12. Vui Thích VI EN PLI sn1.13 1.13. Không Ai Bằng Con VI EN PLI sn1.14 1.14. Giai Cấp Sát Ðế Lỵ VI EN PLI sn1.15 1.15. Tiếng Ðộng Rừng Sâu (hay Thân tịch tịnh) VI EN PLI sn1.16 1.16. Ngủ Gục, Biếng Nhác VI EN PLI sn1.17 1.17. Khó Làm (hay Con rùa) VI EN PLI sn1.18 1.18. Tàm Quý VI EN PLI sn1.19 1.19. Am Tranh VI EN PLI sn1.20 1.20. Samiddhi VI EN PLI sn1.21 1.21. Kiếm: VI EN PLI sn1.22 1.22. Xúc Chạm VI EN PLI sn1.23 1.23. Triền Phược VI EN PLI sn1.24 1.24. Chế Ngự Tâm VI EN PLI sn1.25 1.25. Vị A-La-Hán VI EN PLI sn1.26 1.26. Ánh Sáng VI EN PLI sn1.27 1.27. Nước Chảy VI EN PLI sn1.28 1.28. Giàu Lớn VI EN PLI sn1.29 1.29. Bốn Bánh Xe VI EN PLI sn1.30 1.30. Con Sơn Dương VI EN PLI sn1.31 1.31. Với Người Thiện VI EN PLI sn1.32 1.32. Xan Tham VI EN PLI sn1.33 1.33. Lành Thay VI EN PLI sn1.34 1.34. Chúng Không Phải VI EN PLI sn1.35 1.35. Hiềm Trách Thiên VI EN PLI sn1.36 1.36. Lòng Tin VI EN PLI sn1.37 1.37. Tụ Hội VI EN PLI sn1.38 1.38. Miếng Ðá Vụn VI EN PLI sn1.39 sn1.39 VI EN PLI sn1.40 sn1.40 VI EN PLI sn1.41 1.41. Thiêu Cháy VI EN PLI sn1.42 1.42. Cho Gì? VI EN PLI sn1.43 1.43. Ðồ Ăn VI EN PLI sn1.44 1.44. Một Căn Rễ VI EN PLI sn1.45 1.45. Bậc Hoàn Toàn VI EN PLI sn1.46 1.46. Thiên Nữ VI EN PLI sn1.47 1.47. Trồng Rừng VI EN PLI sn1.48 1.48. Kỳ Viên VI EN PLI sn1.49 1.49. Xan Tham VI EN PLI sn1.50 1.50. Thợ Ðồ Gốm VI EN PLI sn1.51 1.51. Già VI EN PLI sn1.52 1.52. Không Già VI EN PLI sn1.53 1.53. Bạn VI EN PLI sn1.54 1.54. Cơ Sở VI EN PLI sn1.55 1.55. Sanh Nhân VI EN PLI sn1.56 1.56. Sanh Nhân VI EN PLI sn1.57 1.57. Sanh Nhân VI EN PLI sn1.58 1.58. Phi Ðạo VI EN PLI sn1.59 1.59. Người Bạn VI EN PLI sn1.60 1.60. Người Thi Sĩ VI EN PLI sn1.61 1.61. Danh VI EN PLI sn1.62 1.62. Tâm VI EN PLI sn1.63 1.63. Khát Ái VI EN PLI sn1.64 1.64. Kiết Sử VI EN PLI sn1.65 1.65. Triền Phược VI EN PLI sn1.66 1.66. Bị Áp Ðảo VI EN PLI sn1.67 1.67. Bị Treo Cột VI EN PLI sn1.68 1.68. Bị Ðóng Kín VI EN PLI sn1.69 1.69. Ước Muốn VI EN PLI sn1.70 1.70. Ðời (Thế gian) VI EN PLI sn1.71 1.71. Ðoạn Sát VI EN PLI sn1.72 1.72. Cỗ Xe VI EN PLI sn1.73 1.73. Tài Sản VI EN PLI sn1.74 1.74. Mưa VI EN PLI sn1.75 1.75. Khủng Bố VI EN PLI sn1.76 1.76. Không Già VI EN PLI sn1.77 1.77. Tôn Chủ VI EN PLI sn1.78 1.78. Dục VI EN PLI sn1.79 1.79. Lương Thực VI EN PLI sn1.80 1.80. Chớp VI EN PLI sn1.81 1.81. Không Tranh Luận VI EN PLI sn2.1 sn2.1 VI EN PLI sn2.2 sn2.2 VI EN PLI sn2.3 sn2.3 VI EN PLI sn2.4 2.4. Màgadha VI EN PLI sn2.5 2.5. Dàmali VI EN PLI sn2.6 2.6. Kàmada VI EN PLI sn2.7 2.7. Pancàlacanda VI EN PLI sn2.8 2.8. Tàyana VI EN PLI sn2.9 2.9. Candima VI EN PLI sn2.10 2.10. Suriya: (Nhật Thiên tử) VI EN PLI sn2.11 2.11. Candimasa VI EN PLI sn2.12 sn2.12 VI EN PLI sn2.13 2.13. Diighalatthi VI EN PLI sn2.14 2.14. Nandana VI EN PLI sn2.15 2.15. Candana: Chiên Ðàn VI EN PLI sn2.16 2.16. Sudatta (Tu-đạt-đa) VI EN PLI sn2.17 2.17. Subrahmà VI EN PLI sn2.18 2.18. Kakudha VI EN PLI sn2.19 sn2.19 VI EN PLI sn2.20 sn2.20 VI EN PLI sn2.21 2.21. Siva VI EN PLI sn2.22 sn2.22 VI EN PLI sn2.23 2.23. Serì VI EN PLI sn2.24 2.24. Ghatìkara VI EN PLI sn2.25 2.25. Jantu VI EN PLI sn2.26 2.26. Rohita VI EN PLI sn2.27 2.27. Nanda: VI EN PLI sn2.28 2.28. Nandivisàla: VI EN PLI sn2.29 2.29. Susima VI EN PLI sn2.30 2.30. Các Ngoại Ðạo Sư VI EN PLI sn3.1 3.1. Tuổi Trẻ VI EN PLI sn3.2 3.2. Người VI EN PLI sn3.3 3.3. Vua VI EN PLI sn3.4 3.4. Thân Ái VI EN PLI sn3.5 3.5. Tự Bảo Hộ VI EN PLI sn3.6 3.6. Thiểu Số VI EN PLI sn3.7 3.7. Xử Kiện VI EN PLI sn3.8 3.8. Mallikà: Mạt-lỵ VI EN PLI sn3.9 3.9. Tế Ðàn VI EN PLI sn3.10 3.10. Triền Phược VI EN PLI sn3.11 3.11. Bện Tóc VI EN PLI sn3.12 3.12. Năm Vua VI EN PLI sn3.13 3.13. Ðại Thực: Ăn nhiều VI EN PLI sn3.14 3.14–15. Hai Lời Nói Về Chiến Tranh VI EN PLI sn3.15 Battle (2nd) EN PLI A.I sn3.16 3.16. Người Con Gái VI EN PLI sn3.17 3.17. Không Phóng Dật VI EN PLI sn3.18 3.18. Không Phóng Dật VI EN PLI sn3.19 3.19. Không Con VI EN PLI sn3.20 3.20. Không Có Con VI EN PLI sn3.21 3.21. Người VI EN PLI sn3.22 3.22. Tổ Mẫu VI EN PLI sn3.23 3.23. Thế Gian VI EN PLI sn3.24 3.24. Cung Thuật VI EN PLI sn3.25 3.25. Ví Dụ Hòn Núi VI EN PLI sn4.1 4.1. Khổ Hạnh Và Nghiệp VI EN PLI sn4.2 4.2. Con Voi VI EN PLI sn4.3 4.3. Tịnh VI EN PLI sn4.4 4.4. Bẫy Sập VI EN PLI sn4.5 4.5. Bẫy Sập VI EN PLI sn4.6 4.6. Con Rắn VI EN PLI sn4.7 4.7. Thụy Miên VI EN PLI sn4.8 4.8. Hoan Hỷ VI EN PLI sn4.9 4.9. Tuổi Thọ VI EN PLI sn4.10 4.10. Tuổi Thọ VI EN PLI sn4.11 4.11. Hòn Ðá VI EN PLI sn4.12 4.12. Con Sư Tử VI EN PLI sn4.13 4.13. Phiến Ðá VI EN PLI sn4.14 4.14. Tương Ưng Thích Nghi VI EN PLI sn4.15 4.15. Ý VI EN PLI sn4.16 4.16. Bình Bát VI EN PLI sn4.17 4.17. Xứ VI EN PLI sn4.18 4.18. Ðoàn Thực VI EN PLI sn4.19 4.19. Người Nông Phu VI EN PLI sn4.20 4.20. Thống Trị VI EN PLI sn4.21 4.21. Ða Số VI EN PLI sn4.22 4.22. Samiddhi VI EN PLI sn4.23 sn4.23 VI EN PLI sn4.24 4.24. Bảy Năm VI EN PLI sn4.25 4.25. Những Người Con Gái VI EN PLI sn5.1 5.1. Alavikhà VI EN PLI sn5.2 5.2. Somà VI EN PLI sn5.3 5.3. Gotamì VI EN PLI sn5.4 5.4. Vijayà VI EN PLI sn5.5 5.5. Uppalavannà VI EN PLI sn5.6 5.6. Càlà VI EN PLI sn5.7 5.7. Upacàlà VI EN PLI sn5.8 5.8. Sisupacàlà VI EN PLI sn5.9 5.9. Selà VI EN PLI sn5.10 5.10. Vajirà VI EN PLI sn6.1 6.1. Thỉnh Cầu VI EN PLI sn6.2 6.2. Cung Kính. VI EN PLI sn6.3 6.3. Phạm Thiên. VI EN PLI sn6.4 6.4. Phạm Thiên Baka VI EN PLI sn6.5 6.5. Tà Kiến Khác VI EN PLI sn6.6 6.6. Phóng Dật VI EN PLI sn6.7 sn6.7 VI EN PLI sn6.8 6.8. Tissaka VI EN PLI sn6.9 6.9. Tudubrahmà VI EN PLI sn6.10 sn6.10 VI EN PLI sn6.11 sn6.11 VI EN PLI sn6.12 sn6.12 VI EN PLI sn6.13 6.13. Andhakavinda VI EN PLI sn6.14 6.14. Arunavàti VI EN PLI sn6.15 6.15. Parinibhàna—Bát-Niết-Bàn VI EN PLI sn7.1 7.1. Dhananjàni VI EN PLI sn7.2 7.2. Phỉ Báng VI EN PLI sn7.3 7.3. Asurindaka VI EN PLI sn7.4 7.4. Bilangika VI EN PLI sn7.5 sn7.5 VI EN PLI sn7.6 7.6. Bện Tóc VI EN PLI sn7.7 7.7. Suddhika VI EN PLI sn7.8 7.8. Aggika: Thờ lửa VI EN PLI sn7.9 7.9. Sundarika VI EN PLI sn7.10 7.10. Bahudhiti VI EN PLI sn7.11 7.11. Cày Ruộng VI EN PLI sn7.12 sn7.12 VI EN PLI sn7.13 sn7.13 VI EN PLI sn7.14 7.14. Mahàsàla: Ðại phú giả hay y choàng thô. VI EN PLI sn7.15 7.15. Mànatthada VI EN PLI sn7.16 7.16. Paccaniika VI EN PLI sn7.17 7.17. Navakammika VI EN PLI sn7.18 7.18. Katthahàra VI EN PLI sn7.19 7.19. Màtaposaka: Nuôi dưỡng mẹ VI EN PLI sn7.20 7.20. Bhikkhaka VI EN PLI sn7.21 7.21. Sangàrava VI EN PLI sn7.22 7.22. Khomadusa VI EN PLI sn8.1 8.1. Xuất Ly VI EN PLI sn8.2 8.2. Bất lạc: Arati VI EN PLI sn8.3 sn8.3 VI EN PLI sn8.4 sn8.4 VI EN PLI sn8.5 8.5. Khéo Nói VI EN PLI sn8.6 sn8.6 VI EN PLI sn8.7 8.7. Tự Tứ VI EN PLI sn8.8 8.8. Một Ngàn và Nhiều Hơn VI EN PLI sn8.9 sn8.9 VI EN PLI sn8.10 sn8.10 VI EN PLI sn8.11 8.11. Gaggarà VI EN PLI sn8.12 8.12. Vangìsa VI EN PLI sn9.1 9.1. Viễn Ly VI EN PLI sn9.2 9.2. Săn Sóc, Hầu Hạ VI EN PLI sn9.3 9.3. Kassapagotta: Thợ Săn: VI EN PLI sn9.4 9.4. Ða Số hay Du Hành VI EN PLI sn9.5 sn9.5 VI EN PLI sn9.6 sn9.6 VI EN PLI sn9.7 9.7. Nàgadatta VI EN PLI sn9.8 9.8. Gia Phụ hay Say Ðắm VI EN PLI sn9.9 9.9. Vajjiputta: Bạt-kỳ Tử hay Tỳ-xá-lỵ VI EN PLI sn9.10 9.10. Tụng Học Kinh Ðiển hay Pháp VI EN PLI sn9.11 9.11. Bất Chánh Tư Duy VI EN PLI sn9.12 9.12. Giữa Trưa hay Tiếng Ðộng VI EN PLI sn9.13 9.13. Không Chế Ngự Căn hay Nhiều Tỷ Kheo VI EN PLI sn9.14 9.14. Sen Hồng hay Sen Trắng VI EN PLI sn10.1 10.1. Indaka VI EN PLI sn10.2 10.2. Sakka VI EN PLI sn10.3 10.3. Suciloma VI EN PLI sn10.4 10.4. Manibhadda VI EN PLI sn10.5 10.5. Sanu VI EN PLI sn10.6 10.6. Piyankara VI EN PLI sn10.7 10.7. Punabbasu VI EN PLI sn10.8 10.8. Sudatta. VI EN PLI sn10.9 10.9. Sukkà VI EN PLI sn10.10 10.10. Sukkà VI EN PLI sn10.11 10.11. Cirà hay Virà VI EN PLI sn10.12 10.12. Alava VI EN PLI sn11.1 11.1. Suvìra VI EN PLI sn11.2 11.2. Susìma VI EN PLI sn11.3 11.3. Dhajaggam: Ðầu Lá Cờ VI EN PLI sn11.4 11.4. Vepacitti hay Kham Nhẫn VI EN PLI sn11.5 11.5. Thắng Lợi Nhờ Thiện Ngữ VI EN PLI sn11.6 11.6. Tổ Chim VI EN PLI sn11.7 11.7. Không Gian Trá VI EN PLI sn11.8 11.8. Vua A-Tu-La Verocana hay Mục Ðích VI EN PLI sn11.9 11.9. Các Ẩn Sĩ Ở Rừng hay Hương VI EN PLI sn11.10 11.10. Ẩn Sĩ Ở Bờ Biển hay Sambara VI EN PLI sn11.11 11.11. Chư Thiên Hay Cấm Giới VI EN PLI sn11.12 11.12. Chư Thiên VI EN PLI sn11.13 11.13. Chư Thiên VI EN PLI sn11.14 11.14. Người Nghèo VI EN PLI sn11.15 11.15. Khả Ái, Khả Lạc VI EN PLI sn11.16 11.16. Tổ Chức Lễ Tế Ðàn VI EN PLI sn11.17 11.17. Kính Lễ VI EN PLI sn11.18 11.18. Sakka Kính Lễ VI EN PLI sn11.19 11.19. Sakka Ðảnh Lễ VI EN PLI sn11.20 11.20. Sakka Ðảnh Lễ VI EN PLI sn11.21 11.21. Sát Hại Gì? VI EN PLI sn11.22 11.22. Xấu Xí VI EN PLI sn11.23 11.23. Huyễn Thuật VI EN PLI sn11.24 11.24. Tội Lỗi (hay Không Phẫn Nộ) VI EN PLI sn11.25 11.25. Không Phẫn Nộ (Không Hại) VI EN PLI sn12.1 Kinh Duyên (Paṭiccasamuppāda) VI EN PLI sn12.2 Kinh Phân Biệt Duyên Khởi VI EN PLI sn12.3 12.3. Con Ðường... VI EN PLI sn12.4 12.4. Vipassì (Tỳ-bà-thi) VI EN PLI sn12.5 12.5. Sikhì (Thi-khí) VI EN PLI sn12.6 sn12.6 VI EN PLI sn12.7 12.7. Kakusandha (Câu-lưu-tôn) VI EN PLI sn12.8 sn12.8 VI EN PLI sn12.9 sn12.9 VI EN PLI sn12.10 sn12.10 VI EN PLI sn12.11 12.11. Các Loại Ðồ Ăn VI EN PLI sn12.12 12.12. Moliya Phagguna VI EN PLI sn12.13 12.13. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn12.14 12.14. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn12.15 12.15. Kaccàyanagotta: (Ca-chiên-diên Thị) VI EN PLI sn12.16 12.16. Vị Thuyết Pháp VI EN PLI sn12.17 12.17. Loã Thể VI EN PLI sn12.18 12.18. Timbaruka VI EN PLI sn12.19 12.19. Bậc Hiền So Sánh Với Kẻ Ngu VI EN PLI sn12.20 12.20. Duyên VI EN PLI sn12.21 12.21. Mười Lực VI EN PLI sn12.22 12.22. Mười Lực VI EN PLI sn12.23 12.23. Duyên VI EN PLI sn12.24 12.24. Ngoại Ðạo VI EN PLI sn12.25 12.25. Bhùmija VI EN PLI sn12.26 sn12.26 VI EN PLI sn12.27 12.27. Duyên VI EN PLI sn12.28 12.28. Vị Tỷ Kheo VI EN PLI sn12.29 12.29. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn12.30 12.30. Sa Môn , Bà La Môn (như trên) VI EN PLI sn12.31 sn12.31 VI EN PLI sn12.32 sn12.32 VI EN PLI sn12.33 sn12.33 VI EN PLI sn12.34 sn12.34 VI EN PLI sn12.35 sn12.35 VI EN PLI sn12.36 12.36. Do Duyên Vô Minh VI EN PLI sn12.37 sn12.37 VI EN PLI sn12.38 sn12.38 VI EN PLI sn12.39 12.39. Tư Tâm Sở VI EN PLI sn12.40 12.40. Tư Tâm Sở VI EN PLI sn12.41 sn12.41 VI EN PLI sn12.42 sn12.42 VI EN PLI sn12.43 sn12.43 VI EN PLI sn12.44 sn12.44 VI EN PLI sn12.45 sn12.45 VI EN PLI sn12.46 sn12.46 VI EN PLI sn12.47 sn12.47 VI EN PLI sn12.48 sn12.48 VI EN PLI sn12.49 12.49. Thánh Ðệ Tử VI EN PLI sn12.50 12.50. Thánh Ðệ Tử VI EN PLI sn12.51 sn12.51 VI EN PLI sn12.52 sn12.52 VI EN PLI sn12.53 sn12.53 VI EN PLI sn12.54 12.54. Kiết Sử VI EN PLI sn12.55 sn12.55 VI EN PLI sn12.56 sn12.56 VI EN PLI sn12.57 sn12.57 VI EN PLI sn12.58 sn12.58 VI EN PLI sn12.59 sn12.59 VI EN PLI sn12.60 sn12.60 VI EN PLI sn12.61 sn12.61 VI EN PLI sn12.62 12.62. Hạng Người Ít Nghe VI EN PLI sn12.63 sn12.63 VI EN PLI sn12.64 sn12.64 VI EN PLI sn12.65 sn12.65 VI EN PLI sn12.66 sn12.66 VI EN PLI sn12.67 sn12.67 VI EN PLI sn12.68 sn12.68 VI EN PLI sn12.69 sn12.69 VI EN PLI sn12.70 sn12.70 VI EN PLI sn12.71 sn12.71 VI EN PLI sn12.72-81 12.72–81 VI EN PLI sn12.82 sn12.82 VI EN PLI sn12.83-92 12.83–92 VI EN PLI sn12.93-213 sn12.93-213 VI EN PLI sn13.1 13.1. Ðầu Ngón Tay VI EN PLI sn13.2 13.2. Hồ Sen VI EN PLI sn13.3 13.3. Nước Sông Hợp Dòng VI EN PLI sn13.4 13.4. Nước Sông Hợp Dòng VI EN PLI sn13.5 13.5. Quả Ðất VI EN PLI sn13.6 13.6. Quả Ðất VI EN PLI sn13.7 13.7. Biển VI EN PLI sn13.8 13.8. Biển VI EN PLI sn13.9 13.9. Ví Dụ Với Núi VI EN PLI sn13.10 13.10. Ví Dụ Núi VI EN PLI sn13.11 13.11. Ví Dụ Núi VI EN PLI sn14.1 14.1. Giới VI EN PLI sn14.2 14.2. Xúc VI EN PLI sn14.3 14.3. Và Không Phải Như Vậy VI EN PLI sn14.4 14.4. Thọ VI EN PLI sn14.5 14.5. Thọ VI EN PLI sn14.6 14.6. Giới VI EN PLI sn14.7 14.7. Tưởng VI EN PLI sn14.8 14.8. Và Không Phải Như Vậy VI EN PLI sn14.9 14.9. Xúc VI EN PLI sn14.10 14.10. Xúc VI EN PLI sn14.11 14.11. Bảy (Pháp) Này VI EN PLI sn14.12 14.12. Có Nhân VI EN PLI sn14.13 14.13. Căn Nhà Bằng Gạch VI EN PLI sn14.14 14.14. Liệt Ý Chí VI EN PLI sn14.15 14.15. Nghiệp VI EN PLI sn14.16 sn14.16 VI EN PLI sn14.17 sn14.17 VI EN PLI sn14.18 sn14.18 VI EN PLI sn14.19 sn14.19 VI EN PLI sn14.20 sn14.20 VI EN PLI sn14.21 sn14.21 VI EN PLI sn14.22 sn14.22 VI EN PLI sn14.23 sn14.23 VI EN PLI sn14.24 sn14.24 VI EN PLI sn14.25 sn14.25 VI EN PLI sn14.26 sn14.26 VI EN PLI sn14.27 sn14.27 VI EN PLI sn14.28 sn14.28 VI EN PLI sn14.29 sn14.29 VI EN PLI sn14.30 sn14.30 VI EN PLI sn14.31 sn14.31 VI EN PLI sn14.32 sn14.32 VI EN PLI sn14.33 sn14.33 VI EN PLI sn14.34 sn14.34 VI EN PLI sn14.35 sn14.35 VI EN PLI sn14.36 sn14.36 VI EN PLI sn14.37 sn14.37 VI EN PLI sn14.38 sn14.38 VI EN PLI sn14.39 sn14.39 VI EN PLI sn15.1 15.1. Cỏ Và Củi VI EN PLI sn15.2 15.2. Quả Ðất VI EN PLI sn15.3 15.3. Nước Mắt VI EN PLI sn15.4 15.4. Sữa VI EN PLI sn15.5 15.5. Núi VI EN PLI sn15.6 15.6. Hột Cải VI EN PLI sn15.7 15.7. Các Ðệ Tử VI EN PLI sn15.8 15.8. Sông Hằng VI EN PLI sn15.9 15.9. Cây Gậy VI EN PLI sn15.10 15.10. Người VI EN PLI sn15.11 15.11. Khốn Cùng VI EN PLI sn15.12 15.12. An Lạc VI EN PLI sn15.13 15.13. Khoảng Ba Mươi VI EN PLI sn15.14 15.14. Mẹ VI EN PLI sn15.15 15.15. Cha VI EN PLI sn15.16 15.16. Anh VI EN PLI sn15.17 15.17. Chị VI EN PLI sn15.18 15.18. Con Trai VI EN PLI sn15.19 15.19. Con Gái VI EN PLI sn15.20 15.20. Núi Vepulla VI EN PLI sn16.1 16.1. Tri Túc VI EN PLI sn16.2 sn16.2 VI EN PLI sn16.3 sn16.3 VI EN PLI sn16.4 sn16.4 VI EN PLI sn16.5 sn16.5 VI EN PLI sn16.6 sn16.6 VI EN PLI sn16.7 sn16.7 VI EN PLI sn16.8 sn16.8 VI EN PLI sn16.9 sn16.9 VI EN PLI sn16.10 sn16.10 VI EN PLI sn16.11 sn16.11 VI EN PLI sn16.12 sn16.12 VI EN PLI sn16.13 sn16.13 VI EN PLI sn17.1 17.1. Khổ Lụy VI EN PLI sn17.2 17.2. Lưỡi Câu VI EN PLI sn17.3 17.3. Con Rùa VI EN PLI sn17.4 17.4. Lông Dài VI EN PLI sn17.5 17.5. Trùng Phẩn VI EN PLI sn17.6 17.6. Sét Ðánh VI EN PLI sn17.7 17.7. Trúng Ðộc VI EN PLI sn17.8 17.8. Con Giả Can VI EN PLI sn17.9 17.9. Cuồng Phong VI EN PLI sn17.10 17.10. Kinh Với Bài Kệ VI EN PLI sn17.11 17.11. Bình Bát VI EN PLI sn17.12 17.12. Bình Bát VI EN PLI sn17.13-20 17.13–20. Từ Một Ðồng Tiền Vàng Cho Ðến Người Mỹ Nhân Ðịa Phương VI EN PLI sn17.21 17.21. Phụ Nữ VI EN PLI sn17.22 17.22. Mỹ Nhân VI EN PLI sn17.23 17.23. Con Trai VI EN PLI sn17.24 17.24. Con Gái Một VI EN PLI sn17.25 17.25. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn17.26 17.26. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn17.27 17.27. Sa Môn, Bà La Môn VI EN PLI sn17.28 17.28. Da VI EN PLI sn17.29 17.29. Dây VI EN PLI sn17.30 17.30. Tỷ Kheo VI EN PLI sn17.31 17.31. Cắt VI EN PLI sn17.32 17.32. Gốc VI EN PLI sn17.33 17.33. Pháp. VI EN PLI sn17.34 17.34. Trắng VI EN PLI sn17.35 17.35. Bỏ Ði VI EN PLI sn17.36 17.36. Xe VI EN PLI sn17.37 17.37. Mẹ VI EN PLI sn17.38-43 17.38–43. Cha, Anh, Chị, Con Trai, Con Gái, Vợ VI EN PLI sn18.1 18.1. Mắt VI EN PLI sn18.2 18.2. Sắc VI EN PLI sn18.3 18.3. Thức VI EN PLI sn18.4 18.4. Xúc VI EN PLI sn18.5 18.5. Thọ VI EN PLI sn18.6 18.6. Tưởng VI EN PLI sn18.7 18.7. Tư VI EN PLI sn18.8 18.8. Ái VI EN PLI sn18.9 18.9. Giới VI EN PLI sn18.10 18.10. Uẩn VI EN PLI sn18.11 18.11. Mắt VI EN PLI sn18.12-20 18.12–20 VI EN PLI sn18.21 18.21. Tùy Miên VI EN PLI sn18.22 18.22. Viễn Ly VI EN PLI sn19.1 19.1. Ðống Xương VI EN PLI sn19.2 19.2. Ðồ Tể Giết Trâu Bò (Gavaghàtako) VI EN PLI sn19.3 19.3. Một Miếng Thịt và Kẻ Bắt Chim VI EN PLI sn19.4 19.4. Người Giết Dê Bị Lột Da VI EN PLI sn19.5 19.5. Người Giết Heo Với Ðao Kiếm VI EN PLI sn19.6 19.6. Người Săn Thú Với Cây Lao VI EN PLI sn19.7 19.7. Người Tra Tấn Với Mũi Tên. VI EN PLI sn19.8 19.8. Người Ðánh Xe Với Các Cây Kim VI EN PLI sn19.9 19.9. Người Do Thám VI EN PLI sn19.10 19.10. Người Phán Quan Tham Nhũng Với Hòn Dái Lớn VI EN PLI sn19.11 19.11. Kẻ Thông Dâm Bị Chìm Trong Hố VI EN PLI sn19.12 19.12. Tà Ác Là Bà La Môn Ăn Phân VI EN PLI sn19.13 19.13. Gian Phụ bị Lột Da VI EN PLI sn19.14 19.14. Người Phụ Nữ Xấu Xí Bói Toán VI EN PLI sn19.15 19.15. Người Ðàn Bà Khô Héo Ðã Rải Than Ðỏ trên Một Người Ðàn Bà VI EN PLI sn19.16 19.16. Kẻ Trộm Cướp Ðứt Ðầu VI EN PLI sn19.17 19.17. Tỷ Kheo VI EN PLI sn19.18 19.18. Tỷ Kheo Ni VI EN PLI sn19.19 19.19. Học Nữ VI EN PLI sn19.20 19.20. Sa Di VI EN PLI sn19.21 19.21. Sa Di Ni VI EN PLI sn20.1 20.1. Chóp Mái VI EN PLI sn20.2 20.2. Ðầu Ngón Tay VI EN PLI sn20.3 20.3. Gia Ðình VI EN PLI sn20.4 20.4. Cái Nồi VI EN PLI sn20.5 20.5. Cây Lao (Satti) VI EN PLI sn20.6 20.6. Người Bắn Cung VI EN PLI sn20.7 20.7. Cái Chốt Trống VI EN PLI sn20.8 20.8. Cỏ Rơm VI EN PLI sn20.9 20.9. Voi VI EN PLI sn20.10 20.10. Con Mèo VI EN PLI sn20.11 20.11. Con Chó Rừng (Giả-can) VI EN PLI sn20.12 20.12. Con Giả Can VI EN PLI sn21.1 21.1. Kolita VI EN PLI sn21.2 21.2. Upatissa... VI EN PLI sn21.3 21.3. Cái Ghè VI EN PLI sn21.4 21.4. Tân Tỷ Kheo VI EN PLI sn21.5 21.5. Thiện Sanh VI EN PLI sn21.6 21.6. Bhaddi VI EN PLI sn21.7 sn21.7 VI EN PLI sn21.8 21.8. Nanda VI EN PLI sn21.9 21.9. Tissa VI EN PLI sn21.10 21.10. Tên Trưởng Lão VI EN PLI sn21.11 sn21.11 VI EN PLI sn21.12 21.12. Thân Hữu VI EN PLI sn22.1 Kinh Nakulapitā VI EN PLI sn22.2 sn22.2 VI EN PLI sn22.3 22.3. Hàliddikàni VI EN PLI sn22.4 22.4. Hàliddikàni VI EN PLI sn22.5 22.5. Thiền Ðịnh VI EN PLI sn22.6 22.6. Tỉnh Mặc VI EN PLI sn22.7 22.7. Chấp Thủ Và Ưu Não VI EN PLI sn22.8 22.8. Chấp Thủ Và Ưu Não VI EN PLI sn22.9 22.9. Ba Thời Là Vô Thường VI EN PLI sn22.10 22.10. Ba Thời Là Khổ VI EN PLI sn22.11 22.11. Ba Thời Là Vô Ngã VI EN PLI sn22.12 22.12. Vô Thường VI EN PLI sn22.13 22.13. Khổ VI EN PLI sn22.14 22.14. Vô Ngã VI EN PLI sn22.15 22.15. Cái Gì Vô Thường VI EN PLI sn22.16 22.16. Cái Gì Khổ VI EN PLI sn22.17 22.17. Cái Gì Vô Ngã VI EN PLI sn22.18 22.18. Có Nhân Là Vô Thường VI EN PLI sn22.19 22.19. Có Nhân Là Khổ VI EN PLI sn22.20 22.20. Có Nhân Là Vô Ngã VI EN PLI sn22.21 sn22.21 VI EN PLI sn22.22 22.22. Gánh Nặng VI EN PLI sn22.23 22.23. Liễu Tri (Parinna) VI EN PLI sn22.24 22.24. Thắng Tri VI EN PLI sn22.25 22.25. Dục Tham VI EN PLI sn22.26 22.26. Vị Ngọt VI EN PLI sn22.27 22.27. Vị Ngọt VI EN PLI sn22.28 22.28. Vị Ngọt VI EN PLI sn22.29 22.29. Hoan Hỷ VI EN PLI sn22.30 22.30. Sanh Khởi VI EN PLI sn22.31 22.31. Cội Gốc Của Ðau Khổ VI EN PLI sn22.32 22.32. Hoại Pháp VI EN PLI sn22.33 22.33. Không Phải Của Các Ông VI EN PLI sn22.34 22.34. Không Phải Của Các Ông VI EN PLI sn22.35 22.35. Tỷ Kheo VI EN PLI sn22.36 22.36. Vị Tỷ Kheo VI EN PLI sn22.37 sn22.37 VI EN PLI sn22.38 sn22.38 VI EN PLI sn22.39 22.39. Tùy Pháp VI EN PLI sn22.40 22.40. Tùy Pháp VI EN PLI sn22.41 22.41. Tùy Pháp VI EN PLI sn22.42 22.42. Tùy Pháp VI EN PLI sn22.43 22.43. Tự Mình Làm Hòn Ðảo VI EN PLI sn22.44 22.44. Con Ðường VI EN PLI sn22.45 22.45. Vô Thường VI EN PLI sn22.46 22.46. Vô Thường VI EN PLI sn22.47 22.47. Quán Kiến VI EN PLI sn22.48 22.48. Các Uẩn VI EN PLI sn22.49 22.49. Sona VI EN PLI sn22.50 22.50. Sona VI EN PLI sn22.51 22.51. Hỷ Ðược Ðoạn Tận VI EN PLI sn22.52 22.52. Hỷ Ðược Ðoạn Tận VI EN PLI sn22.53 22.53. Tham Luyến VI EN PLI sn22.54 22.54. Chủng Tử VI EN PLI sn22.55 22.55. Lời Cảm Hứng VI EN PLI sn22.56 22.56. Thủ Chuyển VI EN PLI sn22.57 22.57. Bảy Xứ (Sattatthàna) VI EN PLI sn22.58 22.58. Chánh Ðẳng Giác VI EN PLI sn22.59 Kinh Vô Ngã Tướng VI EN PLI sn22.60 sn22.60 VI EN PLI sn22.61 22.61. Lửa Cháy VI EN PLI sn22.62 22.62. Ngôn Lộ VI EN PLI sn22.63 22.63. Chấp Trước VI EN PLI sn22.64 22.64. Suy Tưởng VI EN PLI sn22.65 22.65. Hoan Hỷ VI EN PLI sn22.66 22.66. Vô Thường VI EN PLI sn22.67 22.67. Khổ VI EN PLI sn22.68 22.68. Vô Ngã VI EN PLI sn22.69 22.69. Không Ðáng Thuộc Tự Ngã VI EN PLI sn22.70 22.70. Chỉ Trú Cho Ô Nhiễm VI EN PLI sn22.71 sn22.71 VI EN PLI sn22.72 sn22.72 VI EN PLI sn22.73 22.73. Vị Ngọt VI EN PLI sn22.74 22.74. Tập Khởi VI EN PLI sn22.75 22.75. Tập Khởi VI EN PLI sn22.76 22.76. Các Vị A-La-Hán VI EN PLI sn22.77 22.77. Các Vị A-La-Hán VI EN PLI sn22.78 22.78. Sư Tử VI EN PLI sn22.79 22.79. Ðáng Ðược Ăn VI EN PLI sn22.80 22.80. Người Khất Thực VI EN PLI sn22.81 22.81. Pàrileyya VI EN PLI sn22.82 22.82. Trăng Rằm VI EN PLI sn22.83 sn22.83 VI EN PLI sn22.84 22.84. Tissa VI EN PLI sn22.85 22.85. Yamaka VI EN PLI sn22.86 22.86. Anuràdha VI EN PLI sn22.87 22.87. Vakkàli VI EN PLI sn22.88 22.88. Assaji VI EN PLI sn22.89 22.89. Khemaka VI EN PLI sn22.90 22.90. Channa VI EN PLI sn22.91 sn22.91 VI EN PLI sn22.92 sn22.92 VI EN PLI sn22.93 22.93. Dòng Sông VI EN PLI sn22.94 22.94. Bông Hoa (hay Tăng trưởng) VI EN PLI sn22.95 22.95. Bọt Nước VI EN PLI sn22.96 22.96. Phân Bò VI EN PLI sn22.97 22.97. Ðầu Ngón Tay VI EN PLI sn22.98 22.98. Thanh Tịnh (hay Biển) VI EN PLI sn22.99 22.99. Dây Thằng (Hay Dây Buộc) VI EN PLI sn22.100 22.100. Dây Thằng (Hay Dây Buộc) VI EN PLI sn22.101 22.101. Cán Búa (Hay Chiếc Thuyền) VI EN PLI sn22.102 22.102. Vô Thường Tánh (Hay Tưởng) VI EN PLI sn22.103 22.103. Biên Kinh VI EN PLI sn22.104 22.104. Khổ VI EN PLI sn22.105 22.105. Hữu Thân VI EN PLI sn22.106 22.106. Sở Biến Tri VI EN PLI sn22.107 22.107. Các Sa Môn VI EN PLI sn22.108 22.108. Các Sa Môn VI EN PLI sn22.109 22.109. Dự Lưu VI EN PLI sn22.110 22.110. A-La-Hán VI EN PLI sn22.111 22.111. Dục Ðược Ðoạn Trừ VI EN PLI sn22.112 22.112. Dục Ðược Ðoạn Trừ VI EN PLI sn22.113 22.113. Vô Minh (Hay Vị Tỷ-kheo) VI EN PLI sn22.114 22.114. Minh (Hay Vị Tỷ-kheo) VI EN PLI sn22.115 22.115. Vị Thuyết Pháp VI EN PLI sn22.116 22.116. Vị Thuyết Pháp VI EN PLI sn22.117 22.117. Trói Buộc VI EN PLI sn22.118 22.118. Giải Thoát VI EN PLI sn22.119 22.119. Giải Thoát VI EN PLI sn22.120 22.120. Kiết Sử VI EN PLI sn22.121 22.121. Chấp Thủ VI EN PLI sn22.122 22.122. Vị Giữ Giới VI EN PLI sn22.123 22.123. Vị Có Nghe VI EN PLI sn22.124 22.124. Kappa VI EN PLI sn22.125 22.125. Kappa VI EN PLI sn22.126 22.126. Tập Pháp VI EN PLI sn22.127 22.127. Tập Pháp VI EN PLI sn22.128 22.128. Tập Pháp VI EN PLI sn22.129 22.129. Vi Ngọt VI EN PLI sn22.130 22.130. Vị Ngọt VI EN PLI sn22.131 22.131. Tập Khởi VI EN PLI sn22.132 22.132. Tập Khởi VI EN PLI sn22.133 22.133. Kotthika VI EN PLI sn22.134 22.134. Kotthika VI EN PLI sn22.135 22.135. Kotthika VI EN PLI sn22.136 22.136. Than Ðỏ Hực VI EN PLI sn22.137 22.137. Vô Thường VI EN PLI sn22.138 22.138. Vô Thường VI EN PLI sn22.139 22.139. Vô Thường VI EN PLI sn22.140 sn22.140 VI EN PLI sn22.141 sn22.141 VI EN PLI sn22.142 sn22.142 VI EN PLI sn22.143 sn22.143 VI EN PLI sn22.144 sn22.144 VI EN PLI sn22.145 sn22.145 VI EN PLI sn22.146 sn22.146 VI EN PLI sn22.147 sn22.147 VI EN PLI sn22.148 sn22.148 VI EN PLI sn22.149 sn22.149 VI EN PLI sn22.150 sn22.150 VI EN PLI sn22.151 sn22.151 VI EN PLI sn22.152 sn22.152 VI EN PLI sn22.153 sn22.153 VI EN PLI sn22.154 sn22.154 VI EN PLI sn22.155 sn22.155 VI EN PLI sn22.156 sn22.156 VI EN PLI sn22.157 sn22.157 VI EN PLI sn22.158 sn22.158 VI EN PLI sn22.159 sn22.159 VI EN PLI sn23.1 sn23.1 VI EN PLI sn23.2 23.2. Chúng Sanh VI EN PLI sn23.3 23.3. Sợi Dây Tái Sanh VI EN PLI sn23.4 23.4. Sở Biến Tri VI EN PLI sn23.5 23.5. Sa Môn VI EN PLI sn23.6 23.6. Sa Môn VI EN PLI sn23.7 23.7. Bậc Dự Lưu VI EN PLI sn23.8 23.8. Bậc A-La-Hán VI EN PLI sn23.9 23.9. Dục Tham VI EN PLI sn23.10 23.10. Dục Tham VI EN PLI sn23.11 sn23.11 VI EN PLI sn23.12 sn23.12 VI EN PLI sn23.13 23.13. Vô Thường VI EN PLI sn23.14 23.14. Vô Thường Tánh VI EN PLI sn23.15 23.15. Khổ VI EN PLI sn23.16 23.16. Khổ Tánh VI EN PLI sn23.17 23.17. Vô Ngã VI EN PLI sn23.18 23.18. Vô Ngã Tánh VI EN PLI sn23.19 23.19. Tận Pháp VI EN PLI sn23.20 23.20. Diệt Pháp VI EN PLI sn23.21 sn23.21 VI EN PLI sn23.22 sn23.22 VI EN PLI sn23.23-33 23.23–33 VI EN PLI sn23.34 23.24. Ðoạn Diệt Tánh VI EN PLI sn23.35-45 23.35–45 VI EN PLI sn23.46 Liable To Cease EN PLI A.I sn24.1 24.1. Gió VI EN PLI sn24.2 24.2. Cái Này Là Của Tôi VI EN PLI sn24.3 24.3. Cái Này Là Tự Ngã VI EN PLI sn24.4 24.4. Có Thể Không Phải Của Tôi VI EN PLI sn24.5 24.5. Không Có VI EN PLI sn24.6 24.6. Ðối Với Người Hành Ðộng VI EN PLI sn24.7 24.7. Nhân VI EN PLI sn24.8 24.8. Ðạt Tà Kiến VI EN PLI sn24.9 24.9. Thế Gian Là Thường VI EN PLI sn24.10 24.10. Thế Gian Là Vô Thường VI EN PLI sn24.11 24.11. Hữu Biên VI EN PLI sn24.12 24.12. Vô Biên VI EN PLI sn24.13 24.13. Mạng Với Thân Là Một VI EN PLI sn24.14 24.14. Mạng Với Thân Là Khác VI EN PLI sn24.15 24.15. Như Lai Có Tồn Tại VI EN PLI sn24.16 24.16. Như Lai Không Có Tồn Tại VI EN PLI sn24.17 24.17. Như Lai Có Tồn Tại Và Không Có Tồn Tại VI EN PLI sn24.18 24.18. Như Lai Không Tồn Tại Và Không Không Tồn Tại VI EN PLI sn24.19 24.19. Gió VI EN PLI sn24.20-35 24.20–35. Phi Hữu Phi Vô VI EN PLI sn24.36 24.36 VI EN PLI sn24.37 24.37. Tự Ngã Có Sắc VI EN PLI sn24.38 24.38. Tự Ngã Không Có Sắc VI EN PLI sn24.39 24.39. Tự Ngã Có Sắc Và Không Sắc. VI EN PLI sn24.40 24.40. Tự Ngã Không Có Sắc Và Không Không Sắc VI EN PLI sn24.41 24.41. Thuần Lạc VI EN PLI sn24.42 24.42. Thuần Khổ VI EN PLI sn24.43 24.43. Thuần Lạc Và Thuần Khổ VI EN PLI sn24.44 24.44. Chẳng Phải Khổ , Chẳng Phải Lạc VI EN PLI sn24.45 24.45 VI EN PLI sn24.46-69 24.46–69 VI EN PLI sn24.70 24.70 VI EN PLI sn24.71 24.71 VI EN PLI sn24.72-95 24.72–95 VI EN PLI sn24.96 24.96 VI EN PLI sn25.1 25.1. Con Mắt VI EN PLI sn25.2 25.2. Sắc VI EN PLI sn25.3 25.3. Thức VI EN PLI sn25.4 25.4. Xúc VI EN PLI sn25.5 25.5. Thọ VI EN PLI sn25.6 25.6. Tưởng VI EN PLI sn25.7 25.7. Tư VI EN PLI sn25.8 25.8. Ái VI EN PLI sn25.9 25.9. Giới VI EN PLI sn25.10 25.10. Uẩn VI EN PLI sn26.1 26.1. Mắt VI EN PLI sn26.2 26.2. Sắc VI EN PLI sn26.3 26.3. Thức VI EN PLI sn26.4 26.4. Xúc VI EN PLI sn26.5 26.5. Thọ VI EN PLI sn26.6 26.6. Tưởng VI EN PLI sn26.7 26.7. Tư VI EN PLI sn26.8 26.8. Ái VI EN PLI sn26.9 26.9. Giới VI EN PLI sn26.10 26.10. Uẩn VI EN PLI sn27.1 27.1. Con Mắt VI EN PLI sn27.2 27.2. Sắc VI EN PLI sn27.3 27.3. Thức VI EN PLI sn27.4 27.4. Xúc VI EN PLI sn27.5 27.5. Thọ VI EN PLI sn27.6 27.6. Tưởng VI EN PLI sn27.7 27.7. Tư VI EN PLI sn27.8 27.8. Ái VI EN PLI sn27.9 27.9. Giới VI EN PLI sn27.10 27.10. Uẩn VI EN PLI sn28.1 28.1. Lý VI EN PLI sn28.2 28.2. Không Tầm VI EN PLI sn28.3 28.3. Hỷ VI EN PLI sn28.4 28.4. Xả VI EN PLI sn28.5 28.5. Không Vô Biên Xứ VI EN PLI sn28.6 28.6. Thức Vô Biên Xứ VI EN PLI sn28.7 28.7. Vô Sở Hữu Xứ VI EN PLI sn28.8 28.8. Phi Tưởng Phi Phi Tưởng Xứ VI EN PLI sn28.9 28.9. Diệt Tận Ðịnh VI EN PLI sn28.10 28.10. Sùcimukhi (Tịnh Diện) VI EN PLI sn29.1 29.1. Chủng Loại VI EN PLI sn29.2 29.2. Diệu Thắng VI EN PLI sn29.3 29.3. Uposatha (Bố-tát) VI EN PLI sn29.4 29.4. Uposatha VI EN PLI sn29.5 29.5. Uposatha VI EN PLI sn29.6 29.6. Uposatha VI EN PLI sn29.7 29.7. Nghe VI EN PLI sn29.8 29.8. Nghe VI EN PLI sn29.9 29.9. Nghe VI EN PLI sn29.10 29.10. Nghe VI EN PLI sn29.11-20 29.11–20. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn29.21-50 29.21–50. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn30.1 30.1. Chủng Loại VI EN PLI sn30.2 30.2. Mang Ði VI EN PLI sn30.3 30.3. Làm Hai Hạnh VI EN PLI sn30.4-6 30.4–6. Làm Hại Hạnh VI EN PLI sn30.7-16 30.7–16. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn30.17-46 30.17–46. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn31.1 31.1. Chủng Loại VI EN PLI sn31.2 31.2. Thiện Hành VI EN PLI sn31.3 31.3. Kẻ Bố Thí (1) VI EN PLI sn31.4-12 31.4–12. Kẻ Bố Thí (2-10) VI EN PLI sn31.13-22 31.13–22. Ủng Hộ Bố Thí (1) VI EN PLI sn31.23-112 31.23–112. Ủng Hộ Bằng Bố Thí (2-10) VI EN PLI sn32.1 32.1. Chủng Loại VI EN PLI sn32.2 32.2. Thiện Hành VI EN PLI sn32.3-12 32.3–12. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn32.13-52 32.13–52. Ủng Hộ Bố Thí VI EN PLI sn32.53 32.53. Lạnh VI EN PLI sn32.54 32.54. Trời Nóng VI EN PLI sn32.55 32.55. Trời Sấm VI EN PLI sn32.56 32.56. Trời Gió VI EN PLI sn32.57 32.57. Trời Mưa VI EN PLI sn33.1 33.1. Vô Tri (1) VI EN PLI sn33.2 33.2. Vô Tri (2) VI EN PLI sn33.3 33.3. Vô Tri (3) VI EN PLI sn33.4 33.4. Vô Tri (4) VI EN PLI sn33.5 33.5. Vô Tri (5) VI EN PLI sn33.6-10 33.6–10. Vô Kiến (1-5) VI EN PLI sn33.11-15 sn33.11-15 VI EN PLI sn33.16-20 sn33.16-20 VI EN PLI sn33.21-25 sn33.21-25 VI EN PLI sn33.26-30 sn33.26-30 VI EN PLI sn33.31-35 sn33.31-35 VI EN PLI sn33.36-40 sn33.36-40 VI EN PLI sn33.41-45 sn33.41-45 VI EN PLI sn33.46-50 sn33.46-50 VI EN PLI sn33.51-54 sn33.51-54 VI EN PLI sn33.55 sn33.55 VI EN PLI sn34.1 34.1. Thiền Ðịnh Thiền Chứng VI EN PLI sn34.2 34.2. Chỉ Trú VI EN PLI sn34.3 34.3. Xuất Khởi (Vutthàna) VI EN PLI sn34.4 34.4. Thuần Thục (Kallavà) VI EN PLI sn34.5 34.5. Sở Duyên (Arammana) VI EN PLI sn34.6 34.6. Hành Cảnh (Gocara) VI EN PLI sn34.7 34.7. Sở Nguyện (Abhinnara) VI EN PLI sn34.8 34.8. Thận Trọng (Sakkaccakàrii) VI EN PLI sn34.9 34.9. Kiên Trì (Sàtacca) VI EN PLI sn34.10 34.10. Thích ứng (Sappàyam) VI EN PLI sn34.11 34.11. Chỉ Trú Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.12 34.12. Xuất Khởi Từ Thiền Chứng VI EN PLI sn34.13 34.13. Thuần Thục Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.14 34.14. Sở Duyên Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.15 34.15. Hành Cảnh Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.16 34.16. Sở Nguyện Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.17 34.17. Thận Trọng Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.18 34.18. Kiên Trì Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.19 34.19. Thích ứng Trong Thiền Chứng VI EN PLI sn34.20-27 34.20–27 VI EN PLI sn34.28-34 34.28–34 VI EN PLI sn34.35-40 34.35–40 VI EN PLI sn34.41-45 34.41–45 VI EN PLI sn34.46-49 34.46–49. Sỏ Nguyện—Thận Trọng VI EN PLI sn34.50-52 34.50–52 VI EN PLI sn34.53-54 34.53–54. Thận Trọng Và Kiên Trì VI EN PLI sn34.55 34.55. Kiên Trì Và Thích ứng VI EN PLI sn35.1 35.1. Vô Thường (1) Nội VI EN PLI sn35.2 35.2. Khổ (1) Nội VI EN PLI sn35.3 35.3. Vô Ngã (1) Nội VI EN PLI sn35.4 35.4. Vô Thường (2) Ngoại VI EN PLI sn35.5 35.5. Khổ (2) Ngoại VI EN PLI sn35.6 35.6. Vô Ngã (2) Ngoại VI EN PLI sn35.7 35.7. Vô Thường (3) Nội VI EN PLI sn35.8 35.8. Khổ (3) Nội VI EN PLI sn35.9 35.9. Vô Ngã (3) Nội VI EN PLI sn35.10 35.10. Vô Thường (4) Ngoại VI EN PLI sn35.11 35.11. Khổ (4) Ngoại VI EN PLI sn35.12 35.12. Vô Ngã (4) Ngoại VI EN PLI sn35.13 35.13. Chánh Giác (1) VI EN PLI sn35.14 35.14. Chánh Giác (2) VI EN PLI sn35.15 35.15. Vị Ngọt (1) VI EN PLI sn35.16 35.16. Vị Ngọt (2) VI EN PLI sn35.17 35.17. Nếu Không Có (1) VI EN PLI sn35.18 35.18. Nếu Không Có (2) VI EN PLI sn35.19 35.19. Với Ưa Thích (1) VI EN PLI sn35.20 35.20. Ưa Thích (2) VI EN PLI sn35.21 35.21. Sự Sanh Khởi (1) VI EN PLI sn35.22 35.22. Sự Sanh Khởi (2) VI EN PLI sn35.23 35.23. Tất Cả VI EN PLI sn35.24 35.24. Ðoạn Tận (1) VI EN PLI sn35.25 35.25. Ðoạn Tận (2) VI EN PLI sn35.26 35.26. Liễu Tri (1) (Parjànàna) VI EN PLI sn35.27 35.27. Liễu Tri (2) VI EN PLI sn35.28 35.28. Bị Bốc Cháy VI EN PLI sn35.29 35.29. Mù Lòa VI EN PLI sn35.30 35.30. Thích Hợp (1) (Sàruppa) VI EN PLI sn35.31 35.31. Thích Hợp (2) VI EN PLI sn35.32 35.32. Thích Hợp (3) VI EN PLI sn35.33-42 35.33–42 VI EN PLI sn35.43-51 35.43–51 VI EN PLI sn35.52 sn35.52 VI EN PLI sn35.53 35.53. Vô Minh VI EN PLI sn35.54 35.54. Kiết Sử (1) VI EN PLI sn35.55 35.55. Kiết Sử (2) VI EN PLI sn35.56 35.56–57. Các Lậu Hoặc (1-2) VI EN PLI sn35.57 Uprooting Defilements EN PLI A.I sn35.58 35.58–59. Các Tùy Miên (1-2) VI EN PLI sn35.59 Uprooting Tendencies EN PLI A.I sn35.60 35.60. Liễu Tri (Parijnnà) VI EN PLI sn35.61 sn35.61 VI EN PLI sn35.62 35.62. Ðược Chấm Dứt (2) VI EN PLI sn35.63 sn35.63 VI EN PLI sn35.64 sn35.64 VI EN PLI sn35.65 35.65. Samiddhi (I) VI EN PLI sn35.66 35.66. Samiddhi (2) VI EN PLI sn35.67 35.67. Samiddhi (3) VI EN PLI sn35.68 35.68. Samiddhi (4) VI EN PLI sn35.69 35.69. Upasena VI EN PLI sn35.70 sn35.70 VI EN PLI sn35.71 35.71. Sáu Xúc Xứ (1) VI EN PLI sn35.72 35.72. Sáu Xúc Xứ (2) VI EN PLI sn35.73 35.73. Sáu Xúc Xứ (3) VI EN PLI sn35.74 35.74. Bệnh (1) VI EN PLI sn35.75 35.75. Bệnh (2) VI EN PLI sn35.76 sn35.76 VI EN PLI sn35.77 sn35.77 VI EN PLI sn35.78 sn35.78 VI EN PLI sn35.79 35.79. Vô Minh (I) VI EN PLI sn35.80 35.80. Vô Minh (2) VI EN PLI sn35.81 35.81. Tỷ Kheo VI EN PLI sn35.82 35.82. The World EN PLI A.I sn35.83 35.83. Thế Giới VI EN PLI sn35.84 35.84. Biến Hoại (Paloka) VI EN PLI sn35.85 35.85. Trống Không VI EN PLI sn35.86 35.86. Vắn Tắt VI EN PLI sn35.87 35.87. Channa VI EN PLI sn35.88 sn35.88 VI EN PLI sn35.89 sn35.89 VI EN PLI sn35.90 35.90. Ái Nhiễm (Ejà) VI EN PLI sn35.91 35.91. Ái Nhiễm VI EN PLI sn35.92 35.92. Cả Hai (1) VI EN PLI sn35.93 35.93. Cả Hai (2) VI EN PLI sn35.94 35.94. Thâu Nhiếp VI EN PLI sn35.95 35.95. Thâu Nhiếp VI EN PLI sn35.96 35.96. Thối Ðọa (Parihànam) VI EN PLI sn35.97 35.97. Sống Phóng Dật (Pamàdavihàri) VI EN PLI sn35.98 35.98. Nhiếp Hộ (Samvara) VI EN PLI sn35.99 35.99. Thiền Ðịnh VI EN PLI sn35.100 35.100. Thiền Tịnh (Patisallàna) VI EN PLI sn35.101 35.101. Không Phải Của Các Ông VI EN PLI sn35.102 35.102. Không Phải Của Các Ông VI EN PLI sn35.103 35.103. Uddaka VI EN PLI sn35.104 35.104. Người Ðược An Ổn, Khỏi Các Khổ Ách VI EN PLI sn35.105 35.105. Chấp Thủ VI EN PLI sn35.106 35.106. Khổ VI EN PLI sn35.107 35.107. Thế Giới VI EN PLI sn35.108 35.108. Thắng VI EN PLI sn35.109 35.109. Kiết Sử VI EN PLI sn35.110 35.110. Chấp Thủ VI EN PLI sn35.111 35.111. Tuệ Tri (Pajànàti) VI EN PLI sn35.112 35.112. Tuệ Tri VI EN PLI sn35.113 35.113. Nghe Trộm (upassuti) VI EN PLI sn35.114 sn35.114 VI EN PLI sn35.115 sn35.115 VI EN PLI sn35.116 35.116. Thế Giới Dục Công Ðức VI EN PLI sn35.117 35.117. Thế Giới Dục Công Ðức VI EN PLI sn35.118 35.118. Sakka VI EN PLI sn35.119 35.119. Pancasikha VI EN PLI sn35.120 sn35.120 VI EN PLI sn35.121 sn35.121 VI EN PLI sn35.122 35.122. Kiết Sử VI EN PLI sn35.123 35.123. Chấp Thủ VI EN PLI sn35.124 sn35.124 VI EN PLI sn35.125 sn35.125 VI EN PLI sn35.126 sn35.126 VI EN PLI sn35.127 sn35.127 VI EN PLI sn35.128 35.128. Sona VI EN PLI sn35.129 35.129. Ghosita VI EN PLI sn35.130 35.130. Haliddhaka VI EN PLI sn35.131 sn35.131 VI EN PLI sn35.132 35.132. Lohicca VI EN PLI sn35.133 35.133. Verahaccàni VI EN PLI sn35.134 sn35.134 VI EN PLI sn35.135 35.135. Thâu Nhiếp VI EN PLI sn35.136 35.136. Không Thâu Nhiếp (1) VI EN PLI sn35.137 35.137. Không Thâu Nhiếp (2) VI EN PLI sn35.138 35.138. Các Lậu (1) VI EN PLI sn35.139 35.139. Các Lậu (2) VI EN PLI sn35.140 35.140. Nội Căn Do Nhân (1) VI EN PLI sn35.141 35.141. Nội Căn Do Nhân (2) VI EN PLI sn35.142 35.142. Nội Căn Do Nhân (3) VI EN PLI sn35.143 35.143. Ngoại Căn Do Nhân (1) VI EN PLI sn35.144 35.144. Ngoại Căn Do Nhân (2) VI EN PLI sn35.145 35.145. Ngoại Căn Do Nhân (3) VI EN PLI sn35.146 35.146. Nghiệp VI EN PLI sn35.147 35.147. Thích ứng (1) VI EN PLI sn35.148 35.148. Thích ứng (2) VI EN PLI sn35.149 35.149. Thích ứng (3) VI EN PLI sn35.150 35.150. Thích ứng (4) VI EN PLI sn35.151 35.151. Ðệ Tử Nội Trú VI EN PLI sn35.152 35.152. Với Mục Ðích Gì? VI EN PLI sn35.153 35.153. Có Pháp Môn Nào? VI EN PLI sn35.154 35.154. Căn VI EN PLI sn35.155 35.155. Vị Thuyết Pháp VI EN PLI sn35.156 35.156. Duyệt Hỷ Tiêu Tận VI EN PLI sn35.157 35.157. Duyệt Hỷ Tiêu Tận (2) VI EN PLI sn35.158 35.158. Duyệt Hỷ Tiêu Tận (3) VI EN PLI sn35.159 35.159. Duyệt Hỷ Tiêu Tận (4) VI EN PLI sn35.160 35.160. Trong Vườn Xoài Jiivaka (1) VI EN PLI sn35.161 35.161. Trong Vườn Xoài Jiivaka (2) VI EN PLI sn35.162 35.162. Kotthika (1) VI EN PLI sn35.163 35.163. Kotthika (2) VI EN PLI sn35.164 35.164. Kotthika (3) VI EN PLI sn35.165 35.165. Tà Kiến VI EN PLI sn35.166 35.166. Thân Kiến VI EN PLI sn35.167 35.167. Ngã Kiến VI EN PLI sn35.168 35.168. Do Dục Niệm VI EN PLI sn35.169 35.169. Do Dục Niệm (2) VI EN PLI sn35.170 35.170. Do Dục Niệm (3) VI EN PLI sn35.171-173 35.171–173. Do Dục Niệm (4–6) VI EN PLI sn35.174-176 35.174–176. Do Lòng Dục (7–9) VI EN PLI sn35.177-179 35.177–179. Do Lòng Dục (10–12) VI EN PLI sn35.180-182 35.180–182. Do Lòng Dục (13–15) VI EN PLI sn35.183-185 35.183–185. Do Lòng Dục (16–18) VI EN PLI sn35.186 35.186. Thuộc Quá Khứ (1) (9 kinh) VI EN PLI sn35.187 35.187. Thuộc Quá Khứ (2) VI EN PLI sn35.188 35.188. Thuộc Quá Khứ (3) VI EN PLI sn35.189-191 35.189–191. Thuộc Quá Khứ (4–6) VI EN PLI sn35.192-194 35.192–194. Thuộc Quá Khứ (7–9) VI EN PLI sn35.195-197 35.195–197. Thuộc Quá Khứ (9 kinh) (10–12) VI EN PLI sn35.198-200 35.198–200. Thuộc Quá Khứ (13–15) VI EN PLI sn35.201-203 35.201–203. Thuộc Quá Khứ (16–18) VI EN PLI sn35.204 35.204. Cái Gì Vô Thường (18 kinh) (1) VI EN PLI sn35.205 35.205. Cái Gì Vô Thường (2) VI EN PLI sn35.206 35.206. Cái Gì Vô Thường (3) VI EN PLI sn35.207-209 35.207–209. Cái Gì Vô Thường (4–6) VI EN PLI sn35.210-212 35.210–212. Cái Gì Vô Thường (7–9) VI EN PLI sn35.213-215 35.213–215. Cái Gì Vô Thường (10–12) VI EN PLI sn35.216-218 35.216–218. Cái Gì Vô Thường (13–15) VI EN PLI sn35.219-221 35.219–221. Cái Gì Vô Thường (16–18) VI EN PLI sn35.222 35.222. Nội (3 kinh) (1) VI EN PLI sn35.223 35.223. Nội (2) VI EN PLI sn35.224 35.224. Nội (3) VI EN PLI sn35.225 35.225. Ngoại (3 kinh) (1) VI EN PLI sn35.226 35.226. Ngoại (2) VI EN PLI sn35.227 35.227. Ngoại (3) VI EN PLI sn35.228 35.228. Biển (1) VI EN PLI sn35.229 35.229. Biển (2) VI EN PLI sn35.230 35.230. Người Câu Cá VI EN PLI sn35.231 35.231. Cây Có Nhựa VI EN PLI sn35.232 35.232. Kotthika VI EN PLI sn35.233 35.233. Kàmabhù VI EN PLI sn35.234 sn35.234 VI EN PLI sn35.235 35.235. Với Lửa Cháy VI EN PLI sn35.236 35.236. Ví Dụ Tay Và Chân (1) VI EN PLI sn35.237 35.237. Ví Dụ Tay Và Chân (2) VI EN PLI sn35.238 35.238. Rắn Ðộc VI EN PLI sn35.239 35.239. Hỷ Lạc VI EN PLI sn35.240 35.240. Con Rùa VI EN PLI sn35.241 35.241. Khúc Gỗ (1) VI EN PLI sn35.242 35.242. Khúc Gỗ (2) VI EN PLI sn35.243 35.243. Dục Lậu VI EN PLI sn35.244 35.244. Khổ Pháp VI EN PLI sn35.245 35.245. Phải Gọi Là Gì (Kimsukà) VI EN PLI sn35.246 35.246. Ðờn Tỳ Bà VI EN PLI sn35.247 35.247. Sáu Sanh Vật VI EN PLI sn35.248 35.248. Bó Lúa VI EN PLI sn36.1 36.1. Thiền Ðịnh VI EN PLI sn36.2 36.2. An Lạc VI EN PLI sn36.3 36.3. Ðoạn Tận VI EN PLI sn36.4 36.4. Vực Thẳm (Pàtàla) VI EN PLI sn36.5 36.5. Cần Phải Quán Kiến VI EN PLI sn36.6 36.6. Với Mũi Tên VI EN PLI sn36.7 36.7. Tật Bệnh VI EN PLI sn36.8 36.8. Tật Bệnh (2) VI EN PLI sn36.9 36.9. Vô Thường VI EN PLI sn36.10 36.10. Căn Bản Của Xúc VI EN PLI sn36.11 36.11. Sống Một Mình VI EN PLI sn36.12 36.12. Hư Không (1) VI EN PLI sn36.13 36.13. Hư Không (2) VI EN PLI sn36.14 36.14. Khách Xá VI EN PLI sn36.15 36.15. Thuộc Sở Hữu (1) VI EN PLI sn36.16 36.16. Thuộc Sở Hữu (2) (Santakam) VI EN PLI sn36.17 sn36.17 VI EN PLI sn36.18 36.18. Tám Lần (2) VI EN PLI sn36.19 36.19. Năm Vật Dụng VI EN PLI sn36.20 36.20. Bởi Vị Tỷ Kheo VI EN PLI sn36.21 36.21. Sìvaka VI EN PLI sn36.22 36.22. Một Trăm Lẻ Tám VI EN PLI sn36.23 36.23. Vị Tỷ Kheo VI EN PLI sn36.24 36.24. Trí Về Quá Khứ VI EN PLI sn36.25 36.25. Knowledge EN PLI A.I sn36.26 36.26. Bởi Vị Tỷ Kheo VI EN PLI sn36.27 36.27. Sa Môn, Bà La Môn (1) VI EN PLI sn36.28 36.28. Sa Môn, Bà La Môn (2) VI EN PLI sn36.29 36.29. Sa Môn, Bà La Môn (3) VI EN PLI sn36.30 36.30. Simple version EN PLI A.I sn36.31 36.31. Thanh Tịnh, Không Liên Hệ Ðến Vật Chất VI EN PLI sn37.1 37.1. Khả Ý Và Không Khả Ý (1) VI EN PLI sn37.2 37.2. Khả Ý, Không Khả Ý (2) VI EN PLI sn37.3 37.3. Ðặc Thù (Avenika) VI EN PLI sn37.4 37.4. Ba Sự Việc VI EN PLI sn37.5 37.5. Phẫn Nộ VI EN PLI sn37.6 37.6. Có Hận (Upanàhi) VI EN PLI sn37.7 37.7. Tật Ðố (Issukii) VI EN PLI sn37.8 37.8. Do Xan Tham (Macharena) VI EN PLI sn37.9 37.9. Phạm Dâm (Aticari) VI EN PLI sn37.10 37.10. Ác Giới VI EN PLI sn37.11 37.11. Ít Nghe VI EN PLI sn37.12 sn37.12 VI EN PLI sn37.13 37.13. Thất Niệm (Mutthassati) VI EN PLI sn37.14 37.14. Năm Cấm (Pancaveram) VI EN PLI sn37.15 37.15. Không Phẫn Nộ VI EN PLI sn37.16 37.16–24 VI EN PLI sn37.17 Free of Jealousy EN PLI A.I sn37.18 Free of Stinginess EN PLI A.I sn37.19 Not Adulterous EN PLI A.I sn37.20 Ethical EN PLI A.I sn37.21 Very Learned EN PLI A.I sn37.22 Energetic EN PLI A.I sn37.23 Mindful EN PLI A.I sn37.24 Five Precepts EN PLI A.I sn37.25 37.25. Không Sợ Hãi (Visàradà) VI EN PLI sn37.26 37.26. Ức Chế (Pasaykà) VI EN PLI sn37.27 37.27. Chinh Phục (Abhibhùyya) VI EN PLI sn37.28 37.28. Một VI EN PLI sn37.29 37.29. Bộ Phận VI EN PLI sn37.30 37.30. Họ Ðuổi Ði VI EN PLI sn37.31 37.31. Nhân VI EN PLI sn37.32 37.32. Sự Kiện (Thànam) VI EN PLI sn37.33 37.33. Không Sợ Hãi VI EN PLI sn37.34 37.34. Tăng Truởng VI EN PLI sn38.1 sn38.1 VI EN PLI sn38.2 38.2. A-La-Hán VI EN PLI sn38.3 38.3. Vị Thuyết Pháp VI EN PLI sn38.4 38.4. Có Cái Gì? VI EN PLI sn38.5 38.5. Ðiều Hòa Hơi Thở (Assàsa) VI EN PLI sn38.6 38.6. Ðiều Hòa Hơi Thở Tối Thượng VI EN PLI sn38.7 38.7. Thọ VI EN PLI sn38.8 38.8. Lậu Hoặc VI EN PLI sn38.9 38.9. Vô Minh. VI EN PLI sn38.10 38.10. Khát Ái VI EN PLI sn38.11 38.11. Bộc Lưu (Ogha) VI EN PLI sn38.12 38.12. Chấp Thủ (Upàdànam) VI EN PLI sn38.13 38.13. Hữu VI EN PLI sn38.14 38.14. Khổ VI EN PLI sn38.15 sn38.15 VI EN PLI sn38.16 38.16. Khó Làm VI EN PLI sn39.1-15 39.1–15 VI EN PLI sn39.16 39.16. Khó Làm VI EN PLI sn40.1 40.1. Với Tầm VI EN PLI sn40.2 40.2. Không Tầm VI EN PLI sn40.3 40.3. Với Lạc VI EN PLI sn40.4 40.4. Xả VI EN PLI sn40.5 40.5. Hư Không VI EN PLI sn40.6 40.6. Thức VI EN PLI sn40.7 40.7. Vô Sở Hữu Xứ VI EN PLI sn40.8 40.8. Phi Tưởng VI EN PLI sn40.9 40.9. Vô Tướng VI EN PLI sn40.10 40.10. Sakka (Ðế-thích) VI EN PLI sn40.11 40.11. Candana VI EN PLI sn41.1 41.1. Kiết Sử VI EN PLI sn41.2 41.2. Isidattà (1) VI EN PLI sn41.3 41.3. Isidattà (2) VI EN PLI sn41.4 41.4. Mahaka VI EN PLI sn41.5 41.5. Kàmabhù (1) VI EN PLI sn41.6 41.6. Kàmabhù (2) VI EN PLI sn41.7 41.7. Godatta VI EN PLI sn41.8 sn41.8 VI EN PLI sn41.9 41.9. Acela (Lõa thể) VI EN PLI sn41.10 41.10. Thăm Người Bệnh VI EN PLI sn42.1 42.1. Canda (Tàn bạo) VI EN PLI sn42.2 sn42.2 VI EN PLI sn42.3 42.3. Yodhàjivo (Kẻ chiến đấu) VI EN PLI sn42.4 42.4. Voi VI EN PLI sn42.5 42.5. Ngựa VI EN PLI sn42.6 42.6. Người Ðất Phương Tây hay Người Ðã Chết VI EN PLI sn42.7 42.7. Thuyết Pháp VI EN PLI sn42.8 42.8. Vỏ Ốc VI EN PLI sn42.9 42.9. Gia Tộc VI EN PLI sn42.10 42.10. Manicùlam (Châu báu trên đỉnh đầu) VI EN PLI sn42.11 42.11. Bhadra (Hiền) hay Bhagandha-Hat—Thaha VI EN PLI sn42.12 42.12. Ràsiya VI EN PLI sn42.13 sn42.13 VI EN PLI sn43.1 43.1. Thân VI EN PLI sn43.2 43.2. Chỉ (Samatha) VI EN PLI sn43.3 43.3. Tầm VI EN PLI sn43.4 43.4. Không VI EN PLI sn43.5 43.5. Niệm Xứ. VI EN PLI sn43.6 43.6. Chánh Cần. VI EN PLI sn43.7 43.7. Như Ý Túc. VI EN PLI sn43.8 43.8. Căn. VI EN PLI sn43.9 43.9. Lực. VI EN PLI sn43.10 43.10. Giác Chi. VI EN PLI sn43.11 43.11. Với Con Ðường VI EN PLI sn43.12 43.12. Vô Vi VI EN PLI sn43.13 sn43.13 VI EN PLI sn43.14-43 43.14–43 VI EN PLI sn43.44 sn43.44 VI EN PLI sn44.1 44.1. Trưởng Lão Ni Khemà VI EN PLI sn44.2 44.2. Anuràdha. VI EN PLI sn44.3 sn44.3 VI EN PLI sn44.4 sn44.4 VI EN PLI sn44.5 sn44.5 VI EN PLI sn44.6 sn44.6 VI EN PLI sn44.7 sn44.7 VI EN PLI sn44.8 44.8. Vaccha (hay Trói buộc) VI EN PLI sn44.9 sn44.9 VI EN PLI sn44.10 sn44.10 VI EN PLI sn44.11 sn44.11 VI EN PLI sn45.1 45.1. Vô Minh VI EN PLI sn45.2 45.2. Một Nửa (Upaddham) VI EN PLI sn45.3 sn45.3 VI EN PLI sn45.4 45.4. Bà La Môn VI EN PLI sn45.5 45.5. Với Mục Ðích Gì? VI EN PLI sn45.6 45.6. Một Tỷ Kheo Khác (1) VI EN PLI sn45.7 45.7. Một Tỷ Kheo Khác (2) VI EN PLI sn45.8 Kinh Phân Tích (Bát Chánh Đạo) VI EN PLI sn45.9 45.9. Sùka (Râu lúa mì) VI EN PLI sn45.10 45.10. Nandiya VI EN PLI sn45.11 45.11. Trú (1) VI EN PLI sn45.12 45.12. Trú (2) VI EN PLI sn45.13 45.13. Hữu Học VI EN PLI sn45.14 45.14. Sanh Khởi (1) VI EN PLI sn45.15 45.15. Sanh Khởi (2) VI EN PLI sn45.16 45.16. Thanh Tịnh (1) VI EN PLI sn45.17 45.17. Thanh Tịnh (2) VI EN PLI sn45.18 45.18. Vườn Gà (1) (Kukkutàràma) VI EN PLI sn45.19 45.19. Vườn Gà (2) VI EN PLI sn45.20 45.20. Vườn Gà (3) VI EN PLI sn45.21 45.21. Tà Tánh VI EN PLI sn45.22 45.22. Pháp Bất Thiện VI EN PLI sn45.23 45.23. Ðạo Lộ VI EN PLI sn45.24 45.24. Ðạo Lộ (2) VI EN PLI sn45.25 45.25. Không Phải Chân Nhân (1) (Asappurisa) VI EN PLI sn45.26 45.26. Không Phải Chân Nhân (2) VI EN PLI sn45.27 45.27. Cái Bình VI EN PLI sn45.28 45.28. Ðịnh VI EN PLI sn45.29 45.29. Thọ VI EN PLI sn45.30 45.30. Uttiya hay Uttika VI EN PLI sn45.31 45.31. Hạnh (Patipatti) VI EN PLI sn45.32 45.32. Người Hành Trì VI EN PLI sn45.33 45.33. Thối Thất (Viraddha) VI EN PLI sn45.34 45.34. Ðến Bờ Bên Kia VI EN PLI sn45.35 45.35. Sa Môn Hạnh (1) VI EN PLI sn45.36 45.36. Sa Môn Hạnh (2) VI EN PLI sn45.37 45.37–38. Bà La Môn Hạnh (1-2) VI EN PLI sn45.38 45.37–38. Bà La Môn Hạnh (1-2) VI EN PLI sn45.39 45.39–40. Phạm Hạnh (1-2) VI EN PLI sn45.40 45.39–40. Phạm Hạnh (1-2) VI EN PLI sn45.41 45.41. Ly Tham VI EN PLI sn45.42-47 45.42–47 VI EN PLI sn45.48 45.48. Không Chấp Thủ VI EN PLI sn45.49 45.49. Liên Hệ Ðến Viễn Ly. VI EN PLI sn45.50-54 45.50–54 VI EN PLI sn45.55 45.53–55. Ngã, Kiến, Không Phóng Dật. (1) VI EN PLI sn45.56 45.56. Như Lý (1) (Yoniso) VI EN PLI sn45.57-61 45.57–62. Accomplishment in Virtue, Etc. EN PLI A.I sn45.62 45.62. Kiến (2) VI EN PLI sn45.63 45.63. Không Phóng Dật (2) VI EN PLI sn45.64-68 45.64–68 VI EN PLI sn45.69 45.69. Ngã (1) VI EN PLI sn45.70 45.70. Kiến (1) VI EN PLI sn45.71-75 45.71–75 VI EN PLI sn45.76 45.76. Liên Hệ Ðến Viễn Ly VI EN PLI sn45.77 45.77. Bạn Hữu Với Thiện (1) VI EN PLI sn45.78-82 45.78–82 VI EN PLI sn45.83 45.83 VI EN PLI sn45.84 45.84. Bạn Hữu Với Thiện (2) VI EN PLI sn45.85-89 45.85–89 VI EN PLI sn45.90 45.90 VI EN PLI sn45.91 45.91. Phương Ðông (1) VI EN PLI sn45.92-95 45.92–95. Hướng Ðông (2-6) VI EN PLI sn45.96 45.96. Hướng Ðông (2-6) VI EN PLI sn45.97 45.97. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.98-102 45.98–102. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.103 45.103. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.104-108 45.104–108. Hướng Ðông (1-6) VI EN PLI sn45.109 45.109. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.110-114 45.110–114. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.115 45.115. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.116-120 45.116–120. Hướng Ðông (1-6) VI EN PLI sn45.121 45.121. Hướng Ðông (1-6) VI EN PLI sn45.122-126 45.122–126. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.127 45.127. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.128-132 45.128–132. Hướng Ðông (1-6) VI EN PLI sn45.133 45.133. Hướng Ðông (1-6) VI EN PLI sn45.134-138 45.134–138. Biển (1-6) VI EN PLI sn45.139 45.139. Như Lai VI EN PLI sn45.140 45.140. Dấu Chân (I-IV) VI EN PLI sn45.141-145 45.141–145 VI EN PLI sn45.146-148 45.146–148 VI EN PLI sn45.149 45.149. Sức lực VI EN PLI sn45.150 45.150. Các Hột Giống (1) VI EN PLI sn45.151 sn45.151 VI EN PLI sn45.152 45.152. Cây VI EN PLI sn45.153 45.153. Cái Ghè VI EN PLI sn45.154 45.154. Râu Lúa Mì (Sukiya) VI EN PLI sn45.155 45.155. Hư Không VI EN PLI sn45.156 45.156. Mây Mưa (1) VI EN PLI sn45.157 45.157. Mây Mưa (2) VI EN PLI sn45.158 45.158. Chiếc Thuyền VI EN PLI sn45.159 45.159. Các Khách VI EN PLI sn45.160 45.160. Con Sông VI EN PLI sn45.161 45.161. Tầm Cầu VI EN PLI sn45.162 45.162. Kiêu Mạn (Vidhà) (I-IV) VI EN PLI sn45.163 45.163. Lậu Hoặc (I-IV) VI EN PLI sn45.164 45.164. Hữu (I-IV) VI EN PLI sn45.165 45.165. Khổ Tánh (Dukkhatà) (I-IV) VI EN PLI sn45.166 45.166. Hoang Vu (Khilà) (I-IV) VI EN PLI sn45.167 45.167. Cấu Nhiễm (Malam) (I-IV) VI EN PLI sn45.168 45.168. Dao Ðộng (I-IV) VI EN PLI sn45.169 45.169. Thọ (I-IV) VI EN PLI sn45.170 45.170. Thọ (I-IV) VI EN PLI sn45.171 45.171. Bộc Lưu (Ogha) VI EN PLI sn45.172 45.172. Ách Phược (Yogo) VI EN PLI sn45.173 45.173. Chấp Thủ VI EN PLI sn45.174 45.174. Hệ Phược (Ganthà) VI EN PLI sn45.175 45.175 Tùy Miên VI EN PLI sn45.176 45.176. Dục Công Ðức VI EN PLI sn45.177 45.177. Các Triền Cái VI EN PLI sn45.178 45.178. Uẩn VI EN PLI sn45.179 45.179. Hạ Phần Kiết Sử VI EN PLI sn45.180 45.180. Thượng Phần Kiết Sử VI EN PLI sn46.1 46.1. Tuyết Sơn VI EN PLI sn46.2 46.2. Thân VI EN PLI sn46.3 46.3. Giới VI EN PLI sn46.4 46.4. Chuyển (Vatta) VI EN PLI sn46.5 46.5. Vị Tỷ-Kheo VI EN PLI sn46.6 46.6. Kundaliya (Người đeo vòng tai) VI EN PLI sn46.7 46.7. Nóc Nhà VI EN PLI sn46.8 sn46.8 VI EN PLI sn46.9 46.9. Sanh (1) VI EN PLI sn46.10 46.10. Sanh (2) VI EN PLI sn46.11 46.11. Sanh Loại VI EN PLI sn46.12 46.12. Ví Dụ Mặt Trời (1) VI EN PLI sn46.13 46.13. Ví Dụ Mặt Trời (2) VI EN PLI sn46.14 46.14. Bệnh (1) VI EN PLI sn46.15 46.15. Bệnh (2) VI EN PLI sn46.16 46.16. Bệnh (3) VI EN PLI sn46.17 46.17. Ðến Bờ Bên Kia Hay Không Có Hơn Nữa VI EN PLI sn46.18 sn46.18 VI EN PLI sn46.19 46.19. Thánh VI EN PLI sn46.20 46.20. Nhàm Chán VI EN PLI sn46.21 46.21. Giác (Bodhanà) VI EN PLI sn46.22 46.22. Thuyết Giảng VI EN PLI sn46.23 46.23. Trú Xứ (Thànà) VI EN PLI sn46.24 46.24. Phi Như Lý (Ayoniso) VI EN PLI sn46.25 46.25. Không Tổn Giảm (Aparihàni) (1) VI EN PLI sn46.26 46.26. Ðoạn Tận (Khaya) VI EN PLI sn46.27 46.27. Ðoạn Diệt VI EN PLI sn46.28 46.28. Thể Nhập (Nibbedha) VI EN PLI sn46.29 46.29. Một Pháp VI EN PLI sn46.30 sn46.30 VI EN PLI sn46.31 46.31. Thiện (1) VI EN PLI sn46.32 46.32. Thiện (2) VI EN PLI sn46.33 46.33. Cấu Uế (1) VI EN PLI sn46.34 46.34. Các Cấu Uế (2) VI EN PLI sn46.35 46.35. Như Lý (1) VI EN PLI sn46.36 46.36. Như Lý (2) VI EN PLI sn46.37 46.37. Tăng Trưởng Hay Không Giảm Thiểu VI EN PLI sn46.38 46.38. Chướng Ngại, Triền Cái VI EN PLI sn46.39 46.39. Cây VI EN PLI sn46.40 46.40. Triền Cái VI EN PLI sn46.41 46.41. Các Kiêu Mạn (Vidhà) VI EN PLI sn46.42 46.42. Chuyển Luân VI EN PLI sn46.43 sn46.43 VI EN PLI sn46.44 46.44. Liệt Tuệ (Duppanna) VI EN PLI sn46.45 46.45. Có Trí Tuệ VI EN PLI sn46.46 46.46. Bần Cùng (Daliddo) VI EN PLI sn46.47 46.47. Không Bần Cùng VI EN PLI sn46.48 46.48. Mặt Trời VI EN PLI sn46.49 46.49. Chi Phần (1) VI EN PLI sn46.50 46.50. Chi Phần (2) VI EN PLI sn46.51 46.51. Ðồ Ăn VI EN PLI sn46.52 46.52. Pháp Môn (Pariyàya) VI EN PLI sn46.53 46.53. Lửa VI EN PLI sn46.54 46.54. Từ VI EN PLI sn46.55 46.55. Sangàrava VI EN PLI sn46.56 46.56. Abhaya (Vô úy) VI EN PLI sn46.57 46.57. Bộ Xương VI EN PLI sn46.58 46.58. Côn Trùng Ăn (Pulavaka) VI EN PLI sn46.59 46.59. Xanh Bầm (Vinilaka) VI EN PLI sn46.60 46.60. Bị Nứt Nẻ (Vicchiddaka) VI EN PLI sn46.61 46.61. Sưng Phồng Lên (Uddhumàtaka) VI EN PLI sn46.62 46.62. Từ VI EN PLI sn46.63 46.63. Bi VI EN PLI sn46.64 46.64. Hỷ VI EN PLI sn46.65 46.65. Xả VI EN PLI sn46.66 46.66. Hơi Thở Vô Hơi Thở Ra VI EN PLI sn46.67 46.67. Bất Tịnh VI EN PLI sn46.68 46.68. Chết VI EN PLI sn46.69 46.69. Ghê Tởm VI EN PLI sn46.70 46.70. Bất Khả Lạc Hay Toàn Thế Giới VI EN PLI sn46.71 46.71. Vô Thường VI EN PLI sn46.72 46.72. Khổ VI EN PLI sn46.73 46.73. Vô Ngã VI EN PLI sn46.74 46.74. Ðoạn Tận VI EN PLI sn46.75 46.75. Ly Tham VI EN PLI sn46.76 46.76. Ðoạn Diệt VI EN PLI sn46.77-88 46.77–88 Hướng Về Ðông VI EN PLI sn46.89-98 46.89–98 VI EN PLI sn46.99-110 46.99–110 VI EN PLI sn46.111-120 46.111–120 VI EN PLI sn46.121-129 46.121–129 VI EN PLI sn46.130 46.130. Thượng Phần Kiết Sử VI EN PLI sn46.131-142 46.131–142 VI EN PLI sn46.143-152 46.143–152 VI EN PLI sn46.153-164 46.153–164 VI EN PLI sn46.165-174 46.165–174 VI EN PLI sn46.175-184 46.175–184 VI EN PLI sn47.1 Kinh Ambapālī VI EN PLI sn47.2 Kinh Niệm (Sati) VI EN PLI sn47.3 47.3. Tỷ Kheo VI EN PLI sn47.4 sn47.4 VI EN PLI sn47.5 47.5. Một Ðống Thiện VI EN PLI sn47.6 47.6. Con Chim Ưng (Sakunagghi) VI EN PLI sn47.7 47.7. Con Vượn VI EN PLI sn47.8 47.8. Người Ðầu Bếp VI EN PLI sn47.9 47.9. Bệnh VI EN PLI sn47.10 47.10. Trú Xứ Tỷ-Kheo Ni VI EN PLI sn47.11 47.11. Ðại Nhân VI EN PLI sn47.12 sn47.12 VI EN PLI sn47.13 sn47.13 VI EN PLI sn47.14 47.14. Celam VI EN PLI sn47.15 sn47.15 VI EN PLI sn47.16 47.16. Uttiya VI EN PLI sn47.17 47.17. Bậc Thánh VI EN PLI sn47.18 47.18. Phạm Thiên VI EN PLI sn47.19 47.19. Sedaka, hay Ekantaka VI EN PLI sn47.20 47.20. Quốc Ðộ (hay Ekantaka) VI EN PLI sn47.21 47.21. Giới VI EN PLI sn47.22 47.22. Trú VI EN PLI sn47.23 47.23. Tổn Giảm (Parihànam) VI EN PLI sn47.24 47.24. Thanh Tịnh VI EN PLI sn47.25 47.25. Bà La Môn VI EN PLI sn47.26 47.26. Một Phần VI EN PLI sn47.27 47.27. Hoàn Toàn (Samattam) VI EN PLI sn47.28 47.28. Thế Giới VI EN PLI sn47.29 sn47.29 VI EN PLI sn47.30 47.30. Mànadinna VI EN PLI sn47.31 47.31. Chưa Từng Ðược Nghe VI EN PLI sn47.32 47.32. Ly Tham VI EN PLI sn47.33 47.33. Thối Thất (Viraddha) VI EN PLI sn47.34 47.34. Tu Tập VI EN PLI sn47.35 47.35. Niệm VI EN PLI sn47.36 47.36. Chánh Trí VI EN PLI sn47.37 47.37. Ước Muốn (Chandam) VI EN PLI sn47.38 47.38. Liễu Tri VI EN PLI sn47.39 47.39. Tu Tập VI EN PLI sn47.40 47.40. Phân Biệt VI EN PLI sn47.41 47.41. Bất Tử VI EN PLI sn47.42 47.42. Tập Khởi VI EN PLI sn47.43 47.43. Con Ðường VI EN PLI sn47.44 47.44. Niệm VI EN PLI sn47.45 47.45. Ðống Thiện VI EN PLI sn47.46 sn47.46 VI EN PLI sn47.47 47.47. Ác Hành VI EN PLI sn47.48 47.48. Thân Hữu VI EN PLI sn47.49 47.49. Các Cảm Thọ VI EN PLI sn47.50 47.50. Các Lậu Hoặc VI EN PLI sn47.51-62 47.51–62 VI EN PLI sn47.63-72 47.63–72 VI EN PLI sn47.73-84 47.73–84 VI EN PLI sn47.85-94 47.85–94 VI EN PLI sn47.95-104 47.95–104 Thượng Phần Kiết Sử VI EN PLI sn48.1 48.1. Thanh Tịnh VI EN PLI sn48.2 48.2. Dự Lưu (1) VI EN PLI sn48.3 48.3. Dự Lưu (2) VI EN PLI sn48.4 48.4. A-La-Hán (1) VI EN PLI sn48.5 48.5. A-La-Hán (2) VI EN PLI sn48.6 48.6. Sa Môn, Bà La Môn (1) VI EN PLI sn48.7 48.7. Sa Môn, Bà La Môn (2) VI EN PLI sn48.8 48.8. Cần Phải Quán VI EN PLI sn48.9 48.9. Phân Biệt VI EN PLI sn48.10 48.10. Phân Tích VI EN PLI sn48.11 48.11. Chứng Ðược VI EN PLI sn48.12 48.12. Tóm Tắt (1) VI EN PLI sn48.13 48.13. Tóm Tắt (2) VI EN PLI sn48.14 48.14. Tóm Tắt (3) VI EN PLI sn48.15 48.15. Rộng Thuyết (1) VI EN PLI sn48.16 48.16. Rộng Thuyết (2) VI EN PLI sn48.17 48.17. Rộng Thuyết (3) VI EN PLI sn48.18 48.18. Thực Hành (Hướng: Patipanno) VI EN PLI sn48.19 48.19. Tịch Tịnh (Upasanno) VI EN PLI sn48.20 48.20. Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc VI EN PLI sn48.21 48.21. Không Có Tái Sanh, hay Người Có Trí VI EN PLI sn48.22 48.22. Mạng VI EN PLI sn48.23 48.23. Chánh Lý VI EN PLI sn48.24 48.24. Nhứt Thắng Trí, hay Nhứt Chủng Tử VI EN PLI sn48.25 48.25. Thanh Tịnh VI EN PLI sn48.26 48.26. Dòng Nước Hay Dự Lưu VI EN PLI sn48.27 48.27. A-La-Hán (1) VI EN PLI sn48.28 48.28. A-La-Hán hay Phật (2) VI EN PLI sn48.29 48.29. Sa-Môn, Bà-La-Môn (1) VI EN PLI sn48.30 48.30. Sa-Môn, Bà-La-Môn (2) VI EN PLI sn48.31 48.31. Thanh Tịnh VI EN PLI sn48.32 48.32. Dòng Nước VI EN PLI sn48.33 48.33. A-La-Hán VI EN PLI sn48.34 48.34. Sa-Môn, Bà-La-Môn (1) VI EN PLI sn48.35 48.35. Sa-Môn, Bà-La-Môn (2) VI EN PLI sn48.36 48.36. Phân Tích (1) VI EN PLI sn48.37 48.37. Phân Tích (2) VI EN PLI sn48.38 48.38. Phân Tích (3) VI EN PLI sn48.39 48.39. Cây Quay Ra Lửa (Arani) VI EN PLI sn48.40 48.40. Sanh VI EN PLI sn48.41 48.41. Già VI EN PLI sn48.42 48.42. Bà-La-Môn Unnàbha VI EN PLI sn48.43 sn48.43 VI EN PLI sn48.44 sn48.44 VI EN PLI sn48.45 48.45. Vườn Phía Ðông (1) VI EN PLI sn48.46 48.46. Vườn Phía Ðông (2) VI EN PLI sn48.47 48.47. Vườn Phía Ðông (3) VI EN PLI sn48.48 48.48. Vườn Phía Ðông (4) VI EN PLI sn48.49 48.49. Pindolo (Kẻ tìm tòi các đống rác) VI EN PLI sn48.50 48.50. Tín, hay Ngôi Chợ VI EN PLI sn48.51 sn48.51 VI EN PLI sn48.52 48.52. Mallikà VI EN PLI sn48.53 48.53. Hữu Học VI EN PLI sn48.54 48.54. Vết Chân VI EN PLI sn48.55 48.55. Lõi Cây VI EN PLI sn48.56 48.56. Y Chỉ , An Trú VI EN PLI sn48.57 48.57. Phạm Thiên VI EN PLI sn48.58 48.58. Hang Con Gấu VI EN PLI sn48.59 48.59. Sanh (1) VI EN PLI sn48.60 48.60. Sanh (2) VI EN PLI sn48.61 48.61. Kiết Sử VI EN PLI sn48.62 48.62. Tùy Miên VI EN PLI sn48.63 48.63. Liễu Tri hay Con Ðường Ra Khỏi VI EN PLI sn48.64 48.64. Ðoạn Diệt Các Lậu Hoặc VI EN PLI sn48.65 48.65. Hai Quả VI EN PLI sn48.66 48.66. Bảy Lợi Ích VI EN PLI sn48.67 48.67. Cây (1) VI EN PLI sn48.68 48.68. Cây (2) VI EN PLI sn48.69 48.69. Cây (3) VI EN PLI sn48.70 48.70. Cây (4) VI EN PLI sn48.71-82 48.71–82 VI EN PLI sn48.83-92 48.83–92. Viễn Ly VI EN PLI sn48.93-104 48.93–104. Viễn Ly VI EN PLI sn48.105-114 48.105–114. Viễn Ly VI EN PLI sn48.115-124 48.115–124 VI EN PLI sn48.125-136 48.125–136 VI EN PLI sn48.137-146 Another Chapter on Diligence EN PLI A.I sn48.147-158 Another Chapter on Hard Work EN PLI A.I sn48.159-168 Another Chapter on Searches EN PLI A.I sn48.169-178 48.169–178 VI EN PLI sn49.1-12 49.1–12 VI EN PLI sn49.13-22 49.13–22 VI EN PLI sn49.23-34 49.23–34 VI EN PLI sn49.35-44 49.35–44 VI EN PLI sn49.45-54 49.45–54 VI EN PLI sn50.1-12 50.1–12 VI EN PLI sn50.13-22 50.13–22. Viễn Ly VI EN PLI sn50.23-34 50.23–34 VI EN PLI sn50.35-44 50.35–44. Viễn Ly VI EN PLI sn50.45-54 Floods, Etc. EN PLI A.I sn50.55-66 50.55–66 VI EN PLI sn50.67-76 50.67–76. Tham VI EN PLI sn50.77-88 50.77–88. Tham VI EN PLI sn50.89-98 50.89–98. Tham VI EN PLI sn50.99-108 50.99–108 VI EN PLI sn51.1 51.1. Bờ Bên Kia VI EN PLI sn51.2 51.2. Thối Thất VI EN PLI sn51.3 51.3. Thánh VI EN PLI sn51.4 51.4. Yếm Ly VI EN PLI sn51.5 51.5. Một Phần VI EN PLI sn51.6 51.6. Toàn Diện VI EN PLI sn51.7 51.7. Tỷ Kheo VI EN PLI sn51.8 51.8. Phật hay A-La-Hán VI EN PLI sn51.9 51.9. Trí VI EN PLI sn51.10 51.10. Cetiya (Ðền thờ) VI EN PLI sn51.11 51.11. Trước hay Nhân VI EN PLI sn51.12 51.12. Quả Lớn VI EN PLI sn51.13 51.13. Ý Muốn (Chando) VI EN PLI sn51.14 sn51.14 VI EN PLI sn51.15 51.15. Bà-La-Môn VI EN PLI sn51.16 51.16. Sa-Môn, Bà-La-Môn hay Ðại Thần Thông VI EN PLI sn51.17 51.17. Sa-Môn, Bà-La-Môn hay Kiêu Mạn VI EN PLI sn51.18 51.18. Tỷ-Kheo VI EN PLI sn51.19 51.19. Thuyết Pháp hay Tu Tập VI EN PLI sn51.20 51.20. Phân Tích VI EN PLI sn51.21 51.21. Ðạo VI EN PLI sn51.22 51.22. Hòn Sắt VI EN PLI sn51.23 51.23. Tỷ kheo VI EN PLI sn51.24 51.24. Thanh Tịnh VI EN PLI sn51.25 51.25. Quả (1) VI EN PLI sn51.26 51.26. Quả (2) VI EN PLI sn51.27 sn51.27 VI EN PLI sn51.28 sn51.28 VI EN PLI sn51.29 51.29. Tỷ-Kheo (1) VI EN PLI sn51.30 51.30. Tỷ-Kheo (2) VI EN PLI sn51.31 sn51.31 VI EN PLI sn51.32 51.32. Như Lai VI EN PLI sn51.33-44 51.33–44 VI EN PLI sn51.45-54 51.45–54 VI EN PLI sn51.55-66 51.55–66 VI EN PLI sn51.67-76 51.67–76 VI EN PLI sn51.77-86 51.77–86 VI EN PLI sn52.1 52.1. Ðộc Cư (1) VI EN PLI sn52.2 52.2. Ðộc Cư (2) VI EN PLI sn52.3 52.3. Sutanu VI EN PLI sn52.4 52.4. Katakì (1) VI EN PLI sn52.5 52.5. Kantakì (2) VI EN PLI sn52.6 52.6. Kantakì (3) VI EN PLI sn52.7 52.7. Ái Tận VI EN PLI sn52.8 sn52.8 VI EN PLI sn52.9 52.9. Tất Cả, hay Ambapàla VI EN PLI sn52.10 52.10. Bị Trọng Bệnh, hay Bệnh VI EN PLI sn52.11 52.11. Một Ngàn VI EN PLI sn52.12 52.12. Như Ý Lực (1) VI EN PLI sn52.13 52.13. Như Ý Lực (2) VI EN PLI sn52.14 52.14. Với Tâm Của Mình VI EN PLI sn52.15 52.15. Xứ (1) VI EN PLI sn52.16 52.16. Xứ (2) VI EN PLI sn52.17 52.17. Ðạo Lộ VI EN PLI sn52.18 52.18. Thế Giới VI EN PLI sn52.19 52.19. Thắng Giải Sai Biệt VI EN PLI sn52.20 52.20. Căn VI EN PLI sn52.21 52.21. Thiền VI EN PLI sn52.22 52.22. Minh (1) VI EN PLI sn52.23 52.23. Minh (2) VI EN PLI sn52.24 52.24. Minh (3) VI EN PLI sn53.1-12 53.1–12 VI EN PLI sn53.13-22 Diligence EN PLI A.I sn53.23-34 53.23–34 VI EN PLI sn53.35-44 Searches EN PLI A.I sn53.45-54 53.45–54 VI EN PLI sn54.1 54.1. Một Pháp VI EN PLI sn54.2 54.2. Giác Chi VI EN PLI sn54.3 54.3. Thanh Tịnh VI EN PLI sn54.4 54.4. Quả VI EN PLI sn54.5 54.5. Quả (2) VI EN PLI sn54.6 sn54.6 VI EN PLI sn54.7 sn54.7 VI EN PLI sn54.8 54.8. Ngọn Ðèn VI EN PLI sn54.9 sn54.9 VI EN PLI sn54.10 54.10. Kimbila VI EN PLI sn54.11 54.11. Icchànangala VI EN PLI sn54.12 54.12. Nghi Ngờ VI EN PLI sn54.13 sn54.13 VI EN PLI sn54.14 sn54.14 VI EN PLI sn54.15 54.15. Tỷ-Kheo (1) VI EN PLI sn54.16 54.16. Tỷ-Kheo (2) VI EN PLI sn54.17 54.17. Kiết Sử VI EN PLI sn54.18 54.18. Tùy Miên VI EN PLI sn54.19 54.19. Con Ðường VI EN PLI sn54.20 54.20. Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc VI EN PLI sn55.1 55.1. Vua VI EN PLI sn55.2 55.2. Thể Nhập VI EN PLI sn55.3 55.3. Dìghàvu VI EN PLI sn55.4 sn55.4 VI EN PLI sn55.5 sn55.5 VI EN PLI sn55.6 55.6. Các Người Thợ Mộc (Thapataye) VI EN PLI sn55.7 55.7. Những Người Ở Veludvàra VI EN PLI sn55.8 55.8. Giảng Ðường Bằng Gạch (1) VI EN PLI sn55.9 55.9. Giảng Ðường Bằng Gạch (2) VI EN PLI sn55.10 55.10. Ngôi Nhà Bằng Gạch (3) VI EN PLI sn55.11 55.11. Một Ngàn VI EN PLI sn55.12 55.12. Các Bà La Môn VI EN PLI sn55.13 sn55.13 VI EN PLI sn55.14 55.14. Ác Thú (1) VI EN PLI sn55.15 55.15. Ác Thú (2) VI EN PLI sn55.16 55.16. Thân Hữu (1) VI EN PLI sn55.17 55.17. Bạn Bè Thân Hữu (2) VI EN PLI sn55.18 55.18. Du Hành Chư Thiên VI EN PLI sn55.19 55.19. Thăm Viếng Chư Thiên (1) VI EN PLI sn55.20 55.20. Thăm Viếng Chư Thiên (2) VI EN PLI sn55.21 sn55.21 VI EN PLI sn55.22 sn55.22 VI EN PLI sn55.23 sn55.23 VI EN PLI sn55.24 55.24. Sarakàni, hay Saranàni (1) VI EN PLI sn55.25 55.25. Sarakàni hay Saranàri (2) VI EN PLI sn55.26 sn55.26 VI EN PLI sn55.27 sn55.27 VI EN PLI sn55.28 sn55.28 VI EN PLI sn55.29 55.29. Sợ Hãi, hay Vị Tỷ-Kheo VI EN PLI sn55.30 55.30. Lichavi, hay Nandaka VI EN PLI sn55.31 55.31. Sung Mãn (1) VI EN PLI sn55.32 55.32. Sung Mãn (2) VI EN PLI sn55.33 55.33. Sung Mãn (3) VI EN PLI sn55.34 55.34. Con Ðường Của Chư Thiên (1) VI EN PLI sn55.35 55.35. Con Ðường Của Chư Thiên (2) VI EN PLI sn55.36 55.36. Ði Ðến Bạn Bè VI EN PLI sn55.37 sn55.37 VI EN PLI sn55.38 55.38. Mưa VI EN PLI sn55.39 55.39. Kàli VI EN PLI sn55.40 55.40 VI EN PLI sn55.41 55.41. Sung Mãn (1) VI EN PLI sn55.42 55.42. Sung Mãn (2) VI EN PLI sn55.43 55.43. Sung Mãn (3) VI EN PLI sn55.44 55.44. Rất Giàu Hay Giàu (1) VI EN PLI sn55.45 55.45. Rất Giàu Hay Giàu (2) VI EN PLI sn55.46 55.46. Tỷ-Kheo Hay Thanh Tịnh VI EN PLI sn55.47 55.47. Nandiya VI EN PLI sn55.48 sn55.48 VI EN PLI sn55.49 sn55.49 VI EN PLI sn55.50 55.50. Phần VI EN PLI sn55.51 55.51. Với Bài Kệ VI EN PLI sn55.52 55.52. An Cư Mùa Mưa VI EN PLI sn55.53 55.53. Dhammadinna VI EN PLI sn55.54 55.54. Bị Bệnh VI EN PLI sn55.55 55.55. Bốn Quả (1) VI EN PLI sn55.56 55.56. Bốn Quả (2) VI EN PLI sn55.57 55.57. Bốn Quả (3) VI EN PLI sn55.58 55.58. Bốn Quả (4) VI EN PLI sn55.59 55.59. Lợi Ðắc VI EN PLI sn55.60 55.60. Tăng Trưởng VI EN PLI sn55.61 55.61. Quảng Ðại VI EN PLI sn55.62 55.62. Ðại VI EN PLI sn55.63 55.63. Quảng Ðại (Puthu) VI EN PLI sn55.64 55.64. Tăng Trưởng (Vipula) VI EN PLI sn55.65 55.65. Thâm Sâu VI EN PLI sn55.66 55.66. Không Có Ngang Bằng (Asamatta) VI EN PLI sn55.67 55.67. Sung Mãn (Bhuuri) VI EN PLI sn55.68 55.68. Nhiều VI EN PLI sn55.69 55.69. Nhanh Lẹ (Sìgha) VI EN PLI sn55.70 55.70. Khinh An VI EN PLI sn55.71 55.71. Hoan Hỷ (Hàsa) VI EN PLI sn55.72 55.72. Tốc Hành VI EN PLI sn55.73 55.73. Sắc Bén VI EN PLI sn55.74 55.74. Thể Nhập (Nibbedhika) VI EN PLI sn56.1 56.1. Ðịnh VI EN PLI sn56.2 56.2. Thiền Tịnh (Patisallàna) VI EN PLI sn56.3 56.3. Thiện Nam Tử (1) VI EN PLI sn56.4 56.4. Thiện Nam Tử (2) VI EN PLI sn56.5 56.5. Sa-Môn, Bà-La-Môn (1) VI EN PLI sn56.6 56.6. Sa-Môn, Bà-La-Môn (2) VI EN PLI sn56.7 56.7. Các Tầm VI EN PLI sn56.8 56.8. Suy Tư (Cintà) VI EN PLI sn56.9 56.9. Tranh Luận (Viggàhikà) VI EN PLI sn56.10 56.10. Lời Nói VI EN PLI sn56.11 Kinh Chuyển Pháp Luân VI EN PLI sn56.12 Kinh Như Lai Thuyết (Tathāgata) VI EN PLI sn56.13 56.13. Uẩn VI EN PLI sn56.14 56.14. Xứ VI EN PLI sn56.15 56.15. Thọ Trì (1) VI EN PLI sn56.16 56.16. Thọ Trì (2) VI EN PLI sn56.17 56.17. Vô Minh VI EN PLI sn56.18 56.18. Minh VI EN PLI sn56.19 56.19. Thi Thiết (Sankàsanà) VI EN PLI sn56.20 56.20. Như Thật (Tathà) VI EN PLI sn56.21 56.21. Minh (1) VI EN PLI sn56.22 56.22. Minh (2) VI EN PLI sn56.23 56.23. Chánh Ðẳng Giác VI EN PLI sn56.24 56.24. A-La-Hán VI EN PLI sn56.25 56.25. Ðoạn Tận Các Lậu Hoặc VI EN PLI sn56.26 56.26. Thân Hữu VI EN PLI sn56.27 56.27. Như Thật VI EN PLI sn56.28 56.28. Thế Giới VI EN PLI sn56.29 56.29. Cần Phải Liễu Tri Hay Thắng Tri VI EN PLI sn56.30 56.30. Gavampati VI EN PLI sn56.31 56.31. Simsapà VI EN PLI sn56.32 56.32. Cây Keo (Khandira) VI EN PLI sn56.33 56.33. Cái Gậy VI EN PLI sn56.34 56.34. Khăn Ðầu VI EN PLI sn56.35 56.35. Một Trăm Cây Thương (Sattisata) VI EN PLI sn56.36 56.36. Sanh Loại (Pànà) VI EN PLI sn56.37 56.37. Ví Dụ Mặt Trời (1) VI EN PLI sn56.38 56.38. Ví Dụ Mặt Trời (2) VI EN PLI sn56.39 56.39. Cột Trụ (Indakhilo) VI EN PLI sn56.40 56.40. Tranh Luận VI EN PLI sn56.41 56.41. Tư Duy VI EN PLI sn56.42 56.42. Vực Thẳm VI EN PLI sn56.43 56.43. Nhiệt Não VI EN PLI sn56.44 56.44. Nhà Có Nóc Nhọn VI EN PLI sn56.45 56.45. Chiggala (1) (Lỗ khóa hay sợi lông) VI EN PLI sn56.46 56.46. Hắc Ám VI EN PLI sn56.47 56.47. Lỗ Khóa (2) VI EN PLI sn56.48 56.48. Lỗ Khóa (3) VI EN PLI sn56.49 56.49. Núi Sineru (1) (Tu Di) VI EN PLI sn56.50 56.50. Núi Sineru (2) (Tu Di) VI EN PLI sn56.51 56.51. Ðầu Móng tay VI EN PLI sn56.52 56.52. Ao Hồ VI EN PLI sn56.53 56.53. Hợp Dòng (Sambhejja) (1) VI EN PLI sn56.54 56.54. Hợp Dòng (2) VI EN PLI sn56.55 56.55. Quả Ðất (1) VI EN PLI sn56.56 56.56. Quả Ðất (2) VI EN PLI sn56.57 56.57. Biển (1) VI EN PLI sn56.58 56.58. Biển (2) VI EN PLI sn56.59 56.59. Ví Dụ Với Núi (1) VI EN PLI sn56.60 56.60. Ví Dụ Với Núi (2) VI EN PLI sn56.61 56.61. Người Khác VI EN PLI sn56.62 56.62. Biên Ðịa VI EN PLI sn56.63 56.63. Trí Tuệ VI EN PLI sn56.64 56.64. Rượu VI EN PLI sn56.65 56.65. Sanh Ở Nước VI EN PLI sn56.66 56.66. Hiếu Kính Mẹ VI EN PLI sn56.67 56.67. Hiếu Kính Cha VI EN PLI sn56.68 56.68. Kính Trọng Sa-Môn VI EN PLI sn56.69 56.69. Kính Trọng Bà-La-Môn VI EN PLI sn56.70 56.70. Kính Trọng Các Bậc Lớn Tuổi VI EN PLI sn56.71 56.71. Sanh Loại VI EN PLI sn56.72 56.72. Lấy Của Không Cho VI EN PLI sn56.73 56.73. Trong Các Dục Vọng VI EN PLI sn56.74 56.74. Nói Láo VI EN PLI sn56.75 56.75. Nói Ly Gián VI EN PLI sn56.76 56.76. Nói Lời Thô Ác VI EN PLI sn56.77 56.77. Nói Lời Phù Phiếm VI EN PLI sn56.78 56.78. Hột Giống VI EN PLI sn56.79 56.79. Phi Thời VI EN PLI sn56.80 56.80. Hương Liệu VI EN PLI sn56.81 56.81. Múa VI EN PLI sn56.82 56.82. Giường Nằm VI EN PLI sn56.83 56.83. Bạc VI EN PLI sn56.84 56.84. Lúa Gạo VI EN PLI sn56.85 56.85. Thịt VI EN PLI sn56.86 56.86. Con Gái VI EN PLI sn56.87 56.87. Nữ Tỳ VI EN PLI sn56.88 56.88. Dê, Dê Rừng VI EN PLI sn56.89 56.89. Gà, Heo VI EN PLI sn56.90 56.90. Voi VI EN PLI sn56.91 56.91. Ruộng VI EN PLI sn56.92 56.92. Mua Bán VI EN PLI sn56.93 56.93. Ðưa Tin Tức VI EN PLI sn56.94 56.94. Cân Lường VI EN PLI sn56.95 56.95. Hối Lộ VI EN PLI sn56.96-101 56.96–101. Sát Hại, Trộm Cắp, Cướp Phá VI EN PLI sn56.102 56.102. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.103 56.103 VI EN PLI sn56.104 56.104. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.105-107 56.105–107. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.108-110 56.108–110. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.111-113 56.111–113. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.114-116 56.114–116. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.117-119 56.117–119. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.120-122 56.120–122. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.123-125 56.123–125. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.126-128 56.126–128. Năm Sanh Thú VI EN PLI sn56.129-130 56.129–130 VI EN PLI sn56.131 56.131. Năm Sanh Thú VI EN PLI
▼ Tạp A-hàm (Hán tạng) Saṃyuktāgama 1,362 bài
sa1 sa1 sa2 sa2 sa3 sa3 sa4 sa4 sa5 sa5 sa6 sa6 sa7 sa7 sa8 sa8 sa9 sa9 sa10 sa10 sa11 sa11 sa12 sa12 sa13 sa13 sa14 sa14 sa15 sa15 sa16 sa16 sa17 sa17 sa18 sa18 sa19 sa19 sa20 sa20 sa21 sa21 sa22 sa22 sa23 sa23 sa24 sa24 sa25 sa25 sa26 sa26 sa27 sa27 sa28 sa28 sa29 sa29 sa30 sa30 sa31 sa31 sa32 sa32 sa33 sa33 sa34 sa34 sa35 sa35 sa36 sa36 sa37 sa37 sa38 sa38 sa39 sa39 sa40 sa40 sa41 sa41 sa42 sa42 sa43 sa43 sa44 sa44 sa45 sa45 sa46 sa46 sa47 sa47 sa48 sa48 sa49 sa49 sa50 sa50 sa51 sa51 sa52 sa52 sa53 sa53 sa54 sa54 sa55 sa55 sa56 sa56 sa57 sa57 sa58 sa58 sa59 sa59 sa60 sa60 sa61 sa61 sa62 sa62 sa63 sa63 sa64 sa64 sa65 sa65 sa66 sa66 sa67 sa67 sa68 sa68 sa69 sa69 sa70 sa70 sa71 sa71 sa72 sa72 sa73 sa73 sa74 sa74 sa75 sa75 sa76 sa76 sa77 sa77 sa78 sa78 sa79 sa79 sa80 sa80 sa81 sa81 sa82 sa82 sa83 sa83 sa84 sa84 sa85 sa85 sa86 sa86 sa87 sa87 sa88 sa88 sa89 sa89 sa90 sa90 sa91 sa91 sa92 sa92 sa93 sa93 sa94 sa94 sa95 sa95 sa96 sa96 sa97 sa97 sa98 sa98 sa99 sa99 sa100 sa100 sa101 sa101 sa102 sa102 sa103 sa103 sa104 sa104 sa105 sa105 sa106 sa106 sa107 sa107 sa108 sa108 sa109 sa109 sa110 sa110 sa111 sa111 sa112 sa112 sa113 sa113 sa114 sa114 sa115 sa115 sa116 sa116 sa117 sa117 sa118 sa118 sa119 sa119 sa120 sa120 sa121 sa121 sa122 sa122 sa123 sa123 sa124 sa124 sa125 sa125 sa126 sa126 sa127 sa127 sa128 sa128 sa129 sa129 sa130 sa130 sa131 sa131 sa132 sa132 sa133 sa133 sa134 sa134 sa135 sa135 sa136 sa136 sa137 sa137 sa138 sa138 sa139 sa139 sa140 sa140 sa141 sa141 sa142 sa142 sa143 sa143 sa144 sa144 sa145 sa145 sa146 sa146 sa147 sa147 sa148 sa148 sa149 sa149 sa150 sa150 sa151 sa151 sa152 sa152 sa153 sa153 sa154 sa154 sa155 sa155 sa156 sa156 sa157 sa157 sa158 sa158 sa159 sa159 sa160 sa160 sa161 sa161 sa162 sa162 sa163 sa163 sa164 sa164 sa165 sa165 sa166 sa166 sa167 sa167 sa168 sa168 sa169 sa169 sa170 sa170 sa171 sa171 sa172 sa172 sa173 sa173 sa174 sa174 sa175 sa175 sa176 sa176 sa177 sa177 sa178 sa178 sa179 sa179 sa180 sa180 sa181 sa181 sa182 sa182 sa183 sa183 sa184 sa184 sa185 sa185 sa186 sa186 sa187 sa187 sa188 sa188 sa189 sa189 sa190 sa190 sa191 sa191 sa192 sa192 sa193 sa193 sa194 sa194 sa195 sa195 sa196 sa196 sa197 sa197 sa198 sa198 sa199 sa199 sa200 sa200 sa201 sa201 sa202 sa202 sa203 sa203 sa204 sa204 sa205 sa205 sa206 sa206 sa207 sa207 sa208 sa208 sa209 sa209 sa210 sa210 sa211 sa211 sa212 sa212 sa213 sa213 sa214 sa214 sa215 sa215 sa216 sa216 sa217 sa217 sa218 sa218 sa219 sa219 sa220 sa220 sa221 sa221 sa222 sa222 sa223 sa223 sa224 sa224 sa225 sa225 sa226 sa226 sa227 sa227 sa228 sa228 sa229 sa229 sa230 sa230 sa231 sa231 sa232 sa232 sa233 sa233 sa234 sa234 sa235 sa235 sa236 sa236 sa237 sa237 sa238 sa238 sa239 sa239 sa240 sa240 sa241 sa241 sa242 sa242 sa243 sa243 sa244 sa244 sa245 sa245 sa246 sa246 sa247 sa247 sa248 sa248 sa249 sa249 sa250 sa250 sa251 sa251 sa252 sa252 sa253 sa253 sa254 sa254 sa255 sa255 sa256 sa256 sa257 sa257 sa258 sa258 sa259 sa259 sa260 sa260 sa261 sa261 sa262 sa262 sa263 sa263 sa264 sa264 sa265 sa265 sa266 sa266 sa267 sa267 sa268 sa268 sa269 sa269 sa270 sa270 sa271 sa271 sa272 sa272 sa273 sa273 sa274 sa274 sa275 sa275 sa276 sa276 sa277 sa277 sa278 sa278 sa279 sa279 sa280 sa280 sa281 sa281 sa282 sa282 sa283 sa283 sa284 sa284 sa285 sa285 sa286 sa286 sa287 sa287 sa288 sa288 sa289 sa289 sa290 sa290 sa291 sa291 sa292 sa292 sa293 sa293 sa294 sa294 sa295 sa295 sa296 sa296 sa297 sa297 sa298 sa298 sa299 sa299 sa300 sa300 sa301 sa301 sa302 sa302 sa303 sa303 sa304 sa304 sa305 sa305 sa306 sa306 sa307 sa307 sa308 sa308 sa309 sa309 sa310 sa310 sa311 sa311 sa312 sa312 sa313 sa313 sa314 sa314 sa315 sa315 sa316 sa316 sa317 sa317 sa318 sa318 sa319 sa319 sa320 sa320 sa321 sa321 sa322 sa322 sa323 sa323 sa324 sa324 sa325 sa325 sa326 sa326 sa327 sa327 sa328 sa328 sa329 sa329 sa330 sa330 sa331 sa331 sa332 sa332 sa333 sa333 sa334 sa334 sa335 sa335 sa336 sa336 sa337 sa337 sa338 sa338 sa339 sa339 sa340 sa340 sa341 sa341 sa342 sa342 sa343 sa343 sa344 sa344 sa345 sa345 sa346 sa346 sa347 sa347 sa348 sa348 sa349 sa349 sa350 sa350 sa351 sa351 sa352 sa352 sa353 sa353 sa354 sa354 sa355 sa355 sa356 sa356 sa357 sa357 sa358 sa358 sa359 sa359 sa360 sa360 sa361 sa361 sa362 sa362 sa363 sa363 sa364 sa364 sa365 sa365 sa366 sa366 sa367 sa367 sa368 sa368 sa369 sa369 sa370 sa370 sa371 sa371 sa372 sa372 sa373 sa373 sa374 sa374 sa375 sa375 sa376 sa376 sa377 sa377 sa378 sa378 sa379 sa379 sa380 sa380 sa381 sa381 sa382 sa382 sa383 sa383 sa384 sa384 sa385 sa385 sa386 sa386 sa387 sa387 sa388 sa388 sa389 sa389 sa390 sa390 sa391 sa391 sa392 sa392 sa393 sa393 sa394 sa394 sa395 sa395 sa396 sa396 sa397 sa397 sa398 sa398 sa399 sa399 sa400 sa400 sa401 sa401 sa402 sa402 sa403 sa403 sa404 sa404 sa405 sa405 sa406 sa406 sa407 sa407 sa408 sa408 sa409 sa409 sa410 sa410 sa411 sa411 sa412 sa412 sa413 sa413 sa414 sa414 sa415 sa415 sa416 sa416 sa417 sa417 sa418 sa418 sa419 sa419 sa420 sa420 sa421 sa421 sa422 sa422 sa423 sa423 sa424 sa424 sa425 sa425 sa426 sa426 sa427 sa427 sa428 sa428 sa429 sa429 sa430 sa430 sa431 sa431 sa432 sa432 sa433 sa433 sa434 sa434 sa435 sa435 sa436 sa436 sa437 sa437 sa438 sa438 sa439 sa439 sa440 sa440 sa441 sa441 sa442 sa442 sa443 sa443 sa444 sa444 sa445 sa445 sa446 sa446 sa447 sa447 sa448 sa448 sa449 sa449 sa450 sa450 sa451 sa451 sa452 sa452 sa453 sa453 sa454 sa454 sa455 sa455 sa456 sa456 sa457 sa457 sa458 sa458 sa459 sa459 sa460 sa460 sa461 sa461 sa462 sa462 sa463 sa463 sa464 sa464 sa465 sa465 sa466 sa466 sa467 sa467 sa468 sa468 sa469 sa469 sa470 sa470 sa471 sa471 sa472 sa472 sa473 sa473 sa474 sa474 sa475 sa475 sa476 sa476 sa477 sa477 sa478 sa478 sa479 sa479 sa480 sa480 sa481 sa481 sa482 sa482 sa483 sa483 sa484 sa484 sa485 sa485 sa486 sa486 sa487 sa487 sa488 sa488 sa489 sa489 sa490 sa490 sa491 sa491 sa492 sa492 sa493 sa493 sa494 sa494 sa495 sa495 sa496 sa496 sa497 sa497 sa498 sa498 sa499 sa499 sa500 sa500 sa501 sa501 sa502 sa502 sa503 sa503 sa504 sa504 sa505 sa505 sa506 sa506 sa507 sa507 sa508 sa508 sa509 sa509 sa510 sa510 sa511 sa511 sa512 sa512 sa513 sa513 sa514 sa514 sa515 sa515 sa516 sa516 sa517 sa517 sa518 sa518 sa519 sa519 sa520 sa520 sa521 sa521 sa522 sa522 sa523 sa523 sa524 sa524 sa525 sa525 sa526 sa526 sa527 sa527 sa528 sa528 sa529 sa529 sa530 sa530 sa531 sa531 sa532 sa532 sa533 sa533 sa534 sa534 sa535 sa535 sa536 sa536 sa537 sa537 sa538 sa538 sa539 sa539 sa540 sa540 sa541 sa541 sa542 sa542 sa543 sa543 sa544 sa544 sa545 sa545 sa546 sa546 sa547 sa547 sa548 sa548 sa549 sa549 sa550 sa550 sa551 sa551 sa552 sa552 sa553 sa553 sa554 sa554 sa555 sa555 sa556 sa556 sa557 sa557 sa558 sa558 sa559 sa559 sa560 sa560 sa561 sa561 sa562 sa562 sa563 sa563 sa564 sa564 sa565 sa565 sa566 sa566 sa567 sa567 sa568 sa568 sa569 sa569 sa570 sa570 sa571 sa571 sa572 sa572 sa573 sa573 sa574 sa574 sa575 sa575 sa576 sa576 sa577 sa577 sa578 sa578 sa579 sa579 sa580 sa580 sa581 sa581 sa582 sa582 sa583 sa583 sa584 sa584 sa585 sa585 sa586 sa586 sa587 sa587 sa588 sa588 sa589 sa589 sa590 sa590 sa591 sa591 sa592 sa592 sa593 sa593 sa594 sa594 sa595 sa595 sa596 sa596 sa597 sa597 sa598 sa598 sa599 sa599 sa600 sa600 sa601 sa601 sa602 sa602 sa603 sa603 sa604 sa604 sa605 sa605 sa606 sa606 sa607 sa607 sa608 sa608 sa609 sa609 sa610 sa610 sa611 sa611 sa612 sa612 sa613 sa613 sa614 sa614 sa615 sa615 sa616 sa616 sa617 sa617 sa618 sa618 sa619 sa619 sa620 sa620 sa621 sa621 sa622 sa622 sa623 sa623 sa624 sa624 sa625 sa625 sa626 sa626 sa627 sa627 sa628 sa628 sa629 sa629 sa630 sa630 sa631 sa631 sa632 sa632 sa633 sa633 sa634 sa634 sa635 sa635 sa636 sa636 sa637 sa637 sa638 sa638 sa639 sa639 sa640 sa640 sa641 sa641 sa642 sa642 sa643 sa643 sa644 sa644 sa645 sa645 sa646 sa646 sa647 sa647 sa648 sa648 sa649 sa649 sa650 sa650 sa651 sa651 sa652 sa652 sa653 sa653 sa654 sa654 sa655 sa655 sa656 sa656 sa657 sa657 sa658 sa658 sa659 sa659 sa660 sa660 sa661 sa661 sa662 sa662 sa663 sa663 sa664 sa664 sa665 sa665 sa666 sa666 sa667 sa667 sa668 sa668 sa669 sa669 sa670 sa670 sa671 sa671 sa672 sa672 sa673 sa673 sa674 sa674 sa675 sa675 sa676 sa676 sa677 sa677 sa678 sa678 sa679 sa679 sa680 sa680 sa681 sa681 sa682 sa682 sa683 sa683 sa684 sa684 sa685 sa685 sa686 sa686 sa687 sa687 sa688 sa688 sa689 sa689 sa690 sa690 sa691 sa691 sa692 sa692 sa693 sa693 sa694 sa694 sa695 sa695 sa696 sa696 sa697 sa697 sa698 sa698 sa699 sa699 sa700 sa700 sa701 sa701 sa702 sa702 sa703 sa703 sa704 sa704 sa705 sa705 sa706 sa706 sa707 sa707 sa708 sa708 sa709 sa709 sa710 sa710 sa711 sa711 sa712 sa712 sa713 sa713 sa714 sa714 sa715 sa715 sa716 sa716 sa717 sa717 sa718 sa718 sa719 sa719 sa720 sa720 sa721 sa721 sa722 sa722 sa723 sa723 sa724 sa724 sa725 sa725 sa726 sa726 sa727 sa727 sa728 sa728 sa729 sa729 sa730 sa730 sa731 sa731 sa732 sa732 sa733 sa733 sa734 sa734 sa735 sa735 sa736 sa736 sa737 sa737 sa738 sa738 sa739 sa739 sa740 sa740 sa741 sa741 sa742 sa742 sa743 sa743 sa744 sa744 sa745 sa745 sa746 sa746 sa747 sa747 sa748 sa748 sa749 sa749 sa750 sa750 sa751 sa751 sa752 sa752 sa753 sa753 sa754 sa754 sa755 sa755 sa756 sa756 sa757 sa757 sa758 sa758 sa759 sa759 sa760 sa760 sa761 sa761 sa762 sa762 sa763 sa763 sa764 sa764 sa765 sa765 sa766 sa766 sa767 sa767 sa768 sa768 sa769 sa769 sa770 sa770 sa771 sa771 sa772 sa772 sa773 sa773 sa774 sa774 sa775 sa775 sa776 sa776 sa777 sa777 sa778 sa778 sa779 sa779 sa780 sa780 sa781 sa781 sa782 sa782 sa783 sa783 sa784 sa784 sa785 sa785 sa786 sa786 sa787 sa787 sa788 sa788 sa789 sa789 sa790 sa790 sa791 sa791 sa792 sa792 sa793 sa793 sa794 sa794 sa795 sa795 sa796 sa796 sa797 sa797 sa798 sa798 sa799 sa799 sa800 sa800 sa801 sa801 sa802 sa802 sa803 sa803 sa804 sa804 sa805 sa805 sa806 sa806 sa807 sa807 sa808 sa808 sa809 sa809 sa810 sa810 sa811 sa811 sa812 sa812 sa813 sa813 sa814 sa814 sa815 sa815 sa816 sa816 sa817 sa817 sa818 sa818 sa819 sa819 sa820 sa820 sa821 sa821 sa822 sa822 sa823 sa823 sa824 sa824 sa825 sa825 sa826 sa826 sa827 sa827 sa828 sa828 sa829 sa829 sa830 sa830 sa831 sa831 sa832 sa832 sa833 sa833 sa834 sa834 sa835 sa835 sa836 sa836 sa837 sa837 sa838 sa838 sa839 sa839 sa840 sa840 sa841 sa841 sa842 sa842 sa843 sa843 sa844 sa844 sa845 sa845 sa846 sa846 sa847 sa847 sa848 sa848 sa849 sa849 sa850 sa850 sa851 sa851 sa852 sa852 sa853 sa853 sa854 sa854 sa855 sa855 sa856 sa856 sa857 sa857 sa858 sa858 sa859 sa859 sa860 sa860 sa861 sa861 sa862 sa862 sa863 sa863 sa864 sa864 sa865 sa865 sa866 sa866 sa867 sa867 sa868 sa868 sa869 sa869 sa870 sa870 sa871 sa871 sa872 sa872 sa873 sa873 sa874 sa874 sa875 sa875 sa876 sa876 sa877 sa877 sa878 sa878 sa879 sa879 sa880 sa880 sa881 sa881 sa882 sa882 sa883 sa883 sa884 sa884 sa885 sa885 sa886 sa886 sa887 sa887 sa888 sa888 sa889 sa889 sa890 sa890 sa891 sa891 sa892 sa892 sa893 sa893 sa894 sa894 sa895 sa895 sa896 sa896 sa897 sa897 sa898 sa898 sa899 sa899 sa900 sa900 sa901 sa901 sa902 sa902 sa903 sa903 sa904 sa904 sa905 sa905 sa906 sa906 sa907 sa907 sa908 sa908 sa909 sa909 sa910 sa910 sa911 sa911 sa912 sa912 sa913 sa913 sa914 sa914 sa915 sa915 sa916 sa916 sa917 sa917 sa918 sa918 sa919 sa919 sa920 sa920 sa921 sa921 sa922 sa922 sa923 sa923 sa924 sa924 sa925 sa925 sa926 sa926 sa927 sa927 sa928 sa928 sa929 sa929 sa930 sa930 sa931 sa931 sa932 sa932 sa933 sa933 sa934 sa934 sa935 sa935 sa936 sa936 sa937 sa937 sa938 sa938 sa939 sa939 sa940 sa940 sa941 sa941 sa942 sa942 sa943 sa943 sa944 sa944 sa945 sa945 sa946 sa946 sa947 sa947 sa948 sa948 sa949 sa949 sa950 sa950 sa951 sa951 sa952 sa952 sa953 sa953 sa954 sa954 sa955 sa955 sa956 sa956 sa957 sa957 sa958 sa958 sa959 sa959 sa960 sa960 sa961 sa961 sa962 sa962 sa963 sa963 sa964 sa964 sa965 sa965 sa966 sa966 sa967 sa967 sa968 sa968 sa969 sa969 sa970 sa970 sa971 sa971 sa972 sa972 sa973 sa973 sa974 sa974 sa975 sa975 sa976 sa976 sa977 sa977 sa978 sa978 sa979 sa979 sa980 sa980 sa981 sa981 sa982 sa982 sa983 sa983 sa984 sa984 sa985 sa985 sa986 sa986 sa987 sa987 sa988 sa988 sa989 sa989 sa990 sa990 sa991 sa991 sa992 sa992 sa993 sa993 sa994 sa994 sa995 sa995 sa996 sa996 sa997 sa997 sa998 sa998 sa999 sa999 sa1000 sa1000 sa1001 sa1001 sa1002 sa1002 sa1003 sa1003 sa1004 sa1004 sa1005 sa1005 sa1006 sa1006 sa1007 sa1007 sa1008 sa1008 sa1009 sa1009 sa1010 sa1010 sa1011 sa1011 sa1012 sa1012 sa1013 sa1013 sa1014 sa1014 sa1015 sa1015 sa1016 sa1016 sa1017 sa1017 sa1018 sa1018 sa1019 sa1019 sa1020 sa1020 sa1021 sa1021 sa1022 sa1022 sa1023 sa1023 sa1024 sa1024 sa1025 sa1025 sa1026 sa1026 sa1027 sa1027 sa1028 sa1028 sa1029 sa1029 sa1030 sa1030 sa1031 sa1031 sa1032 sa1032 sa1033 sa1033 sa1034 sa1034 sa1035 sa1035 sa1036 sa1036 sa1037 sa1037 sa1038 sa1038 sa1039 sa1039 sa1040 sa1040 sa1041 sa1041 sa1042 sa1042 sa1043 sa1043 sa1044 sa1044 sa1045 sa1045 sa1046 sa1046 sa1047 sa1047 sa1048 sa1048 sa1049 sa1049 sa1050 sa1050 sa1051 sa1051 sa1052 sa1052 sa1053 sa1053 sa1054 sa1054 sa1055 sa1055 sa1056 sa1056 sa1057 sa1057 sa1058 sa1058 sa1059 sa1059 sa1060 sa1060 sa1061 sa1061 sa1062 sa1062 sa1063 sa1063 sa1064 sa1064 sa1065 sa1065 sa1066 sa1066 sa1067 sa1067 sa1068 sa1068 sa1069 sa1069 sa1070 sa1070 sa1071 sa1071 sa1072 sa1072 sa1073 sa1073 sa1074 sa1074 sa1075 sa1075 sa1076 sa1076 sa1077 sa1077 sa1078 sa1078 sa1079 sa1079 sa1080 sa1080 sa1081 sa1081 sa1082 sa1082 sa1083 sa1083 sa1084 sa1084 sa1085 sa1085 sa1086 sa1086 sa1087 sa1087 sa1088 sa1088 sa1089 sa1089 sa1090 sa1090 sa1091 sa1091 sa1092 sa1092 sa1093 sa1093 sa1094 sa1094 sa1095 sa1095 sa1096 sa1096 sa1097 sa1097 sa1098 sa1098 sa1099 sa1099 sa1100 sa1100 sa1101 sa1101 sa1102 sa1102 sa1103 sa1103 sa1104 sa1104 sa1105 sa1105 sa1106 sa1106 sa1107 sa1107 sa1108 sa1108 sa1109 sa1109 sa1110 sa1110 sa1111 sa1111 sa1112 sa1112 sa1113 sa1113 sa1114 sa1114 sa1115 sa1115 sa1116 sa1116 sa1117 sa1117 sa1118 sa1118 sa1119 sa1119 sa1120 sa1120 sa1121 sa1121 sa1122 sa1122 sa1123 sa1123 sa1124 sa1124 sa1125 sa1125 sa1126 sa1126 sa1127 sa1127 sa1128 sa1128 sa1129 sa1129 sa1130 sa1130 sa1131 sa1131 sa1132 sa1132 sa1133 sa1133 sa1134 sa1134 sa1135 sa1135 sa1136 sa1136 sa1137 sa1137 sa1138 sa1138 sa1139 sa1139 sa1140 sa1140 sa1141 sa1141 sa1142 sa1142 sa1143 sa1143 sa1144 sa1144 sa1145 sa1145 sa1146 sa1146 sa1147 sa1147 sa1148 sa1148 sa1149 sa1149 sa1150 sa1150 sa1151 sa1151 sa1152 sa1152 sa1153 sa1153 sa1154 sa1154 sa1155 sa1155 sa1156 sa1156 sa1157 sa1157 sa1158 sa1158 sa1159 sa1159 sa1160 sa1160 sa1161 sa1161 sa1162 sa1162 sa1163 sa1163 sa1164 sa1164 sa1165 sa1165 sa1166 sa1166 sa1167 sa1167 sa1168 sa1168 sa1169 sa1169 sa1170 sa1170 sa1171 sa1171 sa1172 sa1172 sa1173 sa1173 sa1174 sa1174 sa1175 sa1175 sa1176 sa1176 sa1177 sa1177 sa1178 sa1178 sa1179 sa1179 sa1180 sa1180 sa1181 sa1181 sa1182 sa1182 sa1183 sa1183 sa1184 sa1184 sa1185 sa1185 sa1186 sa1186 sa1187 sa1187 sa1188 sa1188 sa1189 sa1189 sa1190 sa1190 sa1191 sa1191 sa1192 sa1192 sa1193 sa1193 sa1194 sa1194 sa1195 sa1195 sa1196 sa1196 sa1197 sa1197 sa1198 sa1198 sa1199 sa1199 sa1200 sa1200 sa1201 sa1201 sa1202 sa1202 sa1203 sa1203 sa1204 sa1204 sa1205 sa1205 sa1206 sa1206 sa1207 sa1207 sa1208 sa1208 sa1209 sa1209 sa1210 sa1210 sa1211 sa1211 sa1212 sa1212 sa1213 sa1213 sa1214 sa1214 sa1215 sa1215 sa1216 sa1216 sa1217 sa1217 sa1218 sa1218 sa1219 sa1219 sa1220 sa1220 sa1221 sa1221 sa1222 sa1222 sa1223 sa1223 sa1224 sa1224 sa1225 sa1225 sa1226 sa1226 sa1227 sa1227 sa1228 sa1228 sa1229 sa1229 sa1230 sa1230 sa1231 sa1231 sa1232 sa1232 sa1233 sa1233 sa1234 sa1234 sa1235 sa1235 sa1236 sa1236 sa1237 sa1237 sa1238 sa1238 sa1239 sa1239 sa1240 sa1240 sa1241 sa1241 sa1242 sa1242 sa1243 sa1243 sa1244 sa1244 sa1245 sa1245 sa1246 sa1246 sa1247 sa1247 sa1248 sa1248 sa1249 sa1249 sa1250 sa1250 sa1251 sa1251 sa1252 sa1252 sa1253 sa1253 sa1254 sa1254 sa1255 sa1255 sa1256 sa1256 sa1257 sa1257 sa1258 sa1258 sa1259 sa1259 sa1260 sa1260 sa1261 sa1261 sa1262 sa1262 sa1263 sa1263 sa1264 sa1264 sa1265 sa1265 sa1266 sa1266 sa1267 sa1267 sa1268 sa1268 sa1269 sa1269 sa1270 sa1270 sa1271 sa1271 sa1272 sa1272 sa1273 sa1273 sa1274 sa1274 sa1275 sa1275 sa1276 sa1276 sa1277 sa1277 sa1278 sa1278 sa1279 sa1279 sa1280 sa1280 sa1281 sa1281 sa1282 sa1282 sa1283 sa1283 sa1284 sa1284 sa1285 sa1285 sa1286 sa1286 sa1287 sa1287 sa1288 sa1288 sa1289 sa1289 sa1290 sa1290 sa1291 sa1291 sa1292 sa1292 sa1293 sa1293 sa1294 sa1294 sa1295 sa1295 sa1296 sa1296 sa1297 sa1297 sa1298 sa1298 sa1299 sa1299 sa1300 sa1300 sa1301 sa1301 sa1302 sa1302 sa1303 sa1303 sa1304 sa1304 sa1305 sa1305 sa1306 sa1306 sa1307 sa1307 sa1308 sa1308 sa1309 sa1309 sa1310 sa1310 sa1311 sa1311 sa1312 sa1312 sa1313 sa1313 sa1314 sa1314 sa1315 sa1315 sa1316 sa1316 sa1317 sa1317 sa1318 sa1318 sa1319 sa1319 sa1320 sa1320 sa1321 sa1321 sa1322 sa1322 sa1323 sa1323 sa1324 sa1324 sa1325 sa1325 sa1326 sa1326 sa1327 sa1327 sa1328 sa1328 sa1329 sa1329 sa1330 sa1330 sa1331 sa1331 sa1332 sa1332 sa1333 sa1333 sa1334 sa1334 sa1335 sa1335 sa1336 sa1336 sa1337 sa1337 sa1338 sa1338 sa1339 sa1339 sa1340 sa1340 sa1341 sa1341 sa1342 sa1342 sa1343 sa1343 sa1344 sa1344 sa1345 sa1345 sa1346 sa1346 sa1347 sa1347 sa1348 sa1348 sa1349 sa1349 sa1350 sa1350 sa1351 sa1351 sa1352 sa1352 sa1353 sa1353 sa1354 sa1354 sa1355 sa1355 sa1356 sa1356 sa1357 sa1357 sa1358 sa1358 sa1359 sa1359 sa1360 sa1360 sa1361 sa1361 sa1362 sa1362
▼ Tạp A-hàm 2 (Hán tạng) Saṃyuktāgama 2 364 bài
sa-2.1 sa-2.1 sa-2.2 sa-2.2 sa-2.3 sa-2.3 sa-2.4 sa-2.4 sa-2.5 sa-2.5 sa-2.6 sa-2.6 sa-2.7 sa-2.7 sa-2.8 sa-2.8 sa-2.9 sa-2.9 sa-2.10 sa-2.10 sa-2.11 sa-2.11 sa-2.12 sa-2.12 sa-2.13 sa-2.13 sa-2.14 sa-2.14 sa-2.15 sa-2.15 sa-2.16 sa-2.16 sa-2.17 sa-2.17 sa-2.18 sa-2.18 sa-2.19 sa-2.19 sa-2.20 sa-2.20 sa-2.21 sa-2.21 sa-2.22 sa-2.22 sa-2.23 sa-2.23 sa-2.24 sa-2.24 sa-2.25 sa-2.25 sa-2.26 sa-2.26 sa-2.27 sa-2.27 sa-2.28 sa-2.28 sa-2.29 sa-2.29 sa-2.30 sa-2.30 sa-2.31 sa-2.31 sa-2.32 sa-2.32 sa-2.33 sa-2.33 sa-2.34 sa-2.34 sa-2.35 sa-2.35 sa-2.36 sa-2.36 sa-2.37 sa-2.37 sa-2.38 sa-2.38 sa-2.39 sa-2.39 sa-2.40 sa-2.40 sa-2.41 sa-2.41 sa-2.42 sa-2.42 sa-2.43 sa-2.43 sa-2.44 sa-2.44 sa-2.45 sa-2.45 sa-2.46 sa-2.46 sa-2.47 sa-2.47 sa-2.48 sa-2.48 sa-2.49 sa-2.49 sa-2.50 sa-2.50 sa-2.51 sa-2.51 sa-2.52 sa-2.52 sa-2.53 sa-2.53 sa-2.54 sa-2.54 sa-2.55 sa-2.55 sa-2.56 sa-2.56 sa-2.57 sa-2.57 sa-2.58 sa-2.58 sa-2.59 sa-2.59 sa-2.60 sa-2.60 sa-2.61 sa-2.61 sa-2.62 sa-2.62 sa-2.63 sa-2.63 sa-2.64 sa-2.64 sa-2.65 sa-2.65 sa-2.66 sa-2.66 sa-2.67 sa-2.67 sa-2.68 sa-2.68 sa-2.69 sa-2.69 sa-2.70 sa-2.70 sa-2.71 sa-2.71 sa-2.72 sa-2.72 sa-2.73 sa-2.73 sa-2.74 sa-2.74 sa-2.75 sa-2.75 sa-2.76 sa-2.76 sa-2.77 sa-2.77 sa-2.78 sa-2.78 sa-2.79 sa-2.79 sa-2.80 sa-2.80 sa-2.81 sa-2.81 sa-2.82 sa-2.82 sa-2.83 sa-2.83 sa-2.84 sa-2.84 sa-2.85 sa-2.85 sa-2.86 sa-2.86 sa-2.87 sa-2.87 sa-2.88 sa-2.88 sa-2.89 sa-2.89 sa-2.90 sa-2.90 sa-2.91 sa-2.91 sa-2.92 sa-2.92 sa-2.93 sa-2.93 sa-2.94 sa-2.94 sa-2.95 sa-2.95 sa-2.96 sa-2.96 sa-2.97 sa-2.97 sa-2.98 sa-2.98 sa-2.99 sa-2.99 sa-2.100 sa-2.100 sa-2.101 sa-2.101 sa-2.102 sa-2.102 sa-2.103 sa-2.103 sa-2.104 sa-2.104 sa-2.105 sa-2.105 sa-2.106 sa-2.106 sa-2.107 sa-2.107 sa-2.108 sa-2.108 sa-2.109 sa-2.109 sa-2.110 sa-2.110 sa-2.111 sa-2.111 sa-2.112 sa-2.112 sa-2.113 sa-2.113 sa-2.114 sa-2.114 sa-2.115 sa-2.115 sa-2.116 sa-2.116 sa-2.117 sa-2.117 sa-2.118 sa-2.118 sa-2.119 sa-2.119 sa-2.120 sa-2.120 sa-2.121 sa-2.121 sa-2.122 sa-2.122 sa-2.123 sa-2.123 sa-2.124 sa-2.124 sa-2.125 sa-2.125 sa-2.126 sa-2.126 sa-2.127 sa-2.127 sa-2.128 sa-2.128 sa-2.129 sa-2.129 sa-2.130 sa-2.130 sa-2.131 sa-2.131 sa-2.132 sa-2.132 sa-2.133 sa-2.133 sa-2.134 sa-2.134 sa-2.135 sa-2.135 sa-2.136 sa-2.136 sa-2.137 sa-2.137 sa-2.138 sa-2.138 sa-2.139 sa-2.139 sa-2.140 sa-2.140 sa-2.141 sa-2.141 sa-2.142 sa-2.142 sa-2.143 sa-2.143 sa-2.144 sa-2.144 sa-2.145 sa-2.145 sa-2.146 sa-2.146 sa-2.147 sa-2.147 sa-2.148 sa-2.148 sa-2.149 sa-2.149 sa-2.150 sa-2.150 sa-2.151 sa-2.151 sa-2.152 sa-2.152 sa-2.153 sa-2.153 sa-2.154 sa-2.154 sa-2.155 sa-2.155 sa-2.156 sa-2.156 sa-2.157 sa-2.157 sa-2.158 sa-2.158 sa-2.159 sa-2.159 sa-2.160 sa-2.160 sa-2.161 sa-2.161 sa-2.162 sa-2.162 sa-2.163 sa-2.163 sa-2.164 sa-2.164 sa-2.165 sa-2.165 sa-2.166 sa-2.166 sa-2.167 sa-2.167 sa-2.168 sa-2.168 sa-2.169 sa-2.169 sa-2.170 sa-2.170 sa-2.171 sa-2.171 sa-2.172 sa-2.172 sa-2.173 sa-2.173 sa-2.174 sa-2.174 sa-2.175 sa-2.175 sa-2.176 sa-2.176 sa-2.177 sa-2.177 sa-2.178 sa-2.178 sa-2.179 sa-2.179 sa-2.180 sa-2.180 sa-2.181 sa-2.181 sa-2.182 sa-2.182 sa-2.183 sa-2.183 sa-2.184 sa-2.184 sa-2.185 sa-2.185 sa-2.186 sa-2.186 sa-2.187 sa-2.187 sa-2.188 sa-2.188 sa-2.189 sa-2.189 sa-2.190 sa-2.190 sa-2.191 sa-2.191 sa-2.192 sa-2.192 sa-2.193 sa-2.193 sa-2.194 sa-2.194 sa-2.195 sa-2.195 sa-2.196 sa-2.196 sa-2.197 sa-2.197 sa-2.198 sa-2.198 sa-2.199 sa-2.199 sa-2.200 sa-2.200 sa-2.201 sa-2.201 sa-2.202 sa-2.202 sa-2.203 sa-2.203 sa-2.204 sa-2.204 sa-2.205 sa-2.205 sa-2.206 sa-2.206 sa-2.207 sa-2.207 sa-2.208 sa-2.208 sa-2.209 sa-2.209 sa-2.210 sa-2.210 sa-2.211 sa-2.211 sa-2.212 sa-2.212 sa-2.213 sa-2.213 sa-2.214 sa-2.214 sa-2.215 sa-2.215 sa-2.216 sa-2.216 sa-2.217 sa-2.217 sa-2.218 sa-2.218 sa-2.219 sa-2.219 sa-2.220 sa-2.220 sa-2.221 sa-2.221 sa-2.222 sa-2.222 sa-2.223 sa-2.223 sa-2.224 sa-2.224 sa-2.225 sa-2.225 sa-2.226 sa-2.226 sa-2.227 sa-2.227 sa-2.228 sa-2.228 sa-2.229 sa-2.229 sa-2.230 sa-2.230 sa-2.231 sa-2.231 sa-2.232 sa-2.232 sa-2.233 sa-2.233 sa-2.234 sa-2.234 sa-2.235 sa-2.235 sa-2.236 sa-2.236 sa-2.237 sa-2.237 sa-2.238 sa-2.238 sa-2.239 sa-2.239 sa-2.240 sa-2.240 sa-2.241 sa-2.241 sa-2.242 sa-2.242 sa-2.243 sa-2.243 sa-2.244 sa-2.244 sa-2.245 sa-2.245 sa-2.246 sa-2.246 sa-2.247 sa-2.247 sa-2.248 sa-2.248 sa-2.249 sa-2.249 sa-2.250 sa-2.250 sa-2.251 sa-2.251 sa-2.252 sa-2.252 sa-2.253 sa-2.253 sa-2.254 sa-2.254 sa-2.255 sa-2.255 sa-2.256 sa-2.256 sa-2.257 sa-2.257 sa-2.258 sa-2.258 sa-2.259 sa-2.259 sa-2.260 sa-2.260 sa-2.261 sa-2.261 sa-2.262 sa-2.262 sa-2.263 sa-2.263 sa-2.264 sa-2.264 sa-2.265 sa-2.265 sa-2.266 sa-2.266 sa-2.267 sa-2.267 sa-2.268 sa-2.268 sa-2.269 sa-2.269 sa-2.270 sa-2.270 sa-2.271 sa-2.271 sa-2.272 sa-2.272 sa-2.273 sa-2.273 sa-2.274 sa-2.274 sa-2.275 sa-2.275 sa-2.276 sa-2.276 sa-2.277 sa-2.277 sa-2.278 sa-2.278 sa-2.279 sa-2.279 sa-2.280 sa-2.280 sa-2.281 sa-2.281 sa-2.282 sa-2.282 sa-2.283 sa-2.283 sa-2.284 sa-2.284 sa-2.285 sa-2.285 sa-2.286 sa-2.286 sa-2.287 sa-2.287 sa-2.288 sa-2.288 sa-2.289 sa-2.289 sa-2.290 sa-2.290 sa-2.291 sa-2.291 sa-2.292 sa-2.292 sa-2.293 sa-2.293 sa-2.294 sa-2.294 sa-2.295 sa-2.295 sa-2.296 sa-2.296 sa-2.297 sa-2.297 sa-2.298 sa-2.298 sa-2.299 sa-2.299 sa-2.300 sa-2.300 sa-2.301 sa-2.301 sa-2.302 sa-2.302 sa-2.303 sa-2.303 sa-2.304 sa-2.304 sa-2.305 sa-2.305 sa-2.306 sa-2.306 sa-2.307 sa-2.307 sa-2.308 sa-2.308 sa-2.309 sa-2.309 sa-2.310 sa-2.310 sa-2.311 sa-2.311 sa-2.312 sa-2.312 sa-2.313 sa-2.313 sa-2.314 sa-2.314 sa-2.315 sa-2.315 sa-2.316 sa-2.316 sa-2.317 sa-2.317 sa-2.318 sa-2.318 sa-2.319 sa-2.319 sa-2.320 sa-2.320 sa-2.321 sa-2.321 sa-2.322 sa-2.322 sa-2.323 sa-2.323 sa-2.324 sa-2.324 sa-2.325 sa-2.325 sa-2.326 sa-2.326 sa-2.327 sa-2.327 sa-2.328 sa-2.328 sa-2.329 sa-2.329 sa-2.330 sa-2.330 sa-2.331 sa-2.331 sa-2.332 sa-2.332 sa-2.333 sa-2.333 sa-2.334 sa-2.334 sa-2.335 sa-2.335 sa-2.336 sa-2.336 sa-2.337 sa-2.337 sa-2.338 sa-2.338 sa-2.339 sa-2.339 sa-2.340 sa-2.340 sa-2.341 sa-2.341 sa-2.342 sa-2.342 sa-2.343 sa-2.343 sa-2.344 sa-2.344 sa-2.345 sa-2.345 sa-2.346 sa-2.346 sa-2.347 sa-2.347 sa-2.348 sa-2.348 sa-2.349 sa-2.349 sa-2.350 sa-2.350 sa-2.351 sa-2.351 sa-2.352 sa-2.352 sa-2.353 sa-2.353 sa-2.354 sa-2.354 sa-2.355 sa-2.355 sa-2.356 sa-2.356 sa-2.357 sa-2.357 sa-2.358 sa-2.358 sa-2.359 sa-2.359 sa-2.360 sa-2.360 sa-2.361 sa-2.361 sa-2.362 sa-2.362 sa-2.363 sa-2.363 sa-2.364 sa-2.364
▼ Tạp A-hàm 3 (Hán tạng) Saṃyuktāgama 3 27 bài
sa-3.1 sa-3.1 sa-3.2 sa-3.2 sa-3.3 sa-3.3 sa-3.4 sa-3.4 sa-3.5 sa-3.5 sa-3.6 sa-3.6 sa-3.7 sa-3.7 sa-3.8 sa-3.8 sa-3.9 sa-3.9 sa-3.10 sa-3.10 sa-3.11 sa-3.11 sa-3.12 sa-3.12 sa-3.13 sa-3.13 sa-3.14 sa-3.14 sa-3.15 sa-3.15 sa-3.16 sa-3.16 sa-3.17 sa-3.17 sa-3.18 sa-3.18 sa-3.19 sa-3.19 sa-3.20 sa-3.20 sa-3.21 sa-3.21 sa-3.22 sa-3.22 sa-3.23 sa-3.23 sa-3.24 sa-3.24 sa-3.25 sa-3.25 sa-3.26 sa-3.26 sa-3.27 sa-3.27
▼ Tăng Chi Bộ Kinh Aṅguttara Nikāya 1,960 bài · 1,395 Việt
▼ Tăng Chi Bộ Kinh AN Aṅguttara Nikāya 1,408 bài VI 1395 1
an1.1-10 1.1–10. Nữ Sắc v.v… VI EN PLI an1.11-20 1.11–20. Tịnh Tướng v.v… VI EN PLI an1.21-30 1.21–30. Tâm Không Tu Tập VI EN PLI an1.31-40 1.31–40. Tâm Không Ðiều Phục VI EN PLI an1.41-50 1.41–50. Tâm Ðặt Sai Hướng v.v… VI EN PLI an1.51-60 1.51–60. Tâm Ðược Tu Tập VI EN PLI an1.61-70 1.61–70. Tinh Cần Tinh Tấn VI EN PLI an1.71-81 1.71–81. Làm Bạn Với Thiện VI EN PLI an1.82-97 1.82–97 VI EN PLI an1.98-139 1.98–139. Phi Pháp VI EN PLI an1.140-149 1.140–149. Phi Pháp VI EN PLI an1.150-169 1.150–169. Vô Phạm VI EN PLI an1.170-187 1.170–187. Như Lai VI EN PLI an1.188-197 1.188–197. Các Vị Tỷ Kheo VI EN PLI an1.198-208 1.198–208. Các Vị Tỷ Kheo VI EN PLI an1.209-218 1.209–218. Các Vị Tỷ Kheo VI EN PLI an1.219-234 1.219–234. Các Vị Tỷ Kheo VI EN PLI an1.235-247 1.235–247. Nữ Ðệ Tử Tỷ Kheo Ni VI EN PLI an1.248-257 1.248–257. Nam Cư Sĩ VI EN PLI an1.258-267 1.258–267. Nữ Cư Sĩ VI EN PLI an1.268-277 1.268–277. Chấp Nhận Các Hành Là Thường Còn VI EN PLI an1.278-286 1.278–286. Chấp Nhận Các Hành Là Thường Còn VI EN PLI an1.287-295 1.287–295. Không Thể Xẩy Ra VI EN PLI an1.296-305 1.296–305. Niệm Phật VI EN PLI an1.306-315 1.306–315. Tà Kiến v.v… VI EN PLI an1.316-332 1.316–332. Một Pháp VI EN PLI an1.333-377 1.333–377. Một Pháp VI EN PLI an1.378-393 1.378–393. Thật Sự Là Vậy VI EN PLI an1.394-574 1.394–574. Thật Sự Là Vậy VI EN PLI an1.575-615 1.575–615 VI EN PLI an1.616-627 1.616–627 VI EN PLI an2.1-10 2.1–10. Hai Loại Tội VI EN PLI an2.11-20 2.11–20. Các Sức Mạnh VI EN PLI an2.21-31 2.21–31 VI EN PLI an2.32-41 2.32–41. Ðất VI EN PLI an2.42-51 2.42–51 VI EN PLI an2.52-63 2.52–63 VI EN PLI an2.64-76 2.64–76 VI EN PLI an2.77-86 2.77–86 VI EN PLI an2.87-97 2.87–97 VI EN PLI an2.98-117 2.98–117. Kẻ Ngu VI EN PLI an2.118-129 2.118–129. Hy Vọng VI EN PLI an2.130-140 2.130–140. Hy Cầu VI EN PLI an2.141-150 2.141–150. Bố Thí VI EN PLI an2.151-162 2.151–162. Ðón Chào VI EN PLI an2.163-179 2.163–179. Nhập Ðịnh (hay Thiền chứng) VI EN PLI an2.180-229 2.180–229 VI EN PLI an2.230-279 2.230–279 VI EN PLI an2.280-309 2.280–309 VI EN PLI an2.310-479 2.310–479 VI EN PLI an3.1 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.2 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.3 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.4 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.5 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.6 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.7 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.8 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.9 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.10 3.1–10. Người Ngu VI EN PLI an3.11 3.11. Ba Pháp VI EN PLI an3.12 3.12. Ba Chỗ VI EN PLI an3.13 3.13. Ba Hạng Người VI EN PLI an3.14 3.14. Pháp VI EN PLI an3.15 3.15. Người Ðóng Xe Hay Pacetana VI EN PLI an3.16 3.16. Con Ðường Không Có Lỗi Lầm VI EN PLI an3.17 3.17. Ba Pháp VI EN PLI an3.18 3.18. Thiên Giới VI EN PLI an3.19 3.19. Người Buôn Bán VI EN PLI an3.20 3.20. Người Buôn Bán VI EN PLI an3.21 3.21. Chứng Thực Với Thân VI EN PLI an3.22 3.22. Người Bệnh VI EN PLI an3.23 3.23. Chất Chứa. VI EN PLI an3.24 3.24. Nhiều Lợi Ích VI EN PLI an3.25 3.25. Vết Thương Làm Mủ VI EN PLI an3.26 3.26. Cần Phải Thân Cận VI EN PLI an3.27 3.27. Ðáng Ghê Tởm VI EN PLI an3.28 3.28. Nói Như Hoa VI EN PLI an3.29 3.29. Mù Lòa VI EN PLI an3.30 3.30. Lộn Ngược VI EN PLI an3.31 3.31. Ngang Bằng Với Phạm Thiên VI EN PLI an3.32 3.32. Ananda VI EN PLI an3.33 3.33. Sàriputta VI EN PLI an3.34 3.34. Các Nguyên Nhân VI EN PLI an3.35 3.35. Về Alavì VI EN PLI an3.36 3.36. Diêm Vương VI EN PLI an3.37 3.37. Bốn Bậc Ðại Vương VI EN PLI an3.38 3.38. Sakka VI EN PLI an3.39 3.39. Ðược Nuôi Dưỡng Tế Nhị VI EN PLI an3.40 3.40. Tăng Thượng VI EN PLI an3.41 3.41. Sự Có Mặt VI EN PLI an3.42 3.42. Sự Kiện VI EN PLI an3.43 3.43. Ba Lợi Ích VI EN PLI an3.44 3.44. Trường Hợp VI EN PLI an3.45 3.45. Bổn Phận VI EN PLI an3.46 3.46. Bậc Giới Hạnh VI EN PLI an3.47 3.47. Hữu Vi VI EN PLI an3.48 3.48. Núi VI EN PLI an3.49 3.49. Nhiệt Tình Tinh Tấn VI EN PLI an3.50 3.50. Giặc Cướp VI EN PLI an3.51 3.51. (a) Hai Người VI EN PLI an3.52 3.52. (b) Hai Người VI EN PLI an3.53 3.53. Vị Bà-La-Môn VI EN PLI an3.54 3.54. Bà-La-Môn Cư Sĩ VI EN PLI an3.55 3.55. Niết-bàn VI EN PLI an3.56 3.56. Người Giàu Có VI EN PLI an3.57 3.57. Vacchagotta VI EN PLI an3.58 3.58. Tikanna VI EN PLI an3.59 59.—Jànussoni VI EN PLI an3.60 3.60. Sangàrava VI EN PLI an3.61 3.61. Sở y xứ. VI EN PLI an3.62 3.62. Các Sợ Hãi. VI EN PLI an3.63 3.63. Venaga VI EN PLI an3.64 3.64. Sarabha VI EN PLI an3.65 3.65. Các Vị Ở Kesaputta VI EN PLI an3.66 3.66. Sàlhà VI EN PLI an3.67 3.67. Các Vấn Ðề Ðược Nói Ðến VI EN PLI an3.68 3.68. Du Sĩ Ngoại Ðạo. VI EN PLI an3.69 Kinh Nguồn Gốc (Bất Thiện) VI EN PLI an3.70 Kinh Nguồn Gốc (Thiện) VI EN PLI an3.71 3.71. Channa VI EN PLI an3.72 3.72. Tà Mạng Ðệ Tử VI EN PLI an3.73 3.73. Người Họ Thích VI EN PLI an3.74 3.74. Vị Lõa Thể VI EN PLI an3.75 3.75. Cần Phải Khích Lệ VI EN PLI an3.76 3.76. Hiện Hữu VI EN PLI an3.77 3.77. Tư và Khởi Ðiểm VI EN PLI an3.78 3.78. Sự Hầu Hạ Giúp Ðỡ VI EN PLI an3.79 3.79. Hương VI EN PLI an3.80 3.80. Abhibhù VI EN PLI an3.81 3.81. Sa Môn VI EN PLI an3.82 3.82. Sa Môn VI EN PLI an3.83 3.83. Nghề Nông VI EN PLI an3.84 3.84. Người Vajji. VI EN PLI an3.85 3.85. Hữu Học (1) VI EN PLI an3.86 3.86. Hữu Học (2) VI EN PLI an3.87 3.87. Bản Tụng Ðọc (1) VI EN PLI an3.88 3.88. Bản Tụng Ðọc (2) VI EN PLI an3.89 3.89. Học Giới VI EN PLI an3.90 3.90. Học Pháp VI EN PLI an3.91 3.91. Pankadhà VI EN PLI an3.92 3.92. Cấp Thiết VI EN PLI an3.93 3.93. Sống Viễn Ly VI EN PLI an3.94 3.94 VI EN PLI an3.95 3.95. Hội Chúng VI EN PLI an3.96 3.96. Con Ngựa Thuần Thục VI EN PLI an3.97 3.97. Con Ngựa Thuần Thục VI EN PLI an3.98 3.98. Con Ngựa Thuần Thục VI EN PLI an3.99 3.99 VI EN PLI an3.100 3.100. Hạt Muối. VI EN PLI an3.101 3.101. Kẻ Lọc Vàng VI EN PLI an3.102 3.102. Kẻ Lọc Vàng VI EN PLI an3.103 3.103. Trước Khi Giác Ngộ VI EN PLI an3.104 3.104. Trước Khi Giác Ngộ VI EN PLI an3.105 3.105. Vị Ngọt. VI EN PLI an3.106 3.106. Vị Ngọt. VI EN PLI an3.107 3.107. Khóc Than VI EN PLI an3.108 3.108. Không Thỏa Mãn VI EN PLI an3.109 3.109. Nóc Nhọn (1) VI EN PLI an3.110 3.110. Nóc Nhọn (2) VI EN PLI an3.111 3.111 VI EN PLI an3.112 3.112 VI EN PLI an3.113 3.113. Rơi Vào Ðọa Xứ VI EN PLI an3.114 3.114. Khó Tìm Ðược VI EN PLI an3.115 3.115. Không Thể Ước Lượng VI EN PLI an3.116 3.116. Không Vô Biên Xứ VI EN PLI an3.117 3.117. Khiếm Khuyết Và Viên Mãn. VI EN PLI an3.118 3.118. Chính Xác. VI EN PLI an3.119 3.119. Hành Ðộng VI EN PLI an3.120 3.120. Thanh Tịnh (1) VI EN PLI an3.121 3.121. Thanh Tịnh (2) VI EN PLI an3.122 3.122. Toàn Hảo. VI EN PLI an3.123 3.123. Tại Kusinàra VI EN PLI an3.124 3.124. Tranh Luận VI EN PLI an3.125 3.125. Ðiện Thờ Gotama VI EN PLI an3.126 3.126. Bharandu VI EN PLI an3.127 3.127. Hatthaka VI EN PLI an3.128 3.128. Thối Nát VI EN PLI an3.129 3.129. Anuruddha (1) VI EN PLI an3.130 3.130. Anuruddha (2) VI EN PLI an3.131 3.131. Che Giấu VI EN PLI an3.132 3.132. Chữ Viết Trên Ðá, Trên Ðất, Trên Nước. VI EN PLI an3.133 3.133. Kẻ Chiến Sĩ VI EN PLI an3.134 3.134. Hội Chúng VI EN PLI an3.135 3.135. Bạn VI EN PLI an3.136 3.136. Xuất Hiện VI EN PLI an3.137 3.137. Mền Bằng Tóc. VI EN PLI an3.138 3.138. Thành Tựu Tăng Trưởng VI EN PLI an3.139 3.139. Thành Tựu Tăng Trưởng VI EN PLI an3.140 3.140. Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục VI EN PLI an3.141 3.141. Ngựa Ðược Ðiều Phục VI EN PLI an3.142 3.142. Các Loại Ngựa Thuần Thục. VI EN PLI an3.143 3.143. Morannivàpa VI EN PLI an3.144 3.144. Morannivàpa VI EN PLI an3.145 3.145. Morannivàpa VI EN PLI an3.146 3.146. Không Thiện VI EN PLI an3.147 3.147. Có Phạm Tội VI EN PLI an3.148 3.148. Không Thăng Bằng VI EN PLI an3.149 3.149. Bất Tịnh VI EN PLI an3.150 3.150. Mất Gốc (1) VI EN PLI an3.151 3.151. Mất Gốc (2) VI EN PLI an3.152 3.152. Mất Gốc (3) VI EN PLI an3.153 3.153. Mất Gốc (4) VI EN PLI an3.154 3.154. Kính Lễ VI EN PLI an3.155 3.155. Buổi Sáng Tốt Ðẹp VI EN PLI an3.156-162 3.156–162 VI EN PLI an3.163-182 3.163–182 VI EN PLI an3.183-352 3.163. Ðịnh VI EN PLI an4.1 4.1. Giác Ngộ VI EN PLI an4.2 4.2. Rời Khỏi VI EN PLI an4.3 4.3. Mất Gốc (1) VI EN PLI an4.4 4.4. Mất Gốc (2) VI EN PLI an4.5 4.5. Thuận Dòng VI EN PLI an4.6 4.6. Học Hỏi Ít. VI EN PLI an4.7 4.7. Chói Sáng Tăng Chúng VI EN PLI an4.8 4.8. Vô Sở Úy VI EN PLI an4.9 4.9. Khát Ái VI EN PLI an4.10 4.10. Các Ách VI EN PLI an4.11 4.11. Hành. VI EN PLI an4.12 4.12. Chế Ngự VI EN PLI an4.13 4.13. Chánh Cần VI EN PLI an4.14 4.14. Chế Ngự VI EN PLI an4.15 4.15. Thi Thiết VI EN PLI an4.16 4.16. Trí Tế Nhị VI EN PLI an4.17 4.17. Sanh Thú Không Nên Ði VI EN PLI an4.18 4.18. Sanh Thú Nên Ði VI EN PLI an4.19 4.19. Không Nên Ði VI EN PLI an4.20 4.20. Người Ðầu Bếp VI EN PLI an4.21 4.21. Tại Uruvelà (1) VI EN PLI an4.22 4.22. Tại Uruvelà (2) VI EN PLI an4.23 4.23. Thế Giới VI EN PLI an4.24 4.24. Kàlaka VI EN PLI an4.25 4.25. Phạm Hạnh VI EN PLI an4.26 4.26. Kẻ Lừa Dối. VI EN PLI an4.27 4.27. Biết Ðủ VI EN PLI an4.28 4.28. Truyền Thống. VI EN PLI an4.29 4.29. Pháp Cú VI EN PLI an4.30 4.30. Các Du Sĩ VI EN PLI an4.31 4.31. Bánh Xe. VI EN PLI an4.32 4.32. Nhiếp Pháp VI EN PLI an4.33 4.33. Con Sư Tử VI EN PLI an4.34 4.34. Các Lòng Tin VI EN PLI an4.35 4.35. Vassakàra VI EN PLI an4.36 4.36. Tùy Thuộc Thế Giới VI EN PLI an4.37 4.37. Không Thể Rơi Xuống VI EN PLI an4.38 4.38. Tránh Né VI EN PLI an4.39 4.39. Ujjaya VI EN PLI an4.40 4.40. Udayi VI EN PLI an4.41 4.41. Ðịnh VI EN PLI an4.42 4.42. Các Câu Hỏi VI EN PLI an4.43 4.43. Phẫn Nộ (1) VI EN PLI an4.44 4.44. Sự Phẫn Nộ (2) VI EN PLI an4.45 4.45. Rohitassa (1) VI EN PLI an4.46 4.46. Rohitassa (2) VI EN PLI an4.47 4.47. Rất Xa Xăm VI EN PLI an4.48 4.48. Visàkhà VI EN PLI an4.49 4.49. Tưởng Ðiên Ðảo VI EN PLI an4.50 4.50. Các Uế Nhiễm VI EN PLI an4.51 4.51. Phẩm Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (1) VI EN PLI an4.52 4.52. Nguồn Sanh Phước (Với Cư Sĩ) (2) VI EN PLI an4.53 4.53. Sống Chung (1) VI EN PLI an4.54 4.54. Sống Chung (2) VI EN PLI an4.55 4.55. Xứng Ðôi (1) VI EN PLI an4.56 4.56. Xứng Ðôi (2) VI EN PLI an4.57 4.57. Suppavàsà VI EN PLI an4.58 4.58. Sudatta VI EN PLI an4.59 4.59. Các Ðồ Ăn VI EN PLI an4.60 4.60. Bổn Phận Người Gia Chủ VI EN PLI an4.61 4.61. Bốn Nghiệp Công Ðức VI EN PLI an4.62 4.62. Không Nợ VI EN PLI an4.63 4.63. Bằng Với Phạm Thiên VI EN PLI an4.64 4.64. Ðịa Ngục VI EN PLI an4.65 4.65. Hình Thức Bên Ngoài VI EN PLI an4.66 4.66. Tham Ái VI EN PLI an4.67 4.67. Vua Các Loài Rắn VI EN PLI an4.68 4.68. Devadatta VI EN PLI an4.69 4.69. Tinh Cần VI EN PLI an4.70 4.70. Phi Pháp VI EN PLI an4.71 4.71. Không Có Hý Luận VI EN PLI an4.72 4.72. Chánh Kiến VI EN PLI an4.73 4.73. Bậc Chân Nhân VI EN PLI an4.74 4.74. Người Vợ Trẻ VI EN PLI an4.75 4.75. Sự Tối Thượng VI EN PLI an4.76 4.76. Kusinàrà VI EN PLI an4.77 4.77. Không Thể Nghĩ Ðược VI EN PLI an4.78 4.78. Thanh Tịnh Thí Vật VI EN PLI an4.79 4.79. Buôn Bán VI EN PLI an4.80 4.80. Tinh Túy của Sự Nghiệp VI EN PLI an4.81 4.81. Ăn Trộm VI EN PLI an4.82 4.82. Nói Láo VI EN PLI an4.83 4.83. Tán Thán VI EN PLI an4.84 4.84. Phẫn Nộ VI EN PLI an4.85 4.85. Tối Tăm VI EN PLI an4.86 4.86. Thấp Kém VI EN PLI an4.87 4.87. Các Hạng Sa Môn (1) VI EN PLI an4.88 4.88. Các Hạng Sa Môn (2) VI EN PLI an4.89 4.89. Các Hạng Sa Môn VI EN PLI an4.90 4.90. Các Hạng Sa Môn VI EN PLI an4.91 4.91. Các A Tu La VI EN PLI an4.92 4.92. Ðịnh (1) VI EN PLI an4.93 4.93. Ðịnh (2) VI EN PLI an4.94 4.94. Thiền Ðịnh VI EN PLI an4.95 4.95. Que Lửa VI EN PLI an4.96 4.96. Lợi Mình (1) VI EN PLI an4.97 4.97. Lợi Ích Cho Mình (2) VI EN PLI an4.98 4.98. Lợi Mình(3) VI EN PLI an4.99 4.99. Những Học Pháp VI EN PLI an4.100 4.100. Potaliya VI EN PLI an4.101 4.101. Mây Mưa (1) VI EN PLI an4.102 4.102. Mây Mưa (2) VI EN PLI an4.103 4.103. Cái Ghè VI EN PLI an4.104 4.104. Hồ Nước (1) VI EN PLI an4.105 4.105. Các Hồ Nước (2) VI EN PLI an4.106 4.106. Các Trái Xoài VI EN PLI an4.107 4.107. Các Loại Chuột VI EN PLI an4.108 4.108. Các Loại Bò Ðực VI EN PLI an4.109 4.109. Các Cây VI EN PLI an4.110 4.110. Các Con Rắn VI EN PLI an4.111 4.111. Kesi VI EN PLI an4.112 4.112. Tốc Ðộ VI EN PLI an4.113 4.113. Gậy Thúc Ngựa VI EN PLI an4.114 4.114. Con Voi VI EN PLI an4.115 4.115. Các Trường Hợp VI EN PLI an4.116 4.116. Không Phóng Dật VI EN PLI an4.117 4.117. Hộ Trì VI EN PLI an4.118 4.118. Xúc Ðộng VI EN PLI an4.119 4.119. Sợ Hãi (1) VI EN PLI an4.120 4.120. Sợ Hãi (2) VI EN PLI an4.121 4.121. Tự Trách VI EN PLI an4.122 4.122. Sóng Biển VI EN PLI an4.123 4.123. Hạng Người Sai Khác (1) VI EN PLI an4.124 4.124. Các Hạng Người Sai Khác (2) VI EN PLI an4.125 4.125. Từ (1) VI EN PLI an4.126 4.126. Từ (2) VI EN PLI an4.127 4.127. Vi Diệu (1) VI EN PLI an4.128 4.128. Vi Diệu (2) VI EN PLI an4.129 4.129. Vi Diệu (3) VI EN PLI an4.130 4.130. Vi Diệu (4) VI EN PLI an4.131 4.131. Kiết Sử VI EN PLI an4.132 4.132. Trả Lời VI EN PLI an4.133 4.133. Lanh Trí VI EN PLI an4.134 4.134. Nỗ Lực VI EN PLI an4.135 4.135. Có Tội VI EN PLI an4.136 4.136. Có Giới (1) VI EN PLI an4.137 4.137. Có Giới (2) VI EN PLI an4.138 4.138. Viễn Ly VI EN PLI an4.139 4.139. Thuyết Pháp VI EN PLI an4.140 4.140. Hạng Thuyết Trình VI EN PLI an4.141 4.141. Hào Quang. VI EN PLI an4.142 4.142. Ánh Sáng VI EN PLI an4.143 4.143. Ánh Lửa VI EN PLI an4.144 4.144. Ánh Chiếu VI EN PLI an4.145 4.145. Ánh Ðèn VI EN PLI an4.146 4.146. Thời Gian (1) VI EN PLI an4.147 4.147. Thời Gian (2) VI EN PLI an4.148 4.148. Hạnh Ác Về Lời Nói VI EN PLI an4.149 4.149. Hạnh Thiện Về Lời Nói. VI EN PLI an4.150 4.150. Lõi (Tinh túy) VI EN PLI an4.151 4.151. Các Căn VI EN PLI an4.152 4.152. Lực (1) VI EN PLI an4.153 4.153. Lực (2) VI EN PLI an4.154 4.154. Lực (3) VI EN PLI an4.155 4.155. Lực (4) VI EN PLI an4.156 4.156. Kiếp VI EN PLI an4.157 4.157. Bệnh VI EN PLI an4.158 4.158. Thối Ðọa VI EN PLI an4.159 4.159. Tỷ-Kheo Ni VI EN PLI an4.160 4.160. Luật Của Bậc Thiện Thệ VI EN PLI an4.161 4.161. Tóm Tằt VI EN PLI an4.162 4.162. Với Chi Tiết VI EN PLI an4.163 4.163. Bất Tịnh VI EN PLI an4.164 4.164. Kham Nhẫn (1) VI EN PLI an4.165 4.165. Kham Nhẫn (2) VI EN PLI an4.166 4.166. Với Các Chi Tiết VI EN PLI an4.167 4.167. Sàriputta Và Moggallàna VI EN PLI an4.168 4.168. Moggallàna và Sàriputta VI EN PLI an4.169 4.169. Với Một Vài Nỗ Lực VI EN PLI an4.170 4.170. Gắn Liền Cột Chặt VI EN PLI an4.171 4.171. Với Tư Tâm Sở VI EN PLI an4.172 4.172. Ðược Ngã Tánh VI EN PLI an4.173 4.173. Phân Tích VI EN PLI an4.174 4.174. Kotthita VI EN PLI an4.175 4.175. Upavàna VI EN PLI an4.176 4.176. Mong Cầu VI EN PLI an4.177 4.177. Rahula VI EN PLI an4.178 4.178. Hồ Nước Ở Làng VI EN PLI an4.179 4.179. Niết Bàn VI EN PLI an4.180 4.180. Căn Cứ Ðịa VI EN PLI an4.181 4.181. Người Chiến Sĩ VI EN PLI an4.182 4.182. An Toàn VI EN PLI an4.183 4.183. Ðiều Ðược Nghe VI EN PLI an4.184 4.184. Không Sợ Hãi VI EN PLI an4.185 4.185. Các Sự Thật Bà La Môn VI EN PLI an4.186 4.186. Con Ðường Sai Lạc VI EN PLI an4.187 4.187. Vassakàra VI EN PLI an4.188 4.188. Upaka VI EN PLI an4.189 4.189. Chứng Ngộ VI EN PLI an4.190 4.190. Ngày Trai Giới VI EN PLI an4.191 4.191. Nghe Với Tai VI EN PLI an4.192 4.192. Trường Hợp VI EN PLI an4.193 4.193. Bhaddiya VI EN PLI an4.194 4.194. Các Vị Sàpùga VI EN PLI an4.195 4.195. Vappa VI EN PLI an4.196 4.196. Sàlha VI EN PLI an4.197 4.197. Mallika VI EN PLI an4.198 4.198. Tự Hành Hạ Mình VI EN PLI an4.199 4.199. Ái VI EN PLI an4.200 4.200. Luyến Ái VI EN PLI an4.201 4.201. Các Học Pháp VI EN PLI an4.202 4.202. Người Có Lòng Tin VI EN PLI an4.203 4.203. Kẻ Tàn Hại Chúng Sanh VI EN PLI an4.204 4.204. Mười Hạnh VI EN PLI an4.205 4.205. Con Ðường Tám Ngành VI EN PLI an4.206 4.206. Con Ðường Mười Ngành VI EN PLI an4.207 4.207. Kẻ Ác Ðộc (1) VI EN PLI an4.208 4.208. Kẻ Ác Ðộc (2) VI EN PLI an4.209 4.209. Ác Tánh VI EN PLI an4.210 4.210. Tánh Ác Ðộc VI EN PLI an4.211 4.211. Chúng VI EN PLI an4.212 4.212. Tà Kiến VI EN PLI an4.213 4.213. Không Biết Ơn VI EN PLI an4.214 4.214. Sát Sanh VI EN PLI an4.215 4.215. Con Ðường (1) VI EN PLI an4.216 4.216. Con Ðường (2) VI EN PLI an4.217 4.217. Cách Thức Nói (1) VI EN PLI an4.218 4.218. Cách Thức Nói (2) VI EN PLI an4.219 4.219. Không Xấu Hổ VI EN PLI an4.220 4.220. Với Liệt Tuệ VI EN PLI an4.221 4.221. Diệu Hạnh VI EN PLI an4.222 4.222. Kiến VI EN PLI an4.223 4.223. Vô Ơn VI EN PLI an4.224 4.224. Sát sanh VI EN PLI an4.225 4.225. Con Ðường VI EN PLI an4.226 4.226. Con Ðường VI EN PLI an4.227 4.227. Cách Thức Nói (1) VI EN PLI an4.228 4.228. Cách Thức Nói (2) VI EN PLI an4.229 4.229. Không Xấu Hổ VI EN PLI an4.230 4.230. Liệt Tuệ VI EN PLI an4.231 4.231. Các Thi Sĩ VI EN PLI an4.232 4.232. Tóm Tắt VI EN PLI an4.233 4.233. Với Chi Tiết VI EN PLI an4.234 4.234. Sonakàyana VI EN PLI an4.235 4.235. Các Học Pháp VI EN PLI an4.236 4.236. Các Học Pháp VI EN PLI an4.237 4.237. Thánh Ðạo VI EN PLI an4.238 4.238. Giác Chi VI EN PLI an4.239 4.239. Ðáng Quở Trách VI EN PLI an4.240 4.240. Có Hại VI EN PLI an4.241 4.241. Vị Sa Môn VI EN PLI an4.242 4.242. Các Lợi Ích Nhờ Bậc Chân Nhân VI EN PLI an4.243 4.243. Phạm Tội (1) VI EN PLI an4.244 4.244. Phạm Tội (2) VI EN PLI an4.245 4.245. Lợi ích Học Tập VI EN PLI an4.246 4.246. Cách Nằm VI EN PLI an4.247 4.247. Xứng Ðáng Ðược Dựng Tháp VI EN PLI an4.248 4.248. Trí Tuệ Tăng Trưởng VI EN PLI an4.249 4.249. Trí Tuệ Tăng Trưởng VI EN PLI an4.250 4.250. Cách Thức Nói (1) VI EN PLI an4.251 4.251. Cách Thức Nói (2) VI EN PLI an4.252 4.252. Cách Thức Nói (3) VI EN PLI an4.253 4.253. Cách Thúc Nói (4) VI EN PLI an4.254 4.254. Thắng Trí VI EN PLI an4.255 4.255. Tầm Cầu VI EN PLI an4.256 4.256. Nhiếp Pháp VI EN PLI an4.257 4.257. Con của Màlunkyàputta VI EN PLI an4.258 4.258. Lợi Ích Cho Gia Ðình VI EN PLI an4.259 4.259. Con Ngựa Thuần Chủng (1) VI EN PLI an4.260 4.260. Con Ngựa Thuần Chủng (2) VI EN PLI an4.261 4.261. Lực VI EN PLI an4.262 4.262. Sống Trong Rừng VI EN PLI an4.263 4.263. Hành Ðộng VI EN PLI an4.264 4.264. Chấp Nhận (1) VI EN PLI an4.265 4.265. Chấp Nhận (2) VI EN PLI an4.266 4.266. Chấp Nhận (3) VI EN PLI an4.267 4.267. Chấp Nhận (4) VI EN PLI an4.268 4.268. Chấp Nhận (5) VI EN PLI an4.269 4.269. Chấp Nhận (6) VI EN PLI an4.270 4.270. Chấp Nhận (7) VI EN PLI an4.271 4.271. Chấp Nhận (8) VI EN PLI an4.272 4.272. Chấp Nhận (9) VI EN PLI an4.273 4.273. Chấp Nhận (10) VI EN PLI an4.274 4.274. Tham VI EN PLI an4.275 4.275. Tham VI EN PLI an4.276 4.276. Tham VI EN PLI an4.277-303 4.277-303. Tham VI EN PLI an4.304-783 4.304-783 VI EN PLI an5.1 5.1. Tóm Lược VI EN PLI an5.2 5.2. Rộng Rãi VI EN PLI an5.3 5.3. Khổ VI EN PLI an5.4 5.4. Tương Xứng VI EN PLI an5.5 5.5. Học Pháp VI EN PLI an5.6 5.6. Bước Vào VI EN PLI an5.7 5.7. Dục Vọng VI EN PLI an5.8 5.8. Từ Bỏ VI EN PLI an5.9 5.9. Không Tôn Kính (1) VI EN PLI an5.10 5.10. Không Tôn Kính (2) VI EN PLI an5.11 5.11. Chưa Ðược Nghe VI EN PLI an5.12 5.12. Nóc Nhọn VI EN PLI an5.13 5.13. Các Sức Mạnh Tóm Lược VI EN PLI an5.14 5.14. Các Sức Mạnh Rộng Thuyết VI EN PLI an5.15 5.15. Cần Phải Thấy VI EN PLI an5.16 5.16. Lại Nóc Nhọn VI EN PLI an5.17 5.17. Hạnh Phúc Cho Ai? (1) VI EN PLI an5.18 5.18. Hạnh Phúc Cho Ai ? (2) VI EN PLI an5.19 5.19. Hạnh Phúc Cho Ai ? (3) VI EN PLI an5.20 5.20. Hạnh Phúc Cho Ai ? (4) VI EN PLI an5.21 5.21. Không Có Cung Kính (1) VI EN PLI an5.22 5.22. Không Có Cung Kính (2) VI EN PLI an5.23 5.23. Các Uế Nhiễm VI EN PLI an5.24 5.24. Ác Giới VI EN PLI an5.25 5.25. Nhiếp Thọ VI EN PLI an5.26 5.26. Giải Thoát Xứ VI EN PLI an5.27 5.27. Ðịnh VI EN PLI an5.28 5.28. Năm Chi Phần VI EN PLI an5.29 5.29. Kinh Hành VI EN PLI an5.30 5.30. Tôn Giả Nàgita VI EN PLI an5.31 5.31. Sumanà , Con Gái Vua VI EN PLI an5.32 5.32. Cundì, Con Gái Vua VI EN PLI an5.33 5.33. Uggaha, Người Gia Chủ VI EN PLI an5.34 5.34. Ðại Tướng Sìha VI EN PLI an5.35 5.35. Lợi Ích và Bố Thí VI EN PLI an5.36 5.36. Cho Ðúng Thời VI EN PLI an5.37 5.37. Bố Thí Bữa Ăn VI EN PLI an5.38 5.38. Sự Lợi Ích Lòng Tin VI EN PLI an5.39 5.39. Con Trai VI EN PLI an5.40 5.40. Cây Sàla Lớn VI EN PLI an5.41 5.41. Trở Thành Giàu VI EN PLI an5.42 5.42. Bậc Chân Nhân VI EN PLI an5.43 5.43. Khả Lạc VI EN PLI an5.44 5.44. Cho Các Vật Khả Ái VI EN PLI an5.45 5.45. Phước Ðiền VI EN PLI an5.46 5.46. Cụ Túc VI EN PLI an5.47 5.47. Tài Vật VI EN PLI an5.48 5.48. Sự Kiện Không Thể Có Ðược VI EN PLI an5.49 5.49. Người Kosala VI EN PLI an5.50 5.50. Tôn Giả Nàrada VI EN PLI an5.51 5.51. Ngăn Chặn VI EN PLI an5.52 5.52. Ðống VI EN PLI an5.53 5.53. Các Chi Phần VI EN PLI an5.54 5.54. Thời Gian Ðể Tinh Cần VI EN PLI an5.55 5.55. Mẹ Và Con VI EN PLI an5.56 5.56. Thân Giáo Sư VI EN PLI an5.57 5.57. Sự Kiện Cần Phải Quan Sát VI EN PLI an5.58 5.58. Thanh Niên Licchavi VI EN PLI an5.59 5.59. Khó Tìm Ðược (1) VI EN PLI an5.60 5.60. Khó Tìm Ðược (2) VI EN PLI an5.61 5.61. Các Tưởng (1) VI EN PLI an5.62 5.62. Các Tưởng (2) VI EN PLI an5.63 5.63. Tăng Trưởng (1) VI EN PLI an5.64 5.64. Tăng Trưởng (2) VI EN PLI an5.65 5.65. Nói Chuyện VI EN PLI an5.66 5.66. Ðời Sống VI EN PLI an5.67 5.67. Thần Thông (1) VI EN PLI an5.68 5.68. Thần Thông (2) VI EN PLI an5.69 5.69. Nhàm Chán (1) VI EN PLI an5.70 5.70. Nhàm Chán (2) VI EN PLI an5.71 5.71. Tâm Giải Thoát Quả (1) VI EN PLI an5.72 5.72. Tâm Giải Thoát Quả (2) VI EN PLI an5.73 5.73. Sống Theo Pháp (1) VI EN PLI an5.74 5.74. Sống Theo Pháp (2) VI EN PLI an5.75 5.75. Người Chiến Sĩ (1) VI EN PLI an5.76 5.76. Người Chiến Sĩ (2) VI EN PLI an5.77 5.77. Sợ Hãi Trong Tương Lai (1) VI EN PLI an5.78 5.78. Sợ Hãi Trong Tương Lai (2) VI EN PLI an5.79 5.79. Sợ Hãi Trong Tương Lai (3) VI EN PLI an5.80 5.80. Sự Sợ Hãi Trong Tương Lai (4) VI EN PLI an5.81 5.81. Khả Ái VI EN PLI an5.82 5.82. Ly Tham VI EN PLI an5.83 5.83. Lừa Ðảo VI EN PLI an5.84 5.84. Lòng Tin VI EN PLI an5.85 5.85. Không Kham Nhẫn VI EN PLI an5.86 5.86. Vô Ngại Giải VI EN PLI an5.87 5.87. Giới VI EN PLI an5.88 5.88. Vị Trưởng Lão VI EN PLI an5.89 5.89. Vị Tỷ Kheo Hữu Học (1) VI EN PLI an5.90 5.90. Vị Tỷ Kheo Hữu Học (2) VI EN PLI an5.91 5.91. Ðầy Ðủ (1) VI EN PLI an5.92 5.92. Ðầy Dủ (2) VI EN PLI an5.93 5.93. Trả Lời VI EN PLI an5.94 5.94. Lạc Trú VI EN PLI an5.95 5.95. Bất Ðộng VI EN PLI an5.96 5.96. Nghe Pháp VI EN PLI an5.97 5.97. Nói Chuyện VI EN PLI an5.98 5.98. Rừng VI EN PLI an5.99 5.99. Con Sư Tử. VI EN PLI an5.100 5.100. Kakudha VI EN PLI an5.101 5.101. Ðáng Sợ Hãi VI EN PLI an5.102 5.102. Ðáng Nghi Ngờ VI EN PLI an5.103 5.103. Kẻ Ăn Trộm VI EN PLI an5.104 5.104. Ðem Lại An Lạc VI EN PLI an5.105 5.105. An Ổn Trú VI EN PLI an5.106 5.106. Tôn Giả Ananda VI EN PLI an5.107 5.107. Giới VI EN PLI an5.108 5.108. Vô Học VI EN PLI an5.109 5.109. Người Bốn Phương VI EN PLI an5.110 5.110. Khu Rừng VI EN PLI an5.111 5.111. Ði Ðến Các Gia Ðình VI EN PLI an5.112 5.112. Sa Môn Tùy Tùng VI EN PLI an5.113 5.113. Thiền Ðịnh VI EN PLI an5.114 5.114. Tại Andhakavinda VI EN PLI an5.115 5.115. Xan Lẫn VI EN PLI an5.116 5.116. Tán Thán VI EN PLI an5.117 5.117. Ganh Tỵ VI EN PLI an5.118 5.118. Tri Kiến VI EN PLI an5.119 5.119. Lời Nói VI EN PLI an5.120 5.120. Tinh Tấn VI EN PLI an5.121 5.121. Người Bệnh VI EN PLI an5.122 5.122. Niệm Xứ VI EN PLI an5.123 5.123. Săn Sóc Bệnh VI EN PLI an5.124 5.124. Săn Sóc Bệnh (2) VI EN PLI an5.125 5.125. Tuổi Thọ (1) VI EN PLI an5.126 5.126. Tuổi Thọ (2) VI EN PLI an5.127 5.127. Sống Biệt Lập VI EN PLI an5.128 5.128. Các Ðiều Khổ Cho Sa Môn VI EN PLI an5.129 5.129. Ngũ Nghịch VI EN PLI an5.130 5.130. Thành Tựu VI EN PLI an5.131 5.131. Chuyển Luân Vương VI EN PLI an5.132 5.132. Chuyển Luân Vương (2) VI EN PLI an5.133 5.133. Chuyển Luân Vương (3) VI EN PLI an5.134 5.134. Tại Mỗi Phương Hướng VI EN PLI an5.135 5.135. Mục Ðích(1) VI EN PLI an5.136 5.136. Mục Ðích (2) VI EN PLI an5.137 5.137. Ngủ Rất Ít VI EN PLI an5.138 5.138. Ăn Các Ðồ Thực Vật VI EN PLI an5.139 5.139. Không Có Thể Kham Nhẫn VI EN PLI an5.140 5.140. Biết Nghe VI EN PLI an5.141 5.141. Cho Là Khinh VI EN PLI an5.142 5.142. Làm Sai Lạc VI EN PLI an5.143 5.143. Tại Ðền Sàrandada VI EN PLI an5.144 5.144. Tại Rừng Tikandaki VI EN PLI an5.145 5.145. Con Ðường Ðến Ðịa Ngục VI EN PLI an5.146 5.146. Người Bạn VI EN PLI an5.147 5.147. Bố Thí Không Xứng Bậc Chân Nhân VI EN PLI an5.148 5.148. Bố Thí Xứng Bậc Chân Nhân VI EN PLI an5.149 5.149. Thời Giải Thoát VI EN PLI an5.150 5.150. Thời Giải Thoát VI EN PLI an5.151 5.151. Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (1) VI EN PLI an5.152 5.152. Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (2) VI EN PLI an5.153 5.153. Quyết Ðịnh Tánh Về Diệu Pháp (3) VI EN PLI an5.154 5.154. Diệu Pháp Hỗn Loạn (1) VI EN PLI an5.155 5.155. Diệu Pháp Hỗn Loạn (2) VI EN PLI an5.156 5.156. Diệu Pháp Hỗn Loạn (3) VI EN PLI an5.157 5.157. Ác Thuyết VI EN PLI an5.158 5.158 Sợ Hãi VI EN PLI an5.159 5.159. Tôn Guả Udàyi VI EN PLI an5.160 5.160. Khó Trừ Khử VI EN PLI an5.161 5.161. Trừ Khử Hiềm Hận (1) VI EN PLI an5.162 5.162. Trừ Khử Hiềm Hận (2) VI EN PLI an5.163 5.163. Cuộc Nói Chuyện VI EN PLI an5.164 5.164. Một Ví Dụ VI EN PLI an5.165 5.165. Những Câu Hỏi VI EN PLI an5.166 5.166. Diệt Thọ Tưởng Ðịnh VI EN PLI an5.167 5.167. Buộc Tội VI EN PLI an5.168 5.168. Giới VI EN PLI an5.169 5.169. Ðưa Ðến Biết VI EN PLI an5.170 5.170. Bhaddaji VI EN PLI an5.171 5.171. Sợ Hãi VI EN PLI an5.172 5.172. Không Sợ Hãi VI EN PLI an5.173 5.173. Ðịa Ngục VI EN PLI an5.174 5.174. Sợ Hãi Hận Thù VI EN PLI an5.175 5.175. Kẻ Bị Vất Bỏ VI EN PLI an5.176 5.176. Hoan Hỷ VI EN PLI an5.177 5.177. Người Buôn Bán VI EN PLI an5.178 5.178. Các Vua VI EN PLI an5.179 5.179. Gia Chủ VI EN PLI an5.180 5.180. Gavesì, Người Tầm Cầu VI EN PLI an5.181 5.181. Rừng VI EN PLI an5.182 5.182. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.183 5.183. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.184 5.184. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.185 5.185. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.186 5.186. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.187 5.187. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.188 5.188. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.189 5.189. Các Hạng Người Khác VI EN PLI an5.190 5.190. Ăn Từ Bình Bát. VI EN PLI an5.191 5.191. Ví Dụ Con Chó VI EN PLI an5.192 5.192. Ba-La-Môn Dona VI EN PLI an5.193 5.193. Bà-La-Môn Sangarava VI EN PLI an5.194 5.194. Ba La Môn Kàranapàli VI EN PLI an5.195 5.195. Bà La Môn Pingiyani VI EN PLI an5.196 5.196. Mộng VI EN PLI an5.197 5.197. Mưa VI EN PLI an5.198 5.198. Lời Nói VI EN PLI an5.199 5.199. Gia Ðình VI EN PLI an5.200 5.200. Xuất Ly VI EN PLI an5.201 5.201. Kimbila VI EN PLI an5.202 5.202. Nghe Pháp VI EN PLI an5.203 5.203. Con Ngựa Thuần VI EN PLI an5.204 5.204. Các Sức Mạnh VI EN PLI an5.205 5.205. Tâm Hoang Vu VI EN PLI an5.206 5.206. Tâm Triền Phược VI EN PLI an5.207 5.207. Cháo VI EN PLI an5.208 5.208. Tăm Xỉa Răng VI EN PLI an5.209 5.209. Thuyết Pháp Với Giọng Ca VI EN PLI an5.210 5.210. Thất Niệm VI EN PLI an5.211 5.211. Mắng Nhiếc VI EN PLI an5.212 5.212. Ðấu Tranh VI EN PLI an5.213 5.213. Ác Giới, Phá Giới VI EN PLI an5.214 5.214. Người Nói Nhiều VI EN PLI an5.215 5.215. Không Kham Nhẫn (1) VI EN PLI an5.216 5.216. Không Kham Nhẫn (2) VI EN PLI an5.217 5.217. Không Tịnh Tín (1) VI EN PLI an5.218 5.218. Không Tịnh Tín (2) VI EN PLI an5.219 5.219. Lửa VI EN PLI an5.220 5.220. Tại Madhurà VI EN PLI an5.221 5.221. Du Hành Dài VI EN PLI an5.222 5.222. Du Hành Dài (2) VI EN PLI an5.223 5.223. Sống Quá Lâu (1) VI EN PLI an5.224 5.224. Sống Quá Lâu (2) VI EN PLI an5.225 5.225. Viếng Thăm Gia Ðình(1) VI EN PLI an5.226 5.226. Viếng Thăm Gia Ðình (2) VI EN PLI an5.227 5.227. Tài Sản VI EN PLI an5.228 5.228. Bữa Ăn VI EN PLI an5.229 5.229. Rắn Ðen (1) VI EN PLI an5.230 5.230. Rắn Ðen (2) VI EN PLI an5.231 5.231. Trú Tại Chỗ VI EN PLI an5.232 5.232. Ðược Ái Mộ VI EN PLI an5.233 5.233. Làm Cho Chói Sáng VI EN PLI an5.234 5.234. Giúp Ðỡ Nhiều VI EN PLI an5.235 5.235. Có Lòng Từ Mẫn VI EN PLI an5.236 5.236. Không Tán Thán Tương Xứng VI EN PLI an5.237 5.237. Xan Tham (1) VI EN PLI an5.238 5.238. Xan Tham (2) VI EN PLI an5.239 5.239. Xan Tham (3) VI EN PLI an5.240 5.240. Xan Tham (4) VI EN PLI an5.241 5.241. Người Ác Hành (1) VI EN PLI an5.242 5.242. Người Ác Hành (2) VI EN PLI an5.243 5.243. Người Ác Hành (2) VI EN PLI an5.244 5.244. Người Ác Hành (2) VI EN PLI an5.245 5.245. Người Ác Hành (3) VI EN PLI an5.246 5.246. Người Ác Hành (4) VI EN PLI an5.247 5.247. Người Ác Hành (4) VI EN PLI an5.248 5.248. Nghĩa Ðịa VI EN PLI an5.249 5.249. Nghĩa Ðịa VI EN PLI an5.250 5.250. Tịnh Tín Ðối Với Một Người VI EN PLI an5.251 5.251. Cụ Túc Giới VI EN PLI an5.252 5.252. Che Chở Và Phục Vụ VI EN PLI an5.253 5.253. Che Chở Và Phục Vụ VI EN PLI an5.254 5.254. Xan Tham VI EN PLI an5.255 5.255. Phạm Hạnh VI EN PLI an5.256 5.256. Thiền VI EN PLI an5.257-263 5.257–263. Thiền và Thánh Quả (1) VI EN PLI an5.264 5.264. Thiền và Thánh Quả (2) VI EN PLI an5.265-271 5.265–271. Thiền và Thánh Quả (2) VI EN PLI an5.272 5.272. Người Tri Phạn (Coi bữa ăn) VI EN PLI an5.273-285 5.273–285 VI EN PLI an5.286 5.286. Các Người Khác VI EN PLI an5.287-292 5.287–292. Các Người Khác VI EN PLI an5.293 5.293. Các Người Khác VI EN PLI an5.294-302 5.294–302. Các Người Khác VI EN PLI an5.303 5.303. Các Người Khác VI EN PLI an5.304 5.304. Các Người Khác VI EN PLI an5.305 5.305. Các Người Khác VI EN PLI an5.306 5.306. Các Người Khác VI EN PLI an5.307 5.307. Các Người Khác VI EN PLI an5.308-1152 5.308–1152 VI EN PLI an6.1 6.1. Ðáng Ðược Cung Kính (1) VI EN PLI an6.2 6.2. Ðáng Ðược Cung Kính (2) VI EN PLI an6.3 6.3. Các Căn VI EN PLI an6.4 6.4. Các Lực VI EN PLI an6.5 6.5. Con Ngựa Thuần Chủng (1) VI EN PLI an6.6 6.6. Con Ngựa Thuần Chủng (2) VI EN PLI an6.7 6.7. Con Ngựa Thuần Chủng (2) VI EN PLI an6.8 6.8. Vô Thượng VI EN PLI an6.9 6.9. Tùy Niệm Xứ VI EN PLI an6.10 6.10. Mahànàma VI EN PLI an6.11 6.11. Cần Phải Nhớ (1) VI EN PLI an6.12 6.12. Cần Phải Nhớ (2) VI EN PLI an6.13 6.13. Xuất Ly Giới VI EN PLI an6.14 6.14. Hiền Thiện VI EN PLI an6.15 6.15. Không Hối Hận VI EN PLI an6.16 6.16. Cha Mẹ Của NakuLa (1) VI EN PLI an6.17 6.17. Cha mẹ Của Nakula (2) VI EN PLI an6.18 6.18. Con Cá VI EN PLI an6.19 6.19. Niệm Chết (1) VI EN PLI an6.20 6.20. Niệm Chết (2) VI EN PLI an6.21 6.21. Tại Sàmagàma VI EN PLI an6.22 6.22. Không Thối Ðọa VI EN PLI an6.23 6.23. Sợ Hãi VI EN PLI an6.24 6.24. Núi Tuyết Sơn VI EN PLI an6.25 6.25. Tùy Niệm Xứ VI EN PLI an6.26 6.26. Kaccàna VI EN PLI an6.27 6.27. Các Thời Gian (1) VI EN PLI an6.28 6.28. Các Thời Gian (2) VI EN PLI an6.29 6.29. Udàyi VI EN PLI an6.30 6.30. Trên Tất Cả VI EN PLI an6.31 6.31. Hữu Học VI EN PLI an6.32 6.32. Không Thối Ðọa (1) VI EN PLI an6.33 6.33. Không Thối Ðọa (2) VI EN PLI an6.34 6.34. Ðại Mục Kiền Liên VI EN PLI an6.35 6.35. Minh Phần VI EN PLI an6.36 6.36. Gốc Rễ Của Ðấu Tranh VI EN PLI an6.37 6.37. Bố Thí VI EN PLI an6.38 6.38. Tự Làm VI EN PLI an6.39 6.39. Nhân Duyên VI EN PLI an6.40 6.40. Tôn Giả Kimbila VI EN PLI an6.41 6.41. Ðống Gỗ VI EN PLI an6.42 6.42. Tôn Giả Nagita VI EN PLI an6.43 6.43. Con Voi VI EN PLI an6.44 6.44. Migasàlà VI EN PLI an6.45 6.45. Nghèo Khổ VI EN PLI an6.46 6.46. Mahàcunda VI EN PLI an6.47 6.47. Cho Ðời Này (1) VI EN PLI an6.48 6.48. Cho Ðời Này (2) VI EN PLI an6.49 6.49. Khema VI EN PLI an6.50 6.50. Các Căn VI EN PLI an6.51 6.51. Ananda VI EN PLI an6.52 6.52. Vị Sát Ðế Lỵ VI EN PLI an6.53 6.53. Không Phóng Dật VI EN PLI an6.54 6.54. Dhammika VI EN PLI an6.55 6.55. Sona VI EN PLI an6.56 6.56. Phagguna VI EN PLI an6.57 6.57. Sáu Sanh Loại VI EN PLI an6.58 6.58. Các Lậu Hoặc VI EN PLI an6.59 6.59. Người Bán Củi VI EN PLI an6.60 6.60. Hatthisàriputta VI EN PLI an6.61 6.61. Con Ðường Ði Ðến Bờ Bên Kia VI EN PLI an6.62 6.62. Lời Cảm Hứng VI EN PLI an6.63 6.63. Một Pháp Môn Quyết Trạch VI EN PLI an6.64 6.64. Tiếng Rống Con Sư Tử VI EN PLI an6.65 6.65. Vị Bất Lai VI EN PLI an6.66 6.66. A-La-Hán VI EN PLI an6.67 6.67. Những Người Bạn VI EN PLI an6.68 6.68. Hội Chúng VI EN PLI an6.69 6.69. Vị Thiên Nhân VI EN PLI an6.70 6.70. Thần Thông VI EN PLI an6.71 6.71. Chứng Nhân VI EN PLI an6.72 6.72. Sức Mạnh VI EN PLI an6.73 6.73. Thiền (1) VI EN PLI an6.74 6.74. Thiền (2) VI EN PLI an6.75 6.75. Khổ VI EN PLI an6.76 6.76. A-La-Hán Quả VI EN PLI an6.77 6.77. Thượng Nhân Pháp VI EN PLI an6.78 6.78. Lạc Hỷ VI EN PLI an6.79 6.79. Chứng Ðắc VI EN PLI an6.80 6.80. Lớn Mạnh VI EN PLI an6.81 6.81. Ðịa Ngục VI EN PLI an6.82 6.82. Ðịa Ngục (2) VI EN PLI an6.83 6.83. Pháp Tối Thượng VI EN PLI an6.84 6.84. Ngày và Ðêm VI EN PLI an6.85 6.85. Mát Lạnh VI EN PLI an6.86 6.86. Chướng Ngại VI EN PLI an6.87 6.87. Nghiệp Chướng VI EN PLI an6.88 6.88. Không Ưa Nghe VI EN PLI an6.89 6.89. Cần Phải Ðoạn Tận VI EN PLI an6.90 6.90. Chứng Ðược Ðoạn Tận VI EN PLI an6.91 6.91. Làm Cho Sanh Khởi VI EN PLI an6.92 6.92. Bậc Ðạo Sư VI EN PLI an6.93 6.93. Hành VI EN PLI an6.94 6.94. Mẹ VI EN PLI an6.95 6.95. Tự Làm VI EN PLI an6.96 6.96. Sự Xuất Hiện VI EN PLI an6.97 6.97. Các Lợi Ích VI EN PLI an6.98 6.98. Vô Thường VI EN PLI an6.99 6.99. Khổ VI EN PLI an6.100 6.100. Vô Ngã VI EN PLI an6.101 6.101. Niết Bàn VI EN PLI an6.102 6.102. Không Có Hạn Chế (1) VI EN PLI an6.103 6.103. Không Có Hạn Chế (2) VI EN PLI an6.104 6.104. Không Có Hạn Chế (3) VI EN PLI an6.105 6.105. Hữu VI EN PLI an6.106 6.106. Khát Ái VI EN PLI an6.107 6.107. Tham VI EN PLI an6.108 6.108. Ác Hành VI EN PLI an6.109 6.109. Suy Tầm VI EN PLI an6.110 6.110. Tưởng VI EN PLI an6.111 6.111. Giới VI EN PLI an6.112 6.112. Thỏa Mãn VI EN PLI an6.113 6.113. Bất Lạc VI EN PLI an6.114 6.114. Biết Ðủ VI EN PLI an6.115 6.115. Ác Ngôn VI EN PLI an6.116 6.116. Trạo Cử VI EN PLI an6.117 6.117. Quán (1) VI EN PLI an6.118 6.118. Quán (2) VI EN PLI an6.119 6.119. Thấy Bất Tử VI EN PLI an6.120-139 6.120–139. Thấy Ðược Bất Tử VI EN PLI an6.140 6.140. Tham (1) VI EN PLI an6.141 6.141. Tham (2) VI EN PLI an6.142 6.142. Tham (3) VI EN PLI an6.143-169 6.143–169. Tham (4) VI EN PLI an6.170-649 6.170–649. Tham (4) VI EN PLI an7.1 7.1. Ðược Ái Mộ (1) VI EN PLI an7.2 7.2. Ðược Ái Mộ(2) VI EN PLI an7.3 7.3. Các Sức Mạnh Tóm Tắt VI EN PLI an7.4 7.4. Các Sức Mạnh rộng Thuyết VI EN PLI an7.5 7.5. Các Tài Sản Tóm Tắt VI EN PLI an7.6 7.6. Các Tài Sản Rộng Thuyết VI EN PLI an7.7 7.7. Ugga VI EN PLI an7.8 7.8. Các Kiết Sử VI EN PLI an7.9 7.9. Ðoạn Tận VI EN PLI an7.10 7.10. Xan Tham VI EN PLI an7.11 7.11. Tùy Miên(1) VI EN PLI an7.12 7.12. Tùy Miên (2) VI EN PLI an7.13 7.13. Gia Ðình VI EN PLI an7.14 7.14. Các Hạng Người VI EN PLI an7.15 7.15. Ví Dụ Nước VI EN PLI an7.16 7.16. Không Thường Xuyên VI EN PLI an7.17 7.17. Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh VI EN PLI an7.18 7.18. Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh VI EN PLI an7.19 7.19. Khổ, Vô Ngã, Tịch Tịnh VI EN PLI an7.20 7.20. Sự Thù Diệu VI EN PLI an7.21 7.21. Tại Sàrandada VI EN PLI an7.22 7.22. Vassakàra VI EN PLI an7.23 7.23. Vị Tỷ Kheo VI EN PLI an7.24 7.24. Công Việc VI EN PLI an7.25 7.25. Tin Tưởng VI EN PLI an7.26 7.26. Giác Chi VI EN PLI an7.27 7.27. Tưởng VI EN PLI an7.28 7.28. Hữu Học VI EN PLI an7.29 7.29. Thối Ðọa VI EN PLI an7.30 7.30. Bất Hạnh Thối Ðọa VI EN PLI an7.31 7.31. Bất Hạnh Thối Ðọa VI EN PLI an7.32 7.32. Không Phóng Dật VI EN PLI an7.33 7.33. Xấu Hổ VI EN PLI an7.34 7.34. Dễ Nói (1) VI EN PLI an7.35 7.35. Dễ Nói (2) VI EN PLI an7.36 7.36. Bạn Hữu(1) VI EN PLI an7.37 7.37. Bạn Hữu (2) VI EN PLI an7.38 7.38. Vô Ngại Giải VI EN PLI an7.39 7.39. Vô Ngại Giải VI EN PLI an7.40 7.40. Ðiều Phục VI EN PLI an7.41 7.41. Ðiều Phục VI EN PLI an7.42 7.42. Sự Thù Diệu (1) VI EN PLI an7.43 7.43. Sự Thù Diệu (2) VI EN PLI an7.44 7.44. Thức Trú VI EN PLI an7.45 7.45. Tư Lương Cho Ðịnh VI EN PLI an7.46 7.46. Lửa (1) VI EN PLI an7.47 7.47. Lửa (2) VI EN PLI an7.48 7.48. Tưởng (1) VI EN PLI an7.49 7.49. Tưởng (2) VI EN PLI an7.50 7.50. Dâm Dục VI EN PLI an7.51 7.51. Hệ Lụy VI EN PLI an7.52 7.52. Bố Thí VI EN PLI an7.53 7.53. Mẹ Của Nanda VI EN PLI an7.54 7.54. Không Tuyên Bố VI EN PLI an7.55 7.55. Sanh Thú Của Loài Người VI EN PLI an7.56 7.56. Tissa VI EN PLI an7.57 7.57. Sìha VI EN PLI an7.58 7.58. Không Có Che Ðậy VI EN PLI an7.59 7.59. Kimbila VI EN PLI an7.60 7.60. Bảy Pháp VI EN PLI an7.61 7.61. Ngủ Gục VI EN PLI an7.62 7.62. Ngủ Gục VI EN PLI an7.63 7.63. Các Người Vợ VI EN PLI an7.64 7.64. Sân Hận VI EN PLI an7.65 7.65. Xấu Hổ VI EN PLI an7.66 7.66. Mặt Trời VI EN PLI an7.67 7.67. Thành Trì VI EN PLI an7.68 7.68. Pháp Trí VI EN PLI an7.69 7.69. Cây Kovilàra Pàricchattaka VI EN PLI an7.70 7.70. Vị Tỷ Kheo Phải Kính Trọng Ai? VI EN PLI an7.71 7.71. Sự Tu Tập VI EN PLI an7.72 7.72. Lửa VI EN PLI an7.73 7.73. Sunetta VI EN PLI an7.74 7.74. Araka VI EN PLI an7.75 7.75. Trì Luật (1) VI EN PLI an7.76 7.76. Trì Luật 2) VI EN PLI an7.77 7.77. Trì Luật (3) VI EN PLI an7.78 7.78. Trì Luật (4) VI EN PLI an7.79 7.79. Chói Sáng VI EN PLI an7.80 7.80. Chói Sáng VI EN PLI an7.81 7.81. Chói Sáng VI EN PLI an7.82 7.82. Chói Sáng VI EN PLI an7.83 7.83. Thông Ðiệp VI EN PLI an7.84 7.84. Diệt Tránh Pháp VI EN PLI an7.85 7.85. Sự Phá Hoại VI EN PLI an7.86 7.86. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.87 7.87. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.88 7.88. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.89 7.89. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.90 7.90. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.91 7.91. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.92 7.92. Các Pháp Khác VI EN PLI an7.93 7.93. Phi Diệu Pháp VI EN PLI an7.94 7.94. Diệu Pháp VI EN PLI an7.95 7.95. Người Xứng Ðáng Ðược Cung Kính VI EN PLI an7.96-614 7.96–614 VI EN PLI an7.615 7.615. Thắng Tri Tham (3) VI EN PLI an7.616 7.616. Thắng Tri Tham (3) VI EN PLI an7.617 7.617. Thắng Tri Tham (3) VI EN PLI an7.618-644 7.618─644. Thắng Tri Tham (3) VI EN PLI an7.645-1124 7.645–1124. Thắng Tri Tham (4) VI EN PLI an8.1 8.1. Từ VI EN PLI an8.2 8.2. Tuệ VI EN PLI an8.3 8.3. Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (1) VI EN PLI an8.4 8.4. Các Pháp Không Ðược Ái Mộ (2) VI EN PLI an8.5 8.5. Tùy Chuyển Thế Giới (1) VI EN PLI an8.6 8.6. Tùy Chuyẻn Thế Giới (2) VI EN PLI an8.7 8.7. Devadatta VI EN PLI an8.8 8.8. Tôn Giả Uttara VI EN PLI an8.9 8.9. Tôn Giả Nanda VI EN PLI an8.10 8.10. Các Ðồ Rác VI EN PLI an8.11 8.11. Veranjà VI EN PLI an8.12 8.12. Tướng Quân Sìha VI EN PLI an8.13 8.13. Con Ngựa Thuần Thục VI EN PLI an8.14 8.14. Ngựa Chưa Ðiều Phục VI EN PLI an8.15 8.15. Các Cấu Uế VI EN PLI an8.16 8.16. Sứ Giả VI EN PLI an8.17 8.17. Sự Trói Buộc Của Nữ Nhân VI EN PLI an8.18 8.18. Nam Nhân Trói Buộc VI EN PLI an8.19 8.19. A-Tu-La Pahàràda VI EN PLI an8.20 8.20. Ngày Trai Giới VI EN PLI an8.21 8.21. Ugga Ở Vesali VI EN PLI an8.22 8.22. Ugga Người Hatthigama VI EN PLI an8.23 8.23. Hatthaka , Người Alavì (1) VI EN PLI an8.24 8.24. Hatthaka, Người Xứ ALavì (2) VI EN PLI an8.25 8.25. Thích Tử Mahanama VI EN PLI an8.26 8.26. Jìvaka Komàrabhacca VI EN PLI an8.27 8.27. Sức Mạnh (1) VI EN PLI an8.28 8.28. Sức Mạnh (2) VI EN PLI an8.29 8.29. Không Phải Thời VI EN PLI an8.30 8.30. Tôn Giả Anuruddha VI EN PLI an8.31 8.31. Bố Thí (1) VI EN PLI an8.32 8.32. Bố Thí (2) VI EN PLI an8.33 8.33. Căn Bản Ðể Bố Thí VI EN PLI an8.34 8.34. Thửa Ruộng VI EN PLI an8.35 8.35. Thọ Sanh Do Bố Thí VI EN PLI an8.36 8.36. Phước Nghiệp Sự VI EN PLI an8.37 8.37. Người Chân Nhân (1) VI EN PLI an8.38 8.38. Người Chân Nhân (2) VI EN PLI an8.39 8.39. Nguồn Nước Công Ðức VI EN PLI an8.40 8.40. Rất Là Nhẹ VI EN PLI an8.41 8.41. Các Trai Giới VI EN PLI an8.42 8.42. Ngày Trai Giới VI EN PLI an8.43 8.43. Visàkhà VI EN PLI an8.44 8.44. Vàsettha VI EN PLI an8.45 8.45. Bojjhà VI EN PLI an8.46 8.46. Tôn Gỉả Anuruddha VI EN PLI an8.47 8.47. Visàkhà VI EN PLI an8.48 8.48. Nakulamàtà VI EN PLI an8.49 8.49. Ở Ðời Này VI EN PLI an8.50 8.50. Ðời Này VI EN PLI an8.51 8.51. Mahàpajàpatì Gotamì VI EN PLI an8.52 8.52. Ai Giáo Giới? VI EN PLI an8.53 8.53. Pháp Tóm Tắt VI EN PLI an8.54 8.54. Dìghajanu, Người Koliya VI EN PLI an8.55 8.55. Bà-La-Môn Ujjaya VI EN PLI an8.56 8.56. Sợ Hãi VI EN PLI an8.57 8.57. Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (1) VI EN PLI an8.58 8.58. Xứng Ðáng Ðược Cúng Dường (2) VI EN PLI an8.59 8.59. Tám Hạng Người (1) VI EN PLI an8.60 8.60. Tám Hạng Người (2) VI EN PLI an8.61 8.61. Dục VI EN PLI an8.62 8.62. Vừa Ðủ VI EN PLI an8.63 8.63. Pháp Lược Thuyết VI EN PLI an8.64 8.64. Tagayà VI EN PLI an8.65 8.65. Thắng Xứ VI EN PLI an8.66 8.66. Các Giải Thoát VI EN PLI an8.67 8.67. Phi Thánh Ngôn VI EN PLI an8.68 8.68. Thánh Ngôn VI EN PLI an8.69 8.69. Các Hội Chúng VI EN PLI an8.70 8.70. Ðộng Ðất VI EN PLI an8.71 8.71. Lòng Tin (1) VI EN PLI an8.72 8.72. Lòng Tin (2) VI EN PLI an8.73 8.73. Niệm Chết (1) VI EN PLI an8.74 8.74. Niệm Chết (2) VI EN PLI an8.75 8.75. Ðầy Ðủ (1) VI EN PLI an8.76 8.76. Ðầy Ðủ (2) VI EN PLI an8.77 8.77. Dục VI EN PLI an8.78 8.78. Vừa Ðủ VI EN PLI an8.79 8.79. Thối Ðọa VI EN PLI an8.80 8.80. Tám Căn Cứ Ðể Biếng Nhác và Tinh Tấn VI EN PLI an8.81 8.81. Niệm VI EN PLI an8.82 8.82. Tôn Giả Punniya VI EN PLI an8.83 8.83. Cội rễ Của Sự Vật VI EN PLI an8.84 8.84. Ðại Ăn Trộm VI EN PLI an8.85 8.85. Người Sa Môn VI EN PLI an8.86 8.86. Ðảnh Lễ VI EN PLI an8.87 8.87. Bình Bát VI EN PLI an8.88 8.88. Phản Ðối VI EN PLI an8.89 8.89. Buộc Tội VI EN PLI an8.90 8.90. Hành Xử Ðúng Pháp VI EN PLI an8.91-117 8.91–117. Một Số Nữ Cư Sĩ VI EN PLI an8.118 8.118. Thắng Tri Tham Ái (1) VI EN PLI an8.119 8.119. Thắng Tri Tham Ái (2) VI EN PLI an8.120 8.120. Thắng Tri Tham Ái (3) VI EN PLI an8.121-147 8.121–147. Tham Ái VI EN PLI an8.148-627 8.148–627. Các Pháp Khác VI EN PLI an9.1 9.1. Chánh Giác VI EN PLI an9.2 9.2. Y Chỉ VI EN PLI an9.3 9.3. Tôn Gỉa Meghiya VI EN PLI an9.4 9.4. Tôn Giả Nandaka VI EN PLI an9.5 9.5. Những Sức Mạnh VI EN PLI an9.6 9.6. Cần Phải Thân Cận VI EN PLI an9.7 9.7. Du Sĩ Sutavà VI EN PLI an9.8 9.8. Du Sĩ Sajjha VI EN PLI an9.9 9.9. Các Hạng Người VI EN PLI an9.10 9.10. Ðáng Cung Kính VI EN PLI an9.11 9.11. Sau Khi An Cư VI EN PLI an9.12 9.12. Không Có Dư Y VI EN PLI an9.13 9.13. Tôn Giả Mahàkotthita VI EN PLI an9.14 9.14. Tôn Giả Samiddhi VI EN PLI an9.15 9.15. Một Ung Nhọt VI EN PLI an9.16 9.16. Tưởng VI EN PLI an9.17 9.17. Gia Ðình VI EN PLI an9.18 9.18. Từ Bi VI EN PLI an9.19 9.19. Chư Thiên VI EN PLI an9.20 9.20. Velàma VI EN PLI an9.21 9.21. Trong Ba Phương Diện VI EN PLI an9.22 9.22. Ngựa Chưa Ðược Ðiều Phục VI EN PLI an9.23 9.23. Ái VI EN PLI an9.24 9.24. Các Loại Hữu Tình VI EN PLI an9.25 9.25. Trí Tuệ VI EN PLI an9.26 9.26. Trụ Ðá VI EN PLI an9.27 9.27. Sợ Hãi Hận Thù (1) VI EN PLI an9.28 9.28. Sợ Hãi Hận Thù (2) VI EN PLI an9.29 9.29. Xung Ðột Sự VI EN PLI an9.30 9.30. Ðiều Phục Xung Ðột Sự VI EN PLI an9.31 9.31. Chín Thứ Ðệ Diệt VI EN PLI an9.32 9.32. Chín Thứ Ðệ Trú (1) VI EN PLI an9.33 9.33. Chín Thứ Ðệ Trú (2) VI EN PLI an9.34 9.34. Niết Bàn VI EN PLI an9.35 9.35. Con Bò Cái VI EN PLI an9.36 9.36. Thiền VI EN PLI an9.37 9.37. Tôn Giả Ananda VI EN PLI an9.38 9.38. Các Bà-La-Môn VI EN PLI an9.39 9.39. Chư Thiên VI EN PLI an9.40 9.40. Con Voi Lớn VI EN PLI an9.41 9.41. Tapussa VI EN PLI an9.42 9.42. Pancalacanda VI EN PLI an9.43 9.43. Vị Thân Chứng VI EN PLI an9.44 9.44. Tuệ Giải Thoát VI EN PLI an9.45 9.45. Giải Thoát Cả Hai Phần VI EN PLI an9.46 9.46. Chính Thực Mình Thấy (1) VI EN PLI an9.47 9.47. Chính Thực Mình Thấy (2) VI EN PLI an9.48 9.48. Niết Bàn VI EN PLI an9.49 9.49. Hoàn Mãn Niết Bàn VI EN PLI an9.50 9.50. Hoàn Mãn Niét Bàn VI EN PLI an9.51 9.51. Thiết Thực Hiện Tại Niết Bàn VI EN PLI an9.52 9.52. An Ổn VI EN PLI an9.53 9.53. Người Ðạt An Ổn VI EN PLI an9.54 9.54. Bất Tử VI EN PLI an9.55 9.55. Người Ðạt Ðược Bất Tử VI EN PLI an9.56 9.56. Vô Úy VI EN PLI an9.57 9.57. Người Ðạt Vô Úy VI EN PLI an9.58 9.58. Khinh An VI EN PLI an9.59 9.59. Thứ Ðệ Khinh An VI EN PLI an9.60 9.60. Ðoạn Diệt VI EN PLI an9.61 9.61. Thứ Ðệ Ðoạn Diệt VI EN PLI an9.62 9.62. Có Khả Năng VI EN PLI an9.63 9.63. Học Tập VI EN PLI an9.64 9.64. Triền Cái VI EN PLI an9.65 9.65. Dục Trưởng Dưỡng VI EN PLI an9.66 9.66. Thủ Uẩn VI EN PLI an9.67 9.67. Năm Hạ Phần Kiết Sử VI EN PLI an9.68 9.68. Sanh Thú VI EN PLI an9.69 9.69. Xan Tham VI EN PLI an9.70 9.70. Năm Thượng Phần Kiết Sử VI EN PLI an9.71 9.71. Năm Tâm Hoang Vu VI EN PLI an9.72 9.72. Tâm Triền Trược VI EN PLI an9.73 9.73. Bốn Chánh Cần VI EN PLI an9.74-81 9.74–81. Bốn Chánh Cần VI EN PLI an9.82 9.82. Bốn Chánh Cần VI EN PLI an9.83 9.83. Bốn Như Ý Túc VI EN PLI an9.84-91 9.84–91. Bốn Như Ý Túc VI EN PLI an9.92 9.92. Bốn Như Ý Túc VI EN PLI an9.93 9.93. Thắng Tri Tham VI EN PLI an9.94 9.94. Thắng Tri Tham VI EN PLI an9.95-112 9.95–112. Liễu Tri Tham VI EN PLI an9.113-432 Untitled Discourses on Hate, Etc. EN PLI A.I an10.1 10.1. Ý Nghĩa Gì VI EN PLI an10.2 10.2. Nghĩ Với Dụng Ý VI EN PLI an10.3 10.3. Sở Y VI EN PLI an10.4 10.4. Có Sở Y ( Do Sariputta Thuyết) VI EN PLI an10.5 10.5. Có Sở Y (Do Tôn Giả Ananda Thuyết) VI EN PLI an10.6 10.6. Ðịnh Do Bậc Ðạo Sư Thuyết VI EN PLI an10.7 10.7. Ðịnh Do Tôn Giả Sariputta Thuyết VI EN PLI an10.8 10.8. Người Có Lòng Tin VI EN PLI an10.9 10.9. Tịch Tịnh Giải Thoát VI EN PLI an10.10 10.10. Với Các Minh VI EN PLI an10.11 10.11. Trú Xứ VI EN PLI an10.12 10.12. Các Chi Phần VI EN PLI an10.13 10.13. Các Kiết Sử VI EN PLI an10.14 10.14. Tâm Hoang Vu VI EN PLI an10.15 10.15. Không Phóng Dật VI EN PLI an10.16 10.16. Ðáng Ðược Cúng Dường VI EN PLI an10.17 10.17. Vị Hộ Trì (1) VI EN PLI an10.18 10.18. Vị Hộ Trì (2) VI EN PLI an10.19 10.19. Thánh Cư (1) VI EN PLI an10.20 10.20. Thánh Cư (2) VI EN PLI an10.21 10.21. Con Sư Tử VI EN PLI an10.22 10.22. Những Tuyên Bố về Pháp VI EN PLI an10.23 10.23. Với Thân VI EN PLI an10.24 10.24. Maha Cunda VI EN PLI an10.25 10.25. Thiền Án Xứ VI EN PLI an10.26 10.26. Kalì VI EN PLI an10.27 10.27. Những Câu Hỏi Lớn (1) VI EN PLI an10.28 10.28. Những Câu Hỏi Lớn (2) VI EN PLI an10.29 10.29. Người Kosalà VI EN PLI an10.30 10.30. Kosalà (2) VI EN PLI an10.31 10.31. Upàli Và Giới Bổn VI EN PLI an10.32 10.32. Người Ðoạn Sự VI EN PLI an10.33 10.33. Cụ Túc Giới VI EN PLI an10.34 10.34. Y Chỉ Sa Di VI EN PLI an10.35 10.35. Phá Hòa Hợp Tăng VI EN PLI an10.36 10.36. Hòa Hợp Tăng VI EN PLI an10.37 10.37. Phá Hòa Hợp Tăng VI EN PLI an10.38 10.38. Quả Của Phá Hòa Hợp Tăng VI EN PLI an10.39 10.39. Hòa Hợp Tăng VI EN PLI an10.40 10.40. Quả Do Hòa Hợp Tăng Ðưa Lại VI EN PLI an10.41 10.41. Tranh Luận VI EN PLI an10.42 10.42. Cội Gốc Của Tranh Luận VI EN PLI an10.43 10.43. Cội Gốc Của Tranh Luận VI EN PLI an10.44 10.44. Tại Kusanàrà VI EN PLI an10.45 10.45. Ði Vào Hậu Cung VI EN PLI an10.46 10.46. Các Vị Sakya (Thích tử) VI EN PLI an10.47 10.47. Mahàli VI EN PLI an10.48 10.48. Các Pháp VI EN PLI an10.49 10.49. Trú Thân VI EN PLI an10.50 10.50. Ðấu Tranh VI EN PLI an10.51 10.51. Tâm Của Mình (1) VI EN PLI an10.52 10.52. Tâm Của Mình (2) VI EN PLI an10.53 10.53. Ðứng Một Chỗ VI EN PLI an10.54 10.54. Tịnh Chỉ VI EN PLI an10.55 10.55. Tổn Giảm VI EN PLI an10.56 10.56. Tưởng (1) VI EN PLI an10.57 10.57. Tưởng (2) VI EN PLI an10.58 10.58. Lấy Căn Bản Nơi Thế Tôn VI EN PLI an10.59 10.59. Xuất Gia VI EN PLI an10.60 10.60. Girimananda VI EN PLI an10.61 10.61. Vô Minh VI EN PLI an10.62 10.62. Hữu Ái VI EN PLI an10.63 10.63. Cứu Cánh VI EN PLI an10.64 10.64. Bất Ðộng VI EN PLI an10.65 10.65. Lạc Và Khổ (1) VI EN PLI an10.66 10.66. Lạc Và Khổ (2) VI EN PLI an10.67 10.67. Tại Nalakapàna (1) VI EN PLI an10.68 10.68. Nalakapàna (2) VI EN PLI an10.69 10.69. Những Ðề Tài Câu Chuyện (1) VI EN PLI an10.70 10.70. Những Ðề Tài Câu Chuyện (2) VI EN PLI an10.71 10.71. Ước Nguyện VI EN PLI an10.72 10.72. Cây Gai VI EN PLI an10.73 10.73. Khả Lạc VI EN PLI an10.74 10.74. Tăng Trưởng VI EN PLI an10.75 10.75. Migasàlà VI EN PLI an10.76 10.76. Không Thể Tăng Trưởng VI EN PLI an10.77 10.77. Con Quạ VI EN PLI an10.78 10.78. Ni-Kiền-Tử VI EN PLI an10.79 10.79. Những Trường Hợp Hiềm Hận. VI EN PLI an10.80 10.80. Nhiếp Phục Hiềm Hận VI EN PLI an10.81 10.81. Bàhuna VI EN PLI an10.82 10.82. Ananda VI EN PLI an10.83 10.83. Punniya VI EN PLI an10.84 10.84. Nói Lên Chánh Trí VI EN PLI an10.85 10.85. Khoe Khoang VI EN PLI an10.86 10.86. Câu Hỏi Về Chánh Trí VI EN PLI an10.87 10.87. Tỷ Kheo Kàlaka VI EN PLI an10.88 10.88. Tai Nạn VI EN PLI an10.89 10.89. Tỷ Kheo Kokàlika VI EN PLI an10.90 10.90. Những Sức Mạnh VI EN PLI an10.91 10.91. Người Hưởng Dục VI EN PLI an10.92 10.92. Sợ Hãi Và Hận Thù VI EN PLI an10.93 10.93. Kiến VI EN PLI an10.94 10.94. Vajjiyamahita VI EN PLI an10.95 10.95. Uttiya VI EN PLI an10.96 10.96. Kokanuda VI EN PLI an10.97 10.97. Ðáng Ðảnh Lễ VI EN PLI an10.98 10.98. Vị Trưởng Lão VI EN PLI an10.99 10.99. Upàli VI EN PLI an10.100 10.100. Không Thể Tăng Trưởng VI EN PLI an10.101 10.101. Tưởng VI EN PLI an10.102 10.102. Giác Chi VI EN PLI an10.103 10.103. Tà Tánh VI EN PLI an10.104 10.104. Chủng Tử VI EN PLI an10.105 10.105. Vô Minh VI EN PLI an10.106 10.106. Nguyên Nhân Khiến Cho Tổn Giảm VI EN PLI an10.107 10.107. Tẩy Trần VI EN PLI an10.108 10.108. Y Thuật VI EN PLI an10.109 10.109. Mửa VI EN PLI an10.110 10.110. Bài Tiết VI EN PLI an10.111 10.111. Vô Học (1) VI EN PLI an10.112 10.112. Vô Học (2) VI EN PLI an10.113 10.113. Phi Pháp VI EN PLI an10.114 10.114. Không Phải Mục Ðích VI EN PLI an10.115 10.115. Phi Pháp VI EN PLI an10.116 10.116. Ajita VI EN PLI an10.117 10.117. Sangàrava VI EN PLI an10.118 10.118. Bờ Bên Này Và Bờ Bên Kia VI EN PLI an10.119 10.119. Sự Xuất Ly của Bậc Thánh (1) VI EN PLI an10.120 10.120. Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2) VI EN PLI an10.121 10.121. Ðiềm Báo Trước VI EN PLI an10.122 10.122. Các Lậu Hoặc VI EN PLI an10.123 10.123. Các Pháp Thanh Tịnh VI EN PLI an10.124 10.124. Pháp Chưa Khởi VI EN PLI an10.125 10.125. Pháp Có Quả Lớn VI EN PLI an10.126 10.126. Cứu Cánh Nhiếp Phục Tham VI EN PLI an10.127 10.127. Nhất Hướng Nhàm Chán VI EN PLI an10.128 10.128. Ðược Tu Tập (1) VI EN PLI an10.129 10.129. Ðược Tu Tập (2) VI EN PLI an10.130 10.130. Ðược Tu Tập (3) VI EN PLI an10.131 10.131. Ðược Tu Tập(4) VI EN PLI an10.132 10.132. Tà Tánh VI EN PLI an10.133 10.133. Chánh Tánh VI EN PLI an10.134 10.134. Lành Và Không Lành VI EN PLI an10.135 10.135. Thánh và Phi Thánh VI EN PLI an10.136 10.136. Thiện và Bất Thiện VI EN PLI an10.137 10.137. Mục Ðích và Phi Mục Ðích VI EN PLI an10.138 10.138. Pháp và Phi Pháp VI EN PLI an10.139 10.139. Hữu Lậu và Vô Lậu VI EN PLI an10.140 10.140. Có Tội và Vô Tội VI EN PLI an10.141 10.141. Hối Hận và Không Hối Hận VI EN PLI an10.142 10.142. Ði Ðến Tích Tập và Không Tích Tập VI EN PLI an10.143 10.143. Dẫn Khổ và Dẫn lạc VI EN PLI an10.144 10.144. Khổ Dị Thục và Lạc Dị Thục VI EN PLI an10.145 10.145. Thánh và Phi Thánh VI EN PLI an10.146 10.146. Bạch Ðạo và Hắc Ðạo VI EN PLI an10.147 10.147. Diệu Pháp và Phi Diệu Pháp VI EN PLI an10.148 10.148. Chân Nhân Pháp và Phi Chân Nhân pháp VI EN PLI an10.149 10.149. Cần Khởi Lên và Không Cần Khởi Lên VI EN PLI an10.150 10.150. Cần Phải Thực Hiện và Không Cần Phải Thực Hiện VI EN PLI an10.151 10.151. Cần Phải Tu Tập Và Không Cần Phải Tu Tập VI EN PLI an10.152 10.152. Cần Phải Làm Sung Mãn và Không Cần Phải Làm Sung Mãn VI EN PLI an10.153 10.153. Cần Phải Nhớ và Không Cần Phải Nhớ VI EN PLI an10.154 10.154. Cần Phải Chứng Ngộ và Không Cần Phải Chứng Ngộ VI EN PLI an10.155 10.155. Không Nên Thân Cận VI EN PLI an10.156-166 10.156-166. Những Người Sai Khác VI EN PLI an10.167 10.167. Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (1) VI EN PLI an10.168 10.168. Sự Xuất Ly Của Bậc Thánh (2) VI EN PLI an10.169 10.169. Sangàrava VI EN PLI an10.170 10.170. Bờ Bên Này và Bờ Bên Kia VI EN PLI an10.171 10.171. Pháp và Phi Pháp (1) VI EN PLI an10.172 10.172. Pháp và Phi Pháp (2) VI EN PLI an10.173 10.173. Pháp và Phi Pháp (3) VI EN PLI an10.174 10.174. Do Tham Sân Si VI EN PLI an10.175 10.175. Thoát Ly VI EN PLI an10.176 10.176. Cunda Người Thợ Rèn VI EN PLI an10.177 10.177. Jànussoni VI EN PLI an10.178 10.178. Thiện , Bất Thiện VI EN PLI an10.179 10.179 VI EN PLI an10.180 10.180 VI EN PLI an10.181 10.181 VI EN PLI an10.182 10.182 VI EN PLI an10.183 10.183 VI EN PLI an10.184 10.184 VI EN PLI an10.185 10.185 VI EN PLI an10.186 10.186 VI EN PLI an10.187 10.187 VI EN PLI an10.188 10.188 VI EN PLI an10.189 10.189 VI EN PLI an10.190 10.190 VI EN PLI an10.191 10.191 VI EN PLI an10.192 10.192 VI EN PLI an10.193 10.193 VI EN PLI an10.194 10.194 VI EN PLI an10.195 10.195 VI EN PLI an10.196 10.196 VI EN PLI an10.197 10.197 VI EN PLI an10.198 10.198 VI EN PLI an10.199-210 10.199 Không Nên Thân Cận VI EN PLI an10.211 10.211. Ðịa Ngục, Thiên Giới VI EN PLI an10.212 10.212. Ðịa Ngục Và Thiên Giới VI EN PLI an10.213 10.213. Nữ Nhân VI EN PLI an10.214 10.214. Nữ Cư Sĩ VI EN PLI an10.215 10.215. Sợ Hãi Và Vô Úy VI EN PLI an10.216 10.216. Pháp Môn Quanh Co VI EN PLI an10.217 10.217. Ngọc Ma-Ni VI EN PLI an10.218 10.218. Tổn Giảm và Tăng Trưởng VI EN PLI an10.219 10.219. Phạm Thiên Trú VI EN PLI an10.220 10.220. Sau Khi Chết VI EN PLI an10.221 10.221. Mười Pháp VI EN PLI an10.222 10.222. Hai Mươi Pháp VI EN PLI an10.223 10.223. Ba Mươi Pháp VI EN PLI an10.224 10.224. Bốn Mươi Pháp VI EN PLI an10.225-228 10.225-228. Tổn Hại VI EN PLI an10.229-232 10.229-232. Sau Khi Chết (1) VI EN PLI an10.233-236 10.233-236. Sau Khi Chết (2) VI EN PLI an10.237 10.237 VI EN PLI an10.238 10.238 VI EN PLI an10.239 10.239 VI EN PLI an10.240-266 10.240–266 VI EN PLI an10.267-746 10.267–746 VI EN PLI an11.1 11.1. Có Lợi Ích Gì VI EN PLI an11.2 11.2. Nghĩ Với Dụng Ý VI EN PLI an11.3 11.3. Sở Y, Do Bậc Ðạo Sư Thuyết VI EN PLI an11.4 11.4. Sở Y, Do Tôn Giả Sariputta Thuyết VI EN PLI an11.5 11.5. Sở Y, Do Tôn Giả Ananda Thuyết VI EN PLI an11.6 11.6. Tai Họa VI EN PLI an11.7 11.7 VI EN PLI an11.8 11.8. Tác Ý VI EN PLI an11.9 11.9. Sandha VI EN PLI an11.10 11.10. Rừng Khổng Tước VI EN PLI an11.11 11.11. Mahànàma (1) VI EN PLI an11.12 11.12. Mahànàma (2) VI EN PLI an11.13 11.13. Nandiya VI EN PLI an11.14 11.14. Subhùti VI EN PLI an11.15 11.15. Từ VI EN PLI an11.16 11.16. Gia Chủ Dasama VI EN PLI an11.17 11.17. Người Chăn Bò VI EN PLI an11.18 11.18. Thiền Ðịnh (1) VI EN PLI an11.19 11.19. Thiền Ðịnh (2) VI EN PLI an11.20 11.20. Thiền Ðịnh (3) VI EN PLI an11.21 11.21. Thiền Ðịnh (4) VI EN PLI an11.22-29 11.22–29. Người Chăn Bò VI EN PLI an11.30-69 Untitled Discourses on the Ear, Etc. EN PLI A.I an11.70-117 Untitled Discourses on Sights, Etc. EN PLI A.I an11.118-165 Untitled Discourses on Eye Consciousness, Etc. EN PLI A.I an11.166-213 Untitled Discourses on Eye Contact, Etc. EN PLI A.I an11.214-261 Untitled Discourses on Feeling Born of Eye Contact, Etc. EN PLI A.I an11.262-309 Untitled Discourses on Perception of Sights, Etc. EN PLI A.I an11.310-357 Untitled Discourses on Intention Regarding Sights, Etc. EN PLI A.I an11.358-405 Untitled Discourses on Craving For Sights, Etc. EN PLI A.I an11.406-453 Untitled Discourses on Thoughts About Sights, Etc. EN PLI A.I an11.454-501 Untitled Discourses on Considerations Regarding Sights, Etc. EN PLI A.I an11.502-981 Untitled Discourses on the Eye, Etc. EN PLI A.I an11.982 11.982. Tham Ái (1) VI EN PLI an11.983-991 11.983-991 Tham Ái (2) VI EN PLI an11.992-1151 Untitled Discourses on Hate, Etc. EN PLI A.I
▼ Tăng Nhất A-hàm (Hán tạng) Ekottarikāgama 473 bài
ea1.1 ea1.1 ea2.1 ea2.1 ea2.2 ea2.2 ea2.3 ea2.3 ea2.4 ea2.4 ea2.5 ea2.5 ea2.6 ea2.6 ea2.7 ea2.7 ea2.8 ea2.8 ea2.9 ea2.9 ea2.10 ea2.10 ea3.1 ea3.1 ea3.2 ea3.2 ea3.3 ea3.3 ea3.4 ea3.4 ea3.5 ea3.5 ea3.6 ea3.6 ea3.7 ea3.7 ea3.8 ea3.8 ea3.9 ea3.9 ea3.10 ea3.10 ea4.1 ea4.1 ea4.2 ea4.2 ea4.3 ea4.3 ea4.4 ea4.4 ea4.5 ea4.5 ea4.6 ea4.6 ea4.7 ea4.7 ea4.8 ea4.8 ea4.9 ea4.9 ea4.10 ea4.10 ea5.1 ea5.1 ea5.2 ea5.2 ea5.3 ea5.3 ea5.4 ea5.4 ea5.5 ea5.5 ea6.1 ea6.1 ea6.2 ea6.2 ea6.3 ea6.3 ea6.4 ea6.4 ea7.1 ea7.1 ea7.2 ea7.2 ea7.3 ea7.3 ea8.1 ea8.1 ea8.2 ea8.2 ea8.3 ea8.3 ea8.4 ea8.4 ea8.5 ea8.5 ea8.6 ea8.6 ea8.7 ea8.7 ea8.8 ea8.8 ea8.9 ea8.9 ea8.10 ea8.10 ea9.1 ea9.1 ea9.2 ea9.2 ea9.3 ea9.3 ea9.4 ea9.4 ea9.5 ea9.5 ea9.6 ea9.6 ea9.7 ea9.7 ea9.8 ea9.8 ea9.9 ea9.9 ea9.10 ea9.10 ea10.1 ea10.1 ea10.2 ea10.2 ea10.3 ea10.3 ea10.4 ea10.4 ea10.5 ea10.5 ea10.6 ea10.6 ea10.7 ea10.7 ea10.8 ea10.8 ea10.9 ea10.9 ea10.10 ea10.10 ea11.1 ea11.1 ea11.2 ea11.2 ea11.3 ea11.3 ea11.4 ea11.4 ea11.5 ea11.5 ea11.6 ea11.6 ea11.7 ea11.7 ea11.8 ea11.8 ea11.9 ea11.9 ea11.10 ea11.10 ea12.1 ea12.1 ea12.2 ea12.2 ea12.3 ea12.3 ea12.4 ea12.4 ea12.5 ea12.5 ea12.6 ea12.6 ea12.7 ea12.7 ea12.8 ea12.8 ea12.9 ea12.9 ea12.10 ea12.10 ea13.1 ea13.1 ea13.2 ea13.2 ea13.3 ea13.3 ea13.4 ea13.4 ea13.5 ea13.5 ea13.6 ea13.6 ea13.7 ea13.7 ea14.1 ea14.1 ea14.2 ea14.2 ea14.3 ea14.3 ea14.4 ea14.4 ea14.5 ea14.5 ea14.6 ea14.6 ea14.7 ea14.7 ea14.8 ea14.8 ea14.9 ea14.9 ea14.10 ea14.10 ea15.1 ea15.1 ea15.2 ea15.2 ea15.3 ea15.3 ea15.4 ea15.4 ea15.5 ea15.5 ea15.6 ea15.6 ea15.7 ea15.7 ea15.8 ea15.8 ea15.9 ea15.9 ea15.10 ea15.10 ea16.1 ea16.1 ea16.2 ea16.2 ea16.3 ea16.3 ea16.4 ea16.4 ea16.5 ea16.5 ea16.6 ea16.6 ea16.7 ea16.7 ea16.8 ea16.8 ea16.9 ea16.9 ea16.10 ea16.10 ea17.1 ea17.1 ea17.2 ea17.2 ea17.3 ea17.3 ea17.4 ea17.4 ea17.5 ea17.5 ea17.6 ea17.6 ea17.7 ea17.7 ea17.8 ea17.8 ea17.9 ea17.9 ea17.10 ea17.10 ea17.11 ea17.11 ea18.1 ea18.1 ea18.2 ea18.2 ea18.3 ea18.3 ea18.4 ea18.4 ea18.5 ea18.5 ea18.6 ea18.6 ea18.7 ea18.7 ea18.8 ea18.8 ea18.9 ea18.9 ea18.10 ea18.10 ea19.1 ea19.1 ea19.2 ea19.2 ea19.3 ea19.3 ea19.4 ea19.4 ea19.5 ea19.5 ea19.6 ea19.6 ea19.7 ea19.7 ea19.8 ea19.8 ea19.9 ea19.9 ea19.10 ea19.10 ea19.11 ea19.11 ea20.1 ea20.1 ea20.2 ea20.2 ea20.3 ea20.3 ea20.4 ea20.4 ea20.5 ea20.5 ea20.6 ea20.6 ea20.7 ea20.7 ea20.8 ea20.8 ea20.9 ea20.9 ea20.10 ea20.10 ea20.11 ea20.11 ea20.12 ea20.12 ea20.13 ea20.13 ea21.1 ea21.1 ea21.2 ea21.2 ea21.3 ea21.3 ea21.4 ea21.4 ea21.5 ea21.5 ea21.6 ea21.6 ea21.7 ea21.7 ea21.8 ea21.8 ea21.9 ea21.9 ea21.10 ea21.10 ea22.1 ea22.1 ea22.2 ea22.2 ea22.3 ea22.3 ea22.4 ea22.4 ea22.5 ea22.5 ea22.6 ea22.6 ea22.7 ea22.7 ea22.8 ea22.8 ea22.9 ea22.9 ea22.10 ea22.10 ea23.1 ea23.1 ea23.2 ea23.2 ea23.3 ea23.3 ea23.4 ea23.4 ea23.5 ea23.5 ea23.6 ea23.6 ea23.7 ea23.7 ea23.8 ea23.8 ea23.9 ea23.9 ea23.10 ea23.10 ea24.1 ea24.1 ea24.2 ea24.2 ea24.3 ea24.3 ea24.4 ea24.4 ea24.5 ea24.5 ea24.6 ea24.6 ea24.7 ea24.7 ea24.8 ea24.8 ea24.9 ea24.9 ea24.10 ea24.10 ea25.1 ea25.1 ea25.2 ea25.2 ea25.3 ea25.3 ea25.4 ea25.4 ea25.5 ea25.5 ea25.6 ea25.6 ea25.7 ea25.7 ea25.8 ea25.8 ea25.9 ea25.9 ea25.10 ea25.10 ea26.1 ea26.1 ea26.2 ea26.2 ea26.3 ea26.3 ea26.4 ea26.4 ea26.5 ea26.5 ea26.6 ea26.6 ea26.7 ea26.7 ea26.8 ea26.8 ea26.9 ea26.9 ea26.10 ea26.10 ea27.1 ea27.1 ea27.2 ea27.2 ea27.3 ea27.3 ea27.4 ea27.4 ea27.5 ea27.5 ea27.6 ea27.6 ea27.7 ea27.7 ea27.8 ea27.8 ea27.9 ea27.9 ea27.10 ea27.10 ea28.1 ea28.1 ea28.2 ea28.2 ea28.3 ea28.3 ea28.4 ea28.4 ea28.5 ea28.5 ea28.6 ea28.6 ea28.7 ea28.7 ea29.1 ea29.1 ea29.2 ea29.2 ea29.3 ea29.3 ea29.4 ea29.4 ea29.5 ea29.5 ea29.6 ea29.6 ea29.7 ea29.7 ea29.8 ea29.8 ea29.9 ea29.9 ea29.10 ea29.10 ea30.1 ea30.1 ea30.2 ea30.2 ea30.3 ea30.3 ea31.1 ea31.1 ea31.2 ea31.2 ea31.3 ea31.3 ea31.4 ea31.4 ea31.5 ea31.5 ea31.6 ea31.6 ea31.7 ea31.7 ea31.8 ea31.8 ea31.9 ea31.9 ea31.10 ea31.10 ea31.11 ea31.11 ea32.1 ea32.1 ea32.2 ea32.2 ea32.3 ea32.3 ea32.4 ea32.4 ea32.5 ea32.5 ea32.6 ea32.6 ea32.7 ea32.7 ea32.8 ea32.8 ea32.9 ea32.9 ea32.10 ea32.10 ea32.11 ea32.11 ea32.12 ea32.12 ea33.1 ea33.1 ea33.2 ea33.2 ea33.3 ea33.3 ea33.4 ea33.4 ea33.5 ea33.5 ea33.6 ea33.6 ea33.7 ea33.7 ea33.8 ea33.8 ea33.9 ea33.9 ea33.10 ea33.10 ea34.1 ea34.1 ea34.2 ea34.2 ea34.3 ea34.3 ea34.4 ea34.4 ea34.5 ea34.5 ea34.6 ea34.6 ea34.7 ea34.7 ea34.8 ea34.8 ea34.9 ea34.9 ea34.10 ea34.10 ea35.1 ea35.1 ea35.2 ea35.2 ea35.3 ea35.3 ea35.4 ea35.4 ea35.5 ea35.5 ea35.6 ea35.6 ea35.7 ea35.7 ea35.8 ea35.8 ea35.9 ea35.9 ea35.10 ea35.10 ea36.1 ea36.1 ea36.2 ea36.2 ea36.3 ea36.3 ea36.4 ea36.4 ea36.5 ea36.5 ea37.1 ea37.1 ea37.2 ea37.2 ea37.3 ea37.3 ea37.4 ea37.4 ea37.5 ea37.5 ea37.6 ea37.6 ea37.7 ea37.7 ea37.8 ea37.8 ea37.9 ea37.9 ea37.10 ea37.10 ea38.1 ea38.1 ea38.2 ea38.2 ea38.3 ea38.3 ea38.4 ea38.4 ea38.5 ea38.5 ea38.6 ea38.6 ea38.7 ea38.7 ea38.8 ea38.8 ea38.9 ea38.9 ea38.10 ea38.10 ea38.11 ea38.11 ea38.12 ea38.12 ea39.1 ea39.1 ea39.2 ea39.2 ea39.3 ea39.3 ea39.4 ea39.4 ea39.5 ea39.5 ea39.6 ea39.6 ea39.7 ea39.7 ea39.8 ea39.8 ea39.9 ea39.9 ea39.10 ea39.10 ea40.1 ea40.1 ea40.2 ea40.2 ea40.3 ea40.3 ea40.4 ea40.4 ea40.5 ea40.5 ea40.6 ea40.6 ea40.7 ea40.7 ea40.8 ea40.8 ea40.9 ea40.9 ea40.10 ea40.10 ea41.1 ea41.1 ea41.2 ea41.2 ea41.3 ea41.3 ea41.4 ea41.4 ea41.5 ea41.5 ea42.1 ea42.1 ea42.2 ea42.2 ea42.3 ea42.3 ea42.4 ea42.4 ea42.5 ea42.5 ea42.6 ea42.6 ea42.7 ea42.7 ea42.8 ea42.8 ea42.9 ea42.9 ea42.10 ea42.10 ea43.1 ea43.1 ea43.2 ea43.2 ea43.3 ea43.3 ea43.4 ea43.4 ea43.5 ea43.5 ea43.6 ea43.6 ea43.7 ea43.7 ea43.8 ea43.8 ea43.9 ea43.9 ea43.10 ea43.10 ea44.1 ea44.1 ea44.2 ea44.2 ea44.3 ea44.3 ea44.4 ea44.4 ea44.5 ea44.5 ea44.6 ea44.6 ea44.7 ea44.7 ea44.8 ea44.8 ea44.9 ea44.9 ea44.10 ea44.10 ea44.11 ea44.11 ea45.1 ea45.1 ea45.2 ea45.2 ea45.3 ea45.3 ea45.4 ea45.4 ea45.5 ea45.5 ea45.6 ea45.6 ea45.7 ea45.7 ea46.1 ea46.1 ea46.2 ea46.2 ea46.3 ea46.3 ea46.4 ea46.4 ea46.5 ea46.5 ea46.6 ea46.6 ea46.7 ea46.7 ea46.8 ea46.8 ea46.9 ea46.9 ea46.10 ea46.10 ea47.1 ea47.1 ea47.2 ea47.2 ea47.3 ea47.3 ea47.4 ea47.4 ea47.5 ea47.5 ea47.6 ea47.6 ea47.7 ea47.7 ea47.8 ea47.8 ea47.9 ea47.9 ea47.10 ea47.10 ea48.1 ea48.1 ea48.2 ea48.2 ea48.3 ea48.3 ea48.4 ea48.4 ea48.5 ea48.5 ea48.6 ea48.6 ea49.1 ea49.1 ea49.2 ea49.2 ea49.3 ea49.3 ea49.4 ea49.4 ea49.5 ea49.5 ea49.6 ea49.6 ea49.7 ea49.7 ea49.8 ea49.8 ea49.9 ea49.9 ea49.10 ea49.10 ea50.1 ea50.1 ea50.2 ea50.2 ea50.3 ea50.3 ea50.4 ea50.4 ea50.5 ea50.5 ea50.6 ea50.6 ea50.7 ea50.7 ea50.8 ea50.8 ea50.9 ea50.9 ea50.10 ea50.10 ea51.1 ea51.1 ea51.2 ea51.2 ea51.3 ea51.3 ea51.4 ea51.4 ea51.5 ea51.5 ea51.6 ea51.6 ea51.7 ea51.7 ea51.8 ea51.8 ea51.9 ea51.9 ea51.10 ea51.10 ea52.1 ea52.1 ea52.2 ea52.2 ea52.3 ea52.3 ea52.4 ea52.4 ea52.5 ea52.5 ea52.6 ea52.6 ea52.7 ea52.7 ea52.8 ea52.8 ea52.9 ea52.9
▼ Tăng Nhất A-hàm 2 (Hán tạng) Ekottarikāgama 2 50 bài
ea-2.1 ea-2.1 ea-2.1_3 ea-2.1_3 ea-2.2 ea-2.2 ea-2.3 ea-2.3 ea-2.3_41 ea-2.3_41 ea-2.4 ea-2.4 ea-2.5 ea-2.5 ea-2.6 ea-2.6 ea-2.7 ea-2.7 ea-2.8 ea-2.8 ea-2.9 ea-2.9 ea-2.10 ea-2.10 ea-2.11 ea-2.11 ea-2.12 ea-2.12 ea-2.13 ea-2.13 ea-2.14 ea-2.14 ea-2.15 ea-2.15 ea-2.16 ea-2.16 ea-2.17 ea-2.17 ea-2.18 ea-2.18 ea-2.19 ea-2.19 ea-2.20 ea-2.20 ea-2.21 ea-2.21 ea-2.22 ea-2.22 ea-2.23 ea-2.23 ea-2.24 ea-2.24 ea-2.25 ea-2.25 ea-2.26 ea-2.26 ea-2.27 ea-2.27 ea-2.28 ea-2.28 ea-2.29 ea-2.29 ea-2.30 ea-2.30 ea-2.31 ea-2.31 ea-2.32 ea-2.32 ea-2.33 ea-2.33 ea-2.34 ea-2.34 ea-2.35 ea-2.35 ea-2.36 ea-2.36 ea-2.37 ea-2.37 ea-2.38 ea-2.38 ea-2.39 ea-2.39 ea-2.40 ea-2.40 ea-2.41 ea-2.41 ea-2.41_1 ea-2.41_1 ea-2.42 ea-2.42 ea-2.43 ea-2.43 ea-2.44 ea-2.44 ea-2.45 ea-2.45 ea-2.46 ea-2.46 ea-2.47 ea-2.47
▼ Tăng Nhất A-hàm Khác (Hán tạng) Ekottarikāgama Other 29 bài
t126 t126 t127 t127 t128a t128a t128b t128b t129 t129 t130 t130 t131 t131 t132a t132a t132b t132b t133 t133 t134 t134 t135 t135 t136 t136 t137 t137 t138 t138 t139 t139 t140 t140 t141 t141 t142a t142a t142b t142b t143 t143 t144 t144 t145 t145 t146 t146 t147 t147 t148 t148 t149 t149 t150b t150b t151 t151
▼ Tiểu Bộ Kinh Khuddaka Nikāya 2,768 bài
▼ Tiểu Tụng Khuddakapāṭha 9 bài
▼ Pháp Cú Dhammapada 26 bài
dhp1-20 dhp1-20 dhp21-32 dhp21-32 dhp33-43 dhp33-43 dhp44-59 dhp44-59 dhp60-75 dhp60-75 dhp76-89 dhp76-89 dhp90-99 dhp90-99 dhp100-115 dhp100-115 dhp116-128 dhp116-128 dhp129-145 dhp129-145 dhp146-156 dhp146-156 dhp157-166 dhp157-166 dhp167-178 dhp167-178 dhp179-196 dhp179-196 dhp197-208 dhp197-208 dhp209-220 dhp209-220 dhp221-234 dhp221-234 dhp235-255 dhp235-255 dhp256-272 dhp256-272 dhp273-289 dhp273-289 dhp290-305 dhp290-305 dhp306-319 dhp306-319 dhp320-333 dhp320-333 dhp334-359 dhp334-359 dhp360-382 dhp360-382 dhp383-423 dhp383-423
▼ Phật Tự Thuyết Udāna 80 bài
ud1.1 ud1.1 ud1.2 ud1.2 ud1.3 ud1.3 ud1.4 ud1.4 ud1.5 ud1.5 ud1.6 ud1.6 ud1.7 ud1.7 ud1.8 ud1.8 ud1.9 ud1.9 ud1.10 ud1.10 ud2.1 ud2.1 ud2.2 ud2.2 ud2.3 ud2.3 ud2.4 ud2.4 ud2.5 ud2.5 ud2.6 ud2.6 ud2.7 ud2.7 ud2.8 ud2.8 ud2.9 ud2.9 ud2.10 ud2.10 ud3.1 ud3.1 ud3.2 ud3.2 ud3.3 ud3.3 ud3.4 ud3.4 ud3.5 ud3.5 ud3.6 ud3.6 ud3.7 ud3.7 ud3.8 ud3.8 ud3.9 ud3.9 ud3.10 ud3.10 ud4.1 ud4.1 ud4.2 ud4.2 ud4.3 ud4.3 ud4.4 ud4.4 ud4.5 ud4.5 ud4.6 ud4.6 ud4.7 ud4.7 ud4.8 ud4.8 ud4.9 ud4.9 ud4.10 ud4.10 ud5.1 ud5.1 ud5.2 ud5.2 ud5.3 ud5.3 ud5.4 ud5.4 ud5.5 ud5.5 ud5.6 ud5.6 ud5.7 ud5.7 ud5.8 ud5.8 ud5.9 ud5.9 ud5.10 ud5.10 ud6.1 ud6.1 ud6.2 ud6.2 ud6.3 ud6.3 ud6.4 ud6.4 ud6.5 ud6.5 ud6.6 ud6.6 ud6.7 ud6.7 ud6.8 ud6.8 ud6.9 ud6.9 ud6.10 ud6.10 ud7.1 ud7.1 ud7.2 ud7.2 ud7.3 ud7.3 ud7.4 ud7.4 ud7.5 ud7.5 ud7.6 ud7.6 ud7.7 ud7.7 ud7.8 ud7.8 ud7.9 ud7.9 ud7.10 ud7.10 ud8.1 ud8.1 ud8.2 ud8.2 ud8.3 ud8.3 ud8.4 ud8.4 ud8.5 ud8.5 ud8.6 ud8.6 ud8.7 ud8.7 ud8.8 ud8.8 ud8.9 ud8.9 ud8.10 ud8.10
▼ Phật Thuyết Như Vậy Itivuttaka 112 bài
iti1 iti1 iti2 iti2 iti3 iti3 iti4 iti4 iti5 iti5 iti6 iti6 iti7 iti7 iti8 iti8 iti9 iti9 iti10 iti10 iti11 iti11 iti12 iti12 iti13 iti13 iti14 iti14 iti15 iti15 iti16 iti16 iti17 iti17 iti18 iti18 iti19 iti19 iti20 iti20 iti21 iti21 iti22 iti22 iti23 iti23 iti24 iti24 iti25 iti25 iti26 iti26 iti27 iti27 iti28 iti28 iti29 iti29 iti30 iti30 iti31 iti31 iti32 iti32 iti33 iti33 iti34 iti34 iti35 iti35 iti36 iti36 iti37 iti37 iti38 iti38 iti39 iti39 iti40 iti40 iti41 iti41 iti42 iti42 iti43 iti43 iti44 iti44 iti45 iti45 iti46 iti46 iti47 iti47 iti48 iti48 iti49 iti49 iti50 iti50 iti51 iti51 iti52 iti52 iti53 iti53 iti54 iti54 iti55 iti55 iti56 iti56 iti57 iti57 iti58 iti58 iti59 iti59 iti60 iti60 iti61 iti61 iti62 iti62 iti63 iti63 iti64 iti64 iti65 iti65 iti66 iti66 iti67 iti67 iti68 iti68 iti69 iti69 iti70 iti70 iti71 iti71 iti72 iti72 iti73 iti73 iti74 iti74 iti75 iti75 iti76 iti76 iti77 iti77 iti78 iti78 iti79 iti79 iti80 iti80 iti81 iti81 iti82 iti82 iti83 iti83 iti84 iti84 iti85 iti85 iti86 iti86 iti87 iti87 iti88 iti88 iti89 iti89 iti90 iti90 iti91 iti91 iti92 iti92 iti93 iti93 iti94 iti94 iti95 iti95 iti96 iti96 iti97 iti97 iti98 iti98 iti99 iti99 iti100 iti100 iti101 iti101 iti102 iti102 iti103 iti103 iti104 iti104 iti105 iti105 iti106 iti106 iti107 iti107 iti108 iti108 iti109 iti109 iti110 iti110 iti111 iti111 iti112 iti112
▼ Kinh Tập Suttanipāta 73 bài 2
snp1.1 snp1.1 snp1.2 snp1.2 snp1.3 snp1.3 snp1.4 snp1.4 snp1.5 snp1.5 snp1.6 snp1.6 snp1.7 snp1.7 snp1.8 snp1.8 snp1.9 snp1.9 snp1.10 snp1.10 snp1.11 snp1.11 snp1.12 snp1.12 snp2.1 snp2.1 snp2.2 snp2.2 snp2.3 snp2.3 snp2.4 snp2.4 snp2.5 snp2.5 snp2.6 snp2.6 snp2.7 snp2.7 snp2.8 snp2.8 snp2.9 snp2.9 snp2.10 snp2.10 snp2.11 snp2.11 snp2.12 snp2.12 snp2.13 snp2.13 snp2.14 snp2.14 snp3.1 snp3.1 snp3.2 snp3.2 snp3.3 snp3.3 snp3.4 snp3.4 snp3.5 snp3.5 snp3.6 snp3.6 snp3.7 snp3.7 snp3.8 snp3.8 snp3.9 snp3.9 snp3.10 snp3.10 snp3.11 snp3.11 snp3.12 snp3.12 snp4.1 snp4.1 snp4.2 snp4.2 snp4.3 snp4.3 snp4.4 snp4.4 snp4.5 snp4.5 snp4.6 snp4.6 snp4.7 snp4.7 snp4.8 snp4.8 snp4.9 snp4.9 snp4.10 snp4.10 snp4.11 snp4.11 snp4.12 snp4.12 snp4.13 snp4.13 snp4.14 snp4.14 snp4.15 snp4.15 snp4.16 snp4.16 snp5.1 snp5.1 snp5.2 snp5.2 snp5.3 snp5.3 snp5.4 snp5.4 snp5.5 snp5.5 snp5.6 snp5.6 snp5.7 snp5.7 snp5.8 snp5.8 snp5.9 snp5.9 snp5.10 snp5.10 snp5.11 snp5.11 snp5.12 snp5.12 snp5.13 snp5.13 snp5.14 snp5.14 snp5.15 snp5.15 snp5.16 snp5.16 snp5.17 snp5.17 snp5.18 snp5.18 snp5.19 snp5.19
▼ Thiên Cung Sự Vimānavatthu 85 bài
vv1 vv1 vv2 vv2 vv3 vv3 vv4 vv4 vv5 vv5 vv6 vv6 vv7 vv7 vv8 vv8 vv9 vv9 vv10 vv10 vv11 vv11 vv12 vv12 vv13 vv13 vv14 vv14 vv15 vv15 vv16 vv16 vv17 vv17 vv18 vv18 vv19 vv19 vv20 vv20 vv21 vv21 vv22 vv22 vv23 vv23 vv24 vv24 vv25 vv25 vv26 vv26 vv27 vv27 vv28 vv28 vv29 vv29 vv30 vv30 vv31 vv31 vv32 vv32 vv33 vv33 vv34 vv34 vv35 vv35 vv36 vv36 vv37 vv37 vv38 vv38 vv39 vv39 vv40 vv40 vv41 vv41 vv42 vv42 vv43 vv43 vv44 vv44 vv45 vv45 vv46 vv46 vv47 vv47 vv48 vv48 vv49 vv49 vv50 vv50 vv51 vv51 vv52 vv52 vv53 vv53 vv54 vv54 vv55 vv55 vv56 vv56 vv57 vv57 vv58 vv58 vv59 vv59 vv60 vv60 vv61 vv61 vv62 vv62 vv63 vv63 vv64 vv64 vv65 vv65 vv66 vv66 vv67 vv67 vv68 vv68 vv69 vv69 vv70 vv70 vv71 vv71 vv72 vv72 vv73 vv73 vv74 vv74 vv75 vv75 vv76 vv76 vv77 vv77 vv78 vv78 vv79 vv79 vv80 vv80 vv81 vv81 vv82 vv82 vv83 vv83 vv84 vv84 vv85 vv85
▼ Ngạ Quỷ Sự Petavatthu 51 bài
pv1 pv1 pv2 pv2 pv3 pv3 pv4 pv4 pv5 pv5 pv6 pv6 pv7 pv7 pv8 pv8 pv9 pv9 pv10 pv10 pv11 pv11 pv12 pv12 pv13 pv13 pv14 pv14 pv15 pv15 pv16 pv16 pv17 pv17 pv18 pv18 pv19 pv19 pv20 pv20 pv21 pv21 pv22 pv22 pv23 pv23 pv24 pv24 pv25 pv25 pv26 pv26 pv27 pv27 pv28 pv28 pv29 pv29 pv30 pv30 pv31 pv31 pv32 pv32 pv33 pv33 pv34 pv34 pv35 pv35 pv36 pv36 pv37 pv37 pv38 pv38 pv39 pv39 pv40 pv40 pv41 pv41 pv42 pv42 pv43 pv43 pv44 pv44 pv45 pv45 pv46 pv46 pv47 pv47 pv48 pv48 pv49 pv49 pv50 pv50 pv51 pv51
▼ Trưởng Lão Tăng Kệ Theragāthā 264 bài
thag1.1 thag1.1 thag1.2 thag1.2 thag1.3 thag1.3 thag1.4 thag1.4 thag1.5 thag1.5 thag1.6 thag1.6 thag1.7 thag1.7 thag1.8 thag1.8 thag1.9 thag1.9 thag1.10 thag1.10 thag1.11 thag1.11 thag1.12 thag1.12 thag1.13 thag1.13 thag1.14 thag1.14 thag1.15 thag1.15 thag1.16 thag1.16 thag1.17 thag1.17 thag1.18 thag1.18 thag1.19 thag1.19 thag1.20 thag1.20 thag1.21 thag1.21 thag1.22 thag1.22 thag1.23 thag1.23 thag1.24 thag1.24 thag1.25 thag1.25 thag1.26 thag1.26 thag1.27 thag1.27 thag1.28 thag1.28 thag1.29 thag1.29 thag1.30 thag1.30 thag1.31 thag1.31 thag1.32 thag1.32 thag1.33 thag1.33 thag1.34 thag1.34 thag1.35 thag1.35 thag1.36 thag1.36 thag1.37 thag1.37 thag1.38 thag1.38 thag1.39 thag1.39 thag1.40 thag1.40 thag1.41 thag1.41 thag1.42 thag1.42 thag1.43 thag1.43 thag1.44 thag1.44 thag1.45 thag1.45 thag1.46 thag1.46 thag1.47 thag1.47 thag1.48 thag1.48 thag1.49 thag1.49 thag1.50 thag1.50 thag1.51 thag1.51 thag1.52 thag1.52 thag1.53 thag1.53 thag1.54 thag1.54 thag1.55 thag1.55 thag1.56 thag1.56 thag1.57 thag1.57 thag1.58 thag1.58 thag1.59 thag1.59 thag1.60 thag1.60 thag1.61 thag1.61 thag1.62 thag1.62 thag1.63 thag1.63 thag1.64 thag1.64 thag1.65 thag1.65 thag1.66 thag1.66 thag1.67 thag1.67 thag1.68 thag1.68 thag1.69 thag1.69 thag1.70 thag1.70 thag1.71 thag1.71 thag1.72 thag1.72 thag1.73 thag1.73 thag1.74 thag1.74 thag1.75 thag1.75 thag1.76 thag1.76 thag1.77 thag1.77 thag1.78 thag1.78 thag1.79 thag1.79 thag1.80 thag1.80 thag1.81 thag1.81 thag1.82 thag1.82 thag1.83 thag1.83 thag1.84 thag1.84 thag1.85 thag1.85 thag1.86 thag1.86 thag1.87 thag1.87 thag1.88 thag1.88 thag1.89 thag1.89 thag1.90 thag1.90 thag1.91 thag1.91 thag1.92 thag1.92 thag1.93 thag1.93 thag1.94 thag1.94 thag1.95 thag1.95 thag1.96 thag1.96 thag1.97 thag1.97 thag1.98 thag1.98 thag1.99 thag1.99 thag1.100 thag1.100 thag1.101 thag1.101 thag1.102 thag1.102 thag1.103 thag1.103 thag1.104 thag1.104 thag1.105 thag1.105 thag1.106 thag1.106 thag1.107 thag1.107 thag1.108 thag1.108 thag1.109 thag1.109 thag1.110 thag1.110 thag1.111 thag1.111 thag1.112 thag1.112 thag1.113 thag1.113 thag1.114 thag1.114 thag1.115 thag1.115 thag1.116 thag1.116 thag1.117 thag1.117 thag1.118 thag1.118 thag1.119 thag1.119 thag1.120 thag1.120 thag2.1 thag2.1 thag2.2 thag2.2 thag2.3 thag2.3 thag2.4 thag2.4 thag2.5 thag2.5 thag2.6 thag2.6 thag2.7 thag2.7 thag2.8 thag2.8 thag2.9 thag2.9 thag2.10 thag2.10 thag2.11 thag2.11 thag2.12 thag2.12 thag2.13 thag2.13 thag2.14 thag2.14 thag2.15 thag2.15 thag2.16 thag2.16 thag2.17 thag2.17 thag2.18 thag2.18 thag2.19 thag2.19 thag2.20 thag2.20 thag2.21 thag2.21 thag2.22 thag2.22 thag2.23 thag2.23 thag2.24 thag2.24 thag2.25 thag2.25 thag2.26 thag2.26 thag2.27 thag2.27 thag2.28 thag2.28 thag2.29 thag2.29 thag2.30 thag2.30 thag2.31 thag2.31 thag2.32 thag2.32 thag2.33 thag2.33 thag2.34 thag2.34 thag2.35 thag2.35 thag2.36 thag2.36 thag2.37 thag2.37 thag2.38 thag2.38 thag2.39 thag2.39 thag2.40 thag2.40 thag2.41 thag2.41 thag2.42 thag2.42 thag2.43 thag2.43 thag2.44 thag2.44 thag2.45 thag2.45 thag2.46 thag2.46 thag2.47 thag2.47 thag2.48 thag2.48 thag2.49 thag2.49 thag3.1 thag3.1 thag3.2 thag3.2 thag3.3 thag3.3 thag3.4 thag3.4 thag3.5 thag3.5 thag3.6 thag3.6 thag3.7 thag3.7 thag3.8 thag3.8 thag3.9 thag3.9 thag3.10 thag3.10 thag3.11 thag3.11 thag3.12 thag3.12 thag3.13 thag3.13 thag3.14 thag3.14 thag3.15 thag3.15 thag3.16 thag3.16 thag4.1 thag4.1 thag4.2 thag4.2 thag4.3 thag4.3 thag4.4 thag4.4 thag4.5 thag4.5 thag4.6 thag4.6 thag4.7 thag4.7 thag4.8 thag4.8 thag4.9 thag4.9 thag4.10 thag4.10 thag4.11 thag4.11 thag4.12 thag4.12 thag5.1 thag5.1 thag5.2 thag5.2 thag5.3 thag5.3 thag5.4 thag5.4 thag5.5 thag5.5 thag5.6 thag5.6 thag5.7 thag5.7 thag5.8 thag5.8 thag5.9 thag5.9 thag5.10 thag5.10 thag5.11 thag5.11 thag5.12 thag5.12 thag6.1 thag6.1 thag6.2 thag6.2 thag6.3 thag6.3 thag6.4 thag6.4 thag6.5 thag6.5 thag6.6 thag6.6 thag6.7 thag6.7 thag6.8 thag6.8 thag6.9 thag6.9 thag6.10 thag6.10 thag6.11 thag6.11 thag6.12 thag6.12 thag6.13 thag6.13 thag6.14 thag6.14 thag7.1 thag7.1 thag7.2 thag7.2 thag7.3 thag7.3 thag7.4 thag7.4 thag7.5 thag7.5 thag8.1 thag8.1 thag8.2 thag8.2 thag8.3 thag8.3 thag9.1 thag9.1 thag10.1 thag10.1 thag10.2 thag10.2 thag10.3 thag10.3 thag10.4 thag10.4 thag10.5 thag10.5 thag10.6 thag10.6 thag10.7 thag10.7 thag11.1 thag11.1 thag12.1 thag12.1 thag12.2 thag12.2 thag13.1 thag13.1 thag14.1 thag14.1 thag14.2 thag14.2 thag15.1 thag15.1 thag15.2 thag15.2 thag16.1 thag16.1 thag16.2 thag16.2 thag16.3 thag16.3 thag16.4 thag16.4 thag16.5 thag16.5 thag16.6 thag16.6 thag16.7 thag16.7 thag16.8 thag16.8 thag16.9 thag16.9 thag16.10 thag16.10 thag17.1 thag17.1 thag17.2 thag17.2 thag17.3 thag17.3 thag18.1 thag18.1 thag19.1 thag19.1 thag20.1 thag20.1 thag21.1 thag21.1
▼ Trưởng Lão Ni Kệ Therīgāthā 73 bài
thig1.1 thig1.1 thig1.2 thig1.2 thig1.3 thig1.3 thig1.4 thig1.4 thig1.5 thig1.5 thig1.6 thig1.6 thig1.7 thig1.7 thig1.8 thig1.8 thig1.9 thig1.9 thig1.10 thig1.10 thig1.11 thig1.11 thig1.12 thig1.12 thig1.13 thig1.13 thig1.14 thig1.14 thig1.15 thig1.15 thig1.16 thig1.16 thig1.17 thig1.17 thig1.18 thig1.18 thig2.1 thig2.1 thig2.2 thig2.2 thig2.3 thig2.3 thig2.4 thig2.4 thig2.5 thig2.5 thig2.6 thig2.6 thig2.7 thig2.7 thig2.8 thig2.8 thig2.9 thig2.9 thig2.10 thig2.10 thig3.1 thig3.1 thig3.2 thig3.2 thig3.3 thig3.3 thig3.4 thig3.4 thig3.5 thig3.5 thig3.6 thig3.6 thig3.7 thig3.7 thig3.8 thig3.8 thig4.1 thig4.1 thig5.1 thig5.1 thig5.2 thig5.2 thig5.3 thig5.3 thig5.4 thig5.4 thig5.5 thig5.5 thig5.6 thig5.6 thig5.7 thig5.7 thig5.8 thig5.8 thig5.9 thig5.9 thig5.10 thig5.10 thig5.11 thig5.11 thig5.12 thig5.12 thig6.1 thig6.1 thig6.2 thig6.2 thig6.3 thig6.3 thig6.4 thig6.4 thig6.5 thig6.5 thig6.6 thig6.6 thig6.7 thig6.7 thig6.8 thig6.8 thig7.1 thig7.1 thig7.2 thig7.2 thig7.3 thig7.3 thig8.1 thig8.1 thig9.1 thig9.1 thig10.1 thig10.1 thig11.1 thig11.1 thig12.1 thig12.1 thig13.1 thig13.1 thig13.2 thig13.2 thig13.3 thig13.3 thig13.4 thig13.4 thig13.5 thig13.5 thig14.1 thig14.1 thig15.1 thig15.1 thig16.1 thig16.1
▼ Trưởng Lão Tăng Kệ Sớ Giải Theragāthā-aṭṭhakathā Parallels 563 bài
tha-ap1 tha-ap1 tha-ap2 tha-ap2 tha-ap3 tha-ap3 tha-ap4 tha-ap4 tha-ap5 tha-ap5 tha-ap6 tha-ap6 tha-ap7 tha-ap7 tha-ap8 tha-ap8 tha-ap9 tha-ap9 tha-ap10 tha-ap10 tha-ap11 tha-ap11 tha-ap12 tha-ap12 tha-ap13 tha-ap13 tha-ap14 tha-ap14 tha-ap15 tha-ap15 tha-ap16 tha-ap16 tha-ap17 tha-ap17 tha-ap18 tha-ap18 tha-ap19 tha-ap19 tha-ap20 tha-ap20 tha-ap21 tha-ap21 tha-ap22 tha-ap22 tha-ap23 tha-ap23 tha-ap24 tha-ap24 tha-ap25 tha-ap25 tha-ap26 tha-ap26 tha-ap27 tha-ap27 tha-ap28 tha-ap28 tha-ap29 tha-ap29 tha-ap30 tha-ap30 tha-ap31 tha-ap31 tha-ap32 tha-ap32 tha-ap33 tha-ap33 tha-ap34 tha-ap34 tha-ap35 tha-ap35 tha-ap36 tha-ap36 tha-ap37 tha-ap37 tha-ap38 tha-ap38 tha-ap39 tha-ap39 tha-ap40 tha-ap40 tha-ap41 tha-ap41 tha-ap42 tha-ap42 tha-ap43 tha-ap43 tha-ap44 tha-ap44 tha-ap45 tha-ap45 tha-ap46 tha-ap46 tha-ap47 tha-ap47 tha-ap48 tha-ap48 tha-ap49 tha-ap49 tha-ap50 tha-ap50 tha-ap51 tha-ap51 tha-ap52 tha-ap52 tha-ap53 tha-ap53 tha-ap54 tha-ap54 tha-ap55 tha-ap55 tha-ap56 tha-ap56 tha-ap57 tha-ap57 tha-ap58 tha-ap58 tha-ap59 tha-ap59 tha-ap60 tha-ap60 tha-ap61 tha-ap61 tha-ap62 tha-ap62 tha-ap63 tha-ap63 tha-ap64 tha-ap64 tha-ap65 tha-ap65 tha-ap66 tha-ap66 tha-ap67 tha-ap67 tha-ap68 tha-ap68 tha-ap69 tha-ap69 tha-ap70 tha-ap70 tha-ap71 tha-ap71 tha-ap72 tha-ap72 tha-ap73 tha-ap73 tha-ap74 tha-ap74 tha-ap75 tha-ap75 tha-ap76 tha-ap76 tha-ap77 tha-ap77 tha-ap78 tha-ap78 tha-ap79 tha-ap79 tha-ap80 tha-ap80 tha-ap81 tha-ap81 tha-ap82 tha-ap82 tha-ap83 tha-ap83 tha-ap84 tha-ap84 tha-ap85 tha-ap85 tha-ap86 tha-ap86 tha-ap87 tha-ap87 tha-ap88 tha-ap88 tha-ap89 tha-ap89 tha-ap90 tha-ap90 tha-ap91 tha-ap91 tha-ap92 tha-ap92 tha-ap93 tha-ap93 tha-ap94 tha-ap94 tha-ap95 tha-ap95 tha-ap96 tha-ap96 tha-ap97 tha-ap97 tha-ap98 tha-ap98 tha-ap99 tha-ap99 tha-ap100 tha-ap100 tha-ap101 tha-ap101 tha-ap102 tha-ap102 tha-ap103 tha-ap103 tha-ap104 tha-ap104 tha-ap105 tha-ap105 tha-ap106 tha-ap106 tha-ap107 tha-ap107 tha-ap108 tha-ap108 tha-ap109 tha-ap109 tha-ap110 tha-ap110 tha-ap111 tha-ap111 tha-ap112 tha-ap112 tha-ap113 tha-ap113 tha-ap114 tha-ap114 tha-ap115 tha-ap115 tha-ap116 tha-ap116 tha-ap117 tha-ap117 tha-ap118 tha-ap118 tha-ap119 tha-ap119 tha-ap120 tha-ap120 tha-ap121 tha-ap121 tha-ap122 tha-ap122 tha-ap123 tha-ap123 tha-ap124 tha-ap124 tha-ap125 tha-ap125 tha-ap126 tha-ap126 tha-ap127 tha-ap127 tha-ap128 tha-ap128 tha-ap129 tha-ap129 tha-ap130 tha-ap130 tha-ap131 tha-ap131 tha-ap132 tha-ap132 tha-ap133 tha-ap133 tha-ap134 tha-ap134 tha-ap135 tha-ap135 tha-ap136 tha-ap136 tha-ap137 tha-ap137 tha-ap138 tha-ap138 tha-ap139 tha-ap139 tha-ap140 tha-ap140 tha-ap141 tha-ap141 tha-ap142 tha-ap142 tha-ap143 tha-ap143 tha-ap144 tha-ap144 tha-ap145 tha-ap145 tha-ap146 tha-ap146 tha-ap147 tha-ap147 tha-ap148 tha-ap148 tha-ap149 tha-ap149 tha-ap150 tha-ap150 tha-ap151 tha-ap151 tha-ap152 tha-ap152 tha-ap153 tha-ap153 tha-ap154 tha-ap154 tha-ap155 tha-ap155 tha-ap156 tha-ap156 tha-ap157 tha-ap157 tha-ap158 tha-ap158 tha-ap159 tha-ap159 tha-ap160 tha-ap160 tha-ap161 tha-ap161 tha-ap162 tha-ap162 tha-ap163 tha-ap163 tha-ap164 tha-ap164 tha-ap165 tha-ap165 tha-ap166 tha-ap166 tha-ap167 tha-ap167 tha-ap168 tha-ap168 tha-ap169 tha-ap169 tha-ap170 tha-ap170 tha-ap171 tha-ap171 tha-ap172 tha-ap172 tha-ap173 tha-ap173 tha-ap174 tha-ap174 tha-ap175 tha-ap175 tha-ap176 tha-ap176 tha-ap177 tha-ap177 tha-ap178 tha-ap178 tha-ap179 tha-ap179 tha-ap180 tha-ap180 tha-ap181 tha-ap181 tha-ap182 tha-ap182 tha-ap183 tha-ap183 tha-ap184 tha-ap184 tha-ap185 tha-ap185 tha-ap186 tha-ap186 tha-ap187 tha-ap187 tha-ap188 tha-ap188 tha-ap189 tha-ap189 tha-ap190 tha-ap190 tha-ap191 tha-ap191 tha-ap192 tha-ap192 tha-ap193 tha-ap193 tha-ap194 tha-ap194 tha-ap195 tha-ap195 tha-ap196 tha-ap196 tha-ap197 tha-ap197 tha-ap198 tha-ap198 tha-ap199 tha-ap199 tha-ap200 tha-ap200 tha-ap201 tha-ap201 tha-ap202 tha-ap202 tha-ap203 tha-ap203 tha-ap204 tha-ap204 tha-ap205 tha-ap205 tha-ap206 tha-ap206 tha-ap207 tha-ap207 tha-ap208 tha-ap208 tha-ap209 tha-ap209 tha-ap210 tha-ap210 tha-ap211 tha-ap211 tha-ap212 tha-ap212 tha-ap213 tha-ap213 tha-ap214 tha-ap214 tha-ap215 tha-ap215 tha-ap216 tha-ap216 tha-ap217 tha-ap217 tha-ap218 tha-ap218 tha-ap219 tha-ap219 tha-ap220 tha-ap220 tha-ap221 tha-ap221 tha-ap222 tha-ap222 tha-ap223 tha-ap223 tha-ap224 tha-ap224 tha-ap225 tha-ap225 tha-ap226 tha-ap226 tha-ap227 tha-ap227 tha-ap228 tha-ap228 tha-ap229 tha-ap229 tha-ap230 tha-ap230 tha-ap231 tha-ap231 tha-ap232 tha-ap232 tha-ap233 tha-ap233 tha-ap234 tha-ap234 tha-ap235 tha-ap235 tha-ap236 tha-ap236 tha-ap237 tha-ap237 tha-ap238 tha-ap238 tha-ap239 tha-ap239 tha-ap240 tha-ap240 tha-ap241 tha-ap241 tha-ap242 tha-ap242 tha-ap243 tha-ap243 tha-ap244 tha-ap244 tha-ap245 tha-ap245 tha-ap246 tha-ap246 tha-ap247 tha-ap247 tha-ap248 tha-ap248 tha-ap249 tha-ap249 tha-ap250 tha-ap250 tha-ap251 tha-ap251 tha-ap252 tha-ap252 tha-ap253 tha-ap253 tha-ap254 tha-ap254 tha-ap255 tha-ap255 tha-ap256 tha-ap256 tha-ap257 tha-ap257 tha-ap258 tha-ap258 tha-ap259 tha-ap259 tha-ap260 tha-ap260 tha-ap261 tha-ap261 tha-ap262 tha-ap262 tha-ap263 tha-ap263 tha-ap264 tha-ap264 tha-ap265 tha-ap265 tha-ap266 tha-ap266 tha-ap267 tha-ap267 tha-ap268 tha-ap268 tha-ap269 tha-ap269 tha-ap270 tha-ap270 tha-ap271 tha-ap271 tha-ap272 tha-ap272 tha-ap273 tha-ap273 tha-ap274 tha-ap274 tha-ap275 tha-ap275 tha-ap276 tha-ap276 tha-ap277 tha-ap277 tha-ap278 tha-ap278 tha-ap279 tha-ap279 tha-ap280 tha-ap280 tha-ap281 tha-ap281 tha-ap282 tha-ap282 tha-ap283 tha-ap283 tha-ap284 tha-ap284 tha-ap285 tha-ap285 tha-ap286 tha-ap286 tha-ap287 tha-ap287 tha-ap288 tha-ap288 tha-ap289 tha-ap289 tha-ap290 tha-ap290 tha-ap291 tha-ap291 tha-ap292 tha-ap292 tha-ap293 tha-ap293 tha-ap294 tha-ap294 tha-ap295 tha-ap295 tha-ap296 tha-ap296 tha-ap297 tha-ap297 tha-ap298 tha-ap298 tha-ap299 tha-ap299 tha-ap300 tha-ap300 tha-ap301 tha-ap301 tha-ap302 tha-ap302 tha-ap303 tha-ap303 tha-ap304 tha-ap304 tha-ap305 tha-ap305 tha-ap306 tha-ap306 tha-ap307 tha-ap307 tha-ap308 tha-ap308 tha-ap309 tha-ap309 tha-ap310 tha-ap310 tha-ap311 tha-ap311 tha-ap312 tha-ap312 tha-ap313 tha-ap313 tha-ap314 tha-ap314 tha-ap315 tha-ap315 tha-ap316 tha-ap316 tha-ap317 tha-ap317 tha-ap318 tha-ap318 tha-ap319 tha-ap319 tha-ap320 tha-ap320 tha-ap321 tha-ap321 tha-ap322 tha-ap322 tha-ap323 tha-ap323 tha-ap324 tha-ap324 tha-ap325 tha-ap325 tha-ap326 tha-ap326 tha-ap327 tha-ap327 tha-ap328 tha-ap328 tha-ap329 tha-ap329 tha-ap330 tha-ap330 tha-ap331 tha-ap331 tha-ap332 tha-ap332 tha-ap333 tha-ap333 tha-ap334 tha-ap334 tha-ap335 tha-ap335 tha-ap336 tha-ap336 tha-ap337 tha-ap337 tha-ap338 tha-ap338 tha-ap339 tha-ap339 tha-ap340 tha-ap340 tha-ap341 tha-ap341 tha-ap342 tha-ap342 tha-ap343 tha-ap343 tha-ap344 tha-ap344 tha-ap345 tha-ap345 tha-ap346 tha-ap346 tha-ap347 tha-ap347 tha-ap348 tha-ap348 tha-ap349 tha-ap349 tha-ap350 tha-ap350 tha-ap351 tha-ap351 tha-ap352 tha-ap352 tha-ap353 tha-ap353 tha-ap354 tha-ap354 tha-ap355 tha-ap355 tha-ap356 tha-ap356 tha-ap357 tha-ap357 tha-ap358 tha-ap358 tha-ap359 tha-ap359 tha-ap360 tha-ap360 tha-ap361 tha-ap361 tha-ap362 tha-ap362 tha-ap363 tha-ap363 tha-ap364 tha-ap364 tha-ap365 tha-ap365 tha-ap366 tha-ap366 tha-ap367 tha-ap367 tha-ap368 tha-ap368 tha-ap369 tha-ap369 tha-ap370 tha-ap370 tha-ap371 tha-ap371 tha-ap372 tha-ap372 tha-ap373 tha-ap373 tha-ap374 tha-ap374 tha-ap375 tha-ap375 tha-ap376 tha-ap376 tha-ap377 tha-ap377 tha-ap378 tha-ap378 tha-ap379 tha-ap379 tha-ap380 tha-ap380 tha-ap381 tha-ap381 tha-ap382 tha-ap382 tha-ap383 tha-ap383 tha-ap384 tha-ap384 tha-ap385 tha-ap385 tha-ap386 tha-ap386 tha-ap387 tha-ap387 tha-ap388 tha-ap388 tha-ap389 tha-ap389 tha-ap390 tha-ap390 tha-ap391 tha-ap391 tha-ap392 tha-ap392 tha-ap393 tha-ap393 tha-ap394 tha-ap394 tha-ap395 tha-ap395 tha-ap396 tha-ap396 tha-ap397 tha-ap397 tha-ap398 tha-ap398 tha-ap399 tha-ap399 tha-ap400 tha-ap400 tha-ap401 tha-ap401 tha-ap402 tha-ap402 tha-ap403 tha-ap403 tha-ap404 tha-ap404 tha-ap405 tha-ap405 tha-ap406 tha-ap406 tha-ap407 tha-ap407 tha-ap408 tha-ap408 tha-ap409 tha-ap409 tha-ap410 tha-ap410 tha-ap411 tha-ap411 tha-ap412 tha-ap412 tha-ap413 tha-ap413 tha-ap414 tha-ap414 tha-ap415 tha-ap415 tha-ap416 tha-ap416 tha-ap417 tha-ap417 tha-ap418 tha-ap418 tha-ap419 tha-ap419 tha-ap420 tha-ap420 tha-ap421 tha-ap421 tha-ap422 tha-ap422 tha-ap423 tha-ap423 tha-ap424 tha-ap424 tha-ap425 tha-ap425 tha-ap426 tha-ap426 tha-ap427 tha-ap427 tha-ap428 tha-ap428 tha-ap429 tha-ap429 tha-ap430 tha-ap430 tha-ap431 tha-ap431 tha-ap432 tha-ap432 tha-ap433 tha-ap433 tha-ap434 tha-ap434 tha-ap435 tha-ap435 tha-ap436 tha-ap436 tha-ap437 tha-ap437 tha-ap438 tha-ap438 tha-ap439 tha-ap439 tha-ap440 tha-ap440 tha-ap441 tha-ap441 tha-ap442 tha-ap442 tha-ap443 tha-ap443 tha-ap444 tha-ap444 tha-ap445 tha-ap445 tha-ap446 tha-ap446 tha-ap447 tha-ap447 tha-ap448 tha-ap448 tha-ap449 tha-ap449 tha-ap450 tha-ap450 tha-ap451 tha-ap451 tha-ap452 tha-ap452 tha-ap453 tha-ap453 tha-ap454 tha-ap454 tha-ap455 tha-ap455 tha-ap456 tha-ap456 tha-ap457 tha-ap457 tha-ap458 tha-ap458 tha-ap459 tha-ap459 tha-ap460 tha-ap460 tha-ap461 tha-ap461 tha-ap462 tha-ap462 tha-ap463 tha-ap463 tha-ap464 tha-ap464 tha-ap465 tha-ap465 tha-ap466 tha-ap466 tha-ap467 tha-ap467 tha-ap468 tha-ap468 tha-ap469 tha-ap469 tha-ap470 tha-ap470 tha-ap471 tha-ap471 tha-ap472 tha-ap472 tha-ap473 tha-ap473 tha-ap474 tha-ap474 tha-ap475 tha-ap475 tha-ap476 tha-ap476 tha-ap477 tha-ap477 tha-ap478 tha-ap478 tha-ap479 tha-ap479 tha-ap480 tha-ap480 tha-ap481 tha-ap481 tha-ap482 tha-ap482 tha-ap483 tha-ap483 tha-ap484 tha-ap484 tha-ap485 tha-ap485 tha-ap486 tha-ap486 tha-ap487 tha-ap487 tha-ap488 tha-ap488 tha-ap489 tha-ap489 tha-ap490 tha-ap490 tha-ap491 tha-ap491 tha-ap492 tha-ap492 tha-ap493 tha-ap493 tha-ap494 tha-ap494 tha-ap495 tha-ap495 tha-ap496 tha-ap496 tha-ap497 tha-ap497 tha-ap498 tha-ap498 tha-ap499 tha-ap499 tha-ap500 tha-ap500 tha-ap501 tha-ap501 tha-ap502 tha-ap502 tha-ap503 tha-ap503 tha-ap504 tha-ap504 tha-ap505 tha-ap505 tha-ap506 tha-ap506 tha-ap507 tha-ap507 tha-ap508 tha-ap508 tha-ap509 tha-ap509 tha-ap510 tha-ap510 tha-ap511 tha-ap511 tha-ap512 tha-ap512 tha-ap513 tha-ap513 tha-ap514 tha-ap514 tha-ap515 tha-ap515 tha-ap516 tha-ap516 tha-ap517 tha-ap517 tha-ap518 tha-ap518 tha-ap519 tha-ap519 tha-ap520 tha-ap520 tha-ap521 tha-ap521 tha-ap522 tha-ap522 tha-ap523 tha-ap523 tha-ap524 tha-ap524 tha-ap525 tha-ap525 tha-ap526 tha-ap526 tha-ap527 tha-ap527 tha-ap528 tha-ap528 tha-ap529 tha-ap529 tha-ap530 tha-ap530 tha-ap531 tha-ap531 tha-ap532 tha-ap532 tha-ap533 tha-ap533 tha-ap534 tha-ap534 tha-ap535 tha-ap535 tha-ap536 tha-ap536 tha-ap537 tha-ap537 tha-ap538 tha-ap538 tha-ap539 tha-ap539 tha-ap540 tha-ap540 tha-ap541 tha-ap541 tha-ap542 tha-ap542 tha-ap543 tha-ap543 tha-ap544 tha-ap544 tha-ap545 tha-ap545 tha-ap546 tha-ap546 tha-ap547 tha-ap547 tha-ap548 tha-ap548 tha-ap549 tha-ap549 tha-ap550 tha-ap550 tha-ap551 tha-ap551 tha-ap552 tha-ap552 tha-ap553 tha-ap553 tha-ap554 tha-ap554 tha-ap555 tha-ap555 tha-ap556 tha-ap556 tha-ap557 tha-ap557 tha-ap558 tha-ap558 tha-ap559 tha-ap559 tha-ap560 tha-ap560 tha-ap561 tha-ap561 tha-ap562 tha-ap562 tha-ap563 tha-ap563
▼ Trưởng Lão Ni Kệ Sớ Giải Therīgāthā-aṭṭhakathā Parallels 40 bài
thi-ap1 thi-ap1 thi-ap2 thi-ap2 thi-ap3 thi-ap3 thi-ap4 thi-ap4 thi-ap5 thi-ap5 thi-ap6 thi-ap6 thi-ap7 thi-ap7 thi-ap8 thi-ap8 thi-ap9 thi-ap9 thi-ap10 thi-ap10 thi-ap11 thi-ap11 thi-ap12 thi-ap12 thi-ap13 thi-ap13 thi-ap14 thi-ap14 thi-ap15 thi-ap15 thi-ap16 thi-ap16 thi-ap17 thi-ap17 thi-ap18 thi-ap18 thi-ap19 thi-ap19 thi-ap20 thi-ap20 thi-ap21 thi-ap21 thi-ap22 thi-ap22 thi-ap23 thi-ap23 thi-ap24 thi-ap24 thi-ap25 thi-ap25 thi-ap26 thi-ap26 thi-ap27 thi-ap27 thi-ap28 thi-ap28 thi-ap29 thi-ap29 thi-ap30 thi-ap30 thi-ap31 thi-ap31 thi-ap32 thi-ap32 thi-ap33 thi-ap33 thi-ap34 thi-ap34 thi-ap35 thi-ap35 thi-ap36 thi-ap36 thi-ap37 thi-ap37 thi-ap38 thi-ap38 thi-ap39 thi-ap39 thi-ap40 thi-ap40
▼ Phật Sử Buddhavaṃsa 29 bài
▼ Sở Hạnh Tạng Cariyāpiṭaka 35 bài
cp1 cp1 cp2 cp2 cp3 cp3 cp4 cp4 cp5 cp5 cp6 cp6 cp7 cp7 cp8 cp8 cp9 cp9 cp10 cp10 cp11 cp11 cp12 cp12 cp13 cp13 cp14 cp14 cp15 cp15 cp16 cp16 cp17 cp17 cp18 cp18 cp19 cp19 cp20 cp20 cp21 cp21 cp22 cp22 cp23 cp23 cp24 cp24 cp25 cp25 cp26 cp26 cp27 cp27 cp28 cp28 cp29 cp29 cp30 cp30 cp31 cp31 cp32 cp32 cp33 cp33 cp34 cp34 cp35 cp35
▼ Bổn Sanh Jātaka 547 bài 1
ja1 ja1 ja2 ja2 ja3 ja3 ja4 ja4 ja5 ja5 ja6 ja6 ja7 ja7 ja8 ja8 ja9 ja9 ja10 ja10 ja11 ja11 ja12 ja12 ja13 ja13 ja14 ja14 ja15 ja15 ja16 ja16 ja17 ja17 ja18 ja18 ja19 ja19 ja20 ja20 ja21 ja21 ja22 ja22 ja23 ja23 ja24 ja24 ja25 ja25 ja26 ja26 ja27 ja27 ja28 ja28 ja29 ja29 ja30 ja30 ja31 ja31 ja32 ja32 ja33 ja33 ja34 ja34 ja35 ja35 ja36 ja36 ja37 ja37 ja38 ja38 ja39 ja39 ja40 ja40 ja41 ja41 ja42 ja42 ja43 ja43 ja44 ja44 ja45 ja45 ja46 ja46 ja47 ja47 ja48 ja48 ja49 ja49 ja50 ja50 ja51 ja51 ja52 ja52 ja53 ja53 ja54 ja54 ja55 ja55 ja56 ja56 ja57 ja57 ja58 ja58 ja59 ja59 ja60 ja60 ja61 ja61 ja62 ja62 ja63 ja63 ja64 ja64 ja65 ja65 ja66 ja66 ja67 ja67 ja68 ja68 ja69 ja69 ja70 ja70 ja71 ja71 ja72 ja72 ja73 ja73 ja74 ja74 ja75 ja75 ja76 ja76 ja77 ja77 ja78 ja78 ja79 ja79 ja80 ja80 ja81 ja81 ja82 ja82 ja83 ja83 ja84 ja84 ja85 ja85 ja86 ja86 ja87 ja87 ja88 ja88 ja89 ja89 ja90 ja90 ja91 ja91 ja92 ja92 ja93 ja93 ja94 ja94 ja95 ja95 ja96 ja96 ja97 ja97 ja98 ja98 ja99 ja99 ja100 ja100 ja101 ja101 ja102 ja102 ja103 ja103 ja104 ja104 ja105 ja105 ja106 ja106 ja107 ja107 ja108 ja108 ja109 ja109 ja110 ja110 ja111 ja111 ja112 ja112 ja113 ja113 ja114 ja114 ja115 ja115 ja116 ja116 ja117 ja117 ja118 ja118 ja119 ja119 ja120 ja120 ja121 ja121 ja122 ja122 ja123 ja123 ja124 ja124 ja125 ja125 ja126 ja126 ja127 ja127 ja128 ja128 ja129 ja129 ja130 ja130 ja131 ja131 ja132 ja132 ja133 ja133 ja134 ja134 ja135 ja135 ja136 ja136 ja137 ja137 ja138 ja138 ja139 ja139 ja140 ja140 ja141 ja141 ja142 ja142 ja143 ja143 ja144 ja144 ja145 ja145 ja146 ja146 ja147 ja147 ja148 ja148 ja149 ja149 ja150 ja150 ja151 ja151 ja152 ja152 ja153 ja153 ja154 ja154 ja155 ja155 ja156 ja156 ja157 ja157 ja158 ja158 ja159 ja159 ja160 ja160 ja161 ja161 ja162 ja162 ja163 ja163 ja164 ja164 ja165 ja165 ja166 ja166 ja167 ja167 ja168 ja168 ja169 ja169 ja170 ja170 ja171 ja171 ja172 ja172 ja173 ja173 ja174 ja174 ja175 ja175 ja176 ja176 ja177 ja177 ja178 ja178 ja179 ja179 ja180 ja180 ja181 ja181 ja182 ja182 ja183 ja183 ja184 ja184 ja185 ja185 ja186 ja186 ja187 ja187 ja188 ja188 ja189 ja189 ja190 ja190 ja191 ja191 ja192 ja192 ja193 ja193 ja194 ja194 ja195 ja195 ja196 ja196 ja197 ja197 ja198 ja198 ja199 ja199 ja200 ja200 ja201 ja201 ja202 ja202 ja203 ja203 ja204 ja204 ja205 ja205 ja206 ja206 ja207 ja207 ja208 ja208 ja209 ja209 ja210 ja210 ja211 ja211 ja212 ja212 ja213 ja213 ja214 ja214 ja215 ja215 ja216 ja216 ja217 ja217 ja218 ja218 ja219 ja219 ja220 ja220 ja221 ja221 ja222 ja222 ja223 ja223 ja224 ja224 ja225 ja225 ja226 ja226 ja227 ja227 ja228 ja228 ja229 ja229 ja230 ja230 ja231 ja231 ja232 ja232 ja233 ja233 ja234 ja234 ja235 ja235 ja236 ja236 ja237 ja237 ja238 ja238 ja239 ja239 ja240 ja240 ja241 ja241 ja242 ja242 ja243 ja243 ja244 ja244 ja245 ja245 ja246 ja246 ja247 ja247 ja248 ja248 ja249 ja249 ja250 ja250 ja251 ja251 ja252 ja252 ja253 ja253 ja254 ja254 ja255 ja255 ja256 ja256 ja257 ja257 ja258 ja258 ja259 ja259 ja260 ja260 ja261 ja261 ja262 ja262 ja263 ja263 ja264 ja264 ja265 ja265 ja266 ja266 ja267 ja267 ja268 ja268 ja269 ja269 ja270 ja270 ja271 ja271 ja272 ja272 ja273 ja273 ja274 ja274 ja275 ja275 ja276 ja276 ja277 ja277 ja278 ja278 ja279 ja279 ja280 ja280 ja281 ja281 ja282 ja282 ja283 ja283 ja284 ja284 ja285 ja285 ja286 ja286 ja287 ja287 ja288 ja288 ja289 ja289 ja290 ja290 ja291 ja291 ja292 ja292 ja293 ja293 ja294 ja294 ja295 ja295 ja296 ja296 ja297 ja297 ja298 ja298 ja299 ja299 ja300 ja300 ja301 ja301 ja302 ja302 ja303 ja303 ja304 ja304 ja305 ja305 ja306 ja306 ja307 ja307 ja308 ja308 ja309 ja309 ja310 ja310 ja311 ja311 ja312 ja312 ja313 ja313 ja314 ja314 ja315 ja315 ja316 ja316 ja317 ja317 ja318 ja318 ja319 ja319 ja320 ja320 ja321 ja321 ja322 ja322 ja323 ja323 ja324 ja324 ja325 ja325 ja326 ja326 ja327 ja327 ja328 ja328 ja329 ja329 ja330 ja330 ja331 ja331 ja332 ja332 ja333 ja333 ja334 ja334 ja335 ja335 ja336 ja336 ja337 ja337 ja338 ja338 ja339 ja339 ja340 ja340 ja341 ja341 ja342 ja342 ja343 ja343 ja344 ja344 ja345 ja345 ja346 ja346 ja347 ja347 ja348 ja348 ja349 ja349 ja350 ja350 ja351 ja351 ja352 ja352 ja353 ja353 ja354 ja354 ja355 ja355 ja356 ja356 ja357 ja357 ja358 ja358 ja359 ja359 ja360 ja360 ja361 ja361 ja362 ja362 ja363 ja363 ja364 ja364 ja365 ja365 ja366 ja366 ja367 ja367 ja368 ja368 ja369 ja369 ja370 ja370 ja371 ja371 ja372 ja372 ja373 ja373 ja374 ja374 ja375 ja375 ja376 ja376 ja377 ja377 ja378 ja378 ja379 ja379 ja380 ja380 ja381 ja381 ja382 ja382 ja383 ja383 ja384 ja384 ja385 ja385 ja386 ja386 ja387 ja387 ja388 ja388 ja389 ja389 ja390 ja390 ja391 ja391 ja392 ja392 ja393 ja393 ja394 ja394 ja395 ja395 ja396 ja396 ja397 ja397 ja398 ja398 ja399 ja399 ja400 ja400 ja401 ja401 ja402 ja402 ja403 ja403 ja404 ja404 ja405 ja405 ja406 ja406 ja407 ja407 ja408 ja408 ja409 ja409 ja410 ja410 ja411 ja411 ja412 ja412 ja413 ja413 ja414 ja414 ja415 ja415 ja416 ja416 ja417 ja417 ja418 ja418 ja419 ja419 ja420 ja420 ja421 ja421 ja422 ja422 ja423 ja423 ja424 ja424 ja425 ja425 ja426 ja426 ja427 ja427 ja428 ja428 ja429 ja429 ja430 ja430 ja431 ja431 ja432 ja432 ja433 ja433 ja434 ja434 ja435 ja435 ja436 ja436 ja437 ja437 ja438 ja438 ja439 ja439 ja440 ja440 ja441 ja441 ja442 ja442 ja443 ja443 ja444 ja444 ja445 ja445 ja446 ja446 ja447 ja447 ja448 ja448 ja449 ja449 ja450 ja450 ja451 ja451 ja452 ja452 ja453 ja453 ja454 ja454 ja455 ja455 ja456 ja456 ja457 ja457 ja458 ja458 ja459 ja459 ja460 ja460 ja461 ja461 ja462 ja462 ja463 ja463 ja464 ja464 ja465 ja465 ja466 ja466 ja467 ja467 ja468 ja468 ja469 ja469 ja470 ja470 ja471 ja471 ja472 ja472 ja473 ja473 ja474 ja474 ja475 ja475 ja476 ja476 ja477 ja477 ja478 ja478 ja479 ja479 ja480 ja480 ja481 ja481 ja482 ja482 ja483 ja483 ja484 ja484 ja485 ja485 ja486 ja486 ja487 ja487 ja488 ja488 ja489 ja489 ja490 ja490 ja491 ja491 ja492 ja492 ja493 ja493 ja494 ja494 ja495 ja495 ja496 ja496 ja497 ja497 ja498 ja498 ja499 ja499 ja500 ja500 ja501 ja501 ja502 ja502 ja503 ja503 ja504 ja504 ja505 ja505 ja506 ja506 ja507 ja507 ja508 ja508 ja509 ja509 ja510 ja510 ja511 ja511 ja512 ja512 ja513 ja513 ja514 ja514 ja515 ja515 ja516 ja516 ja517 ja517 ja518 ja518 ja519 ja519 ja520 ja520 ja521 ja521 ja522 ja522 ja523 ja523 ja524 ja524 ja525 ja525 ja526 ja526 ja527 ja527 ja528 ja528 ja529 ja529 ja530 ja530 ja531 ja531 ja532 ja532 ja533 ja533 ja534 ja534 ja535 ja535 ja536 ja536 ja537 ja537 ja538 ja538 ja539 ja539 ja540 ja540 ja541 ja541 ja542 ja542 ja543 ja543 ja544 ja544 ja545 ja545 ja546 ja546 ja547 ja547
▼ Đại Nghĩa Tích Mahāniddesa 16 bài
▼ Tiểu Nghĩa Tích Cūḷaniddesa 23 bài
▼ Vô Ngại Giải Đạo Paṭisambhidāmagga 31 bài
ps1.0 ps1.0 ps1.1 ps1.1 ps1.2 ps1.2 ps1.3 ps1.3 ps1.4 ps1.4 ps1.5 ps1.5 ps1.6 ps1.6 ps1.7 ps1.7 ps1.8 ps1.8 ps1.9 ps1.9 ps1.10 ps1.10 ps2.1 ps2.1 ps2.2 ps2.2 ps2.3 ps2.3 ps2.4 ps2.4 ps2.5 ps2.5 ps2.6 ps2.6 ps2.7 ps2.7 ps2.8 ps2.8 ps2.9 ps2.9 ps2.10 ps2.10 ps3.1 ps3.1 ps3.2 ps3.2 ps3.3 ps3.3 ps3.4 ps3.4 ps3.5 ps3.5 ps3.6 ps3.6 ps3.7 ps3.7 ps3.8 ps3.8 ps3.9 ps3.9 ps3.10 ps3.10
▼ Dẫn Luận Nettippakaraṇa 37 bài
ne1 ne1 ne2 ne2 ne3 ne3 ne4 ne4 ne5 ne5 ne6 ne6 ne7 ne7 ne8 ne8 ne9 ne9 ne10 ne10 ne11 ne11 ne12 ne12 ne13 ne13 ne14 ne14 ne15 ne15 ne16 ne16 ne17 ne17 ne18 ne18 ne19 ne19 ne20 ne20 ne21 ne21 ne22 ne22 ne23 ne23 ne24 ne24 ne25 ne25 ne26 ne26 ne27 ne27 ne28 ne28 ne29 ne29 ne30 ne30 ne31 ne31 ne32 ne32 ne33 ne33 ne34 ne34 ne35 ne35 ne36 ne36 ne37 ne37
▼ Chánh Hướng Peṭakopadesa 9 bài
▼ Di Lan Đà Vấn Đạo Milindapañha 248 bài
mil1 Mil1 mil2 Mil2 mil3.1.1 Mil3.1.1 mil3.1.2 Mil3.1.2 mil3.1.3 Mil3.1.3 mil3.1.4 Mil3.1.4 mil3.1.5 Mil3.1.5 mil3.1.6 Mil3.1.6 mil3.1.7 Mil3.1.7 mil3.1.8 Mil3.1.8 mil3.1.9 Mil3.1.9 mil3.1.10 Mil3.1.10 mil3.1.11 Mil3.1.11 mil3.1.12 Mil3.1.12 mil3.1.13 Mil3.1.13 mil3.1.14 Mil3.1.14 mil3.1.15 Mil3.1.15 mil3.1.16 Mil3.1.16 mil3.2.1 Mil3.2.1 mil3.2.2 Mil3.2.2 mil3.2.3 Mil3.2.3 mil3.2.4 Mil3.2.4 mil3.2.5 Mil3.2.5 mil3.2.6 Mil3.2.6 mil3.2.7 Mil3.2.7 mil3.2.8 Mil3.2.8 mil3.2.9 Mil3.2.9 mil3.3.1 Mil3.3.1 mil3.3.2 Mil3.3.2 mil3.3.3 Mil3.3.3 mil3.3.4 Mil3.3.4 mil3.3.5 Mil3.3.5 mil3.3.6 Mil3.3.6 mil3.3.7 Mil3.3.7 mil3.3.8 Mil3.3.8 mil3.3.9 Mil3.3.9 mil3.3.10 Mil3.3.10 mil3.3.11 Mil3.3.11 mil3.3.12 Mil3.3.12 mil3.3.13 Mil3.3.13 mil3.3.14 Mil3.3.14 mil3.4.1 Mil3.4.1 mil3.4.2 Mil3.4.2 mil3.4.3 Mil3.4.3 mil3.4.4 Mil3.4.4 mil3.4.5 Mil3.4.5 mil3.4.6 Mil3.4.6 mil3.4.7 Mil3.4.7 mil3.4.8 Mil3.4.8 mil3.4.9 Mil3.4.9 mil3.4.10 Mil3.4.10 mil3.5.1 Mil3.5.1 mil3.5.2 Mil3.5.2 mil3.5.3 Mil3.5.3 mil3.5.4 Mil3.5.4 mil3.5.5 Mil3.5.5 mil3.5.6 Mil3.5.6 mil3.5.7 Mil3.5.7 mil3.5.8 Mil3.5.8 mil3.5.9 Mil3.5.9 mil3.5.10 Mil3.5.10 mil3.6.1 Mil3.6.1 mil3.6.2 Mil3.6.2 mil3.6.3 Mil3.6.3 mil3.6.4 Mil3.6.4 mil3.6.5 Mil3.6.5 mil3.6.6 Mil3.6.6 mil3.6.7 Mil3.6.7 mil3.6.8 Mil3.6.8 mil3.6.9 Mil3.6.9 mil3.6.10 Mil3.6.10 mil3.6.11 Mil3.6.11 mil3.7.1 Mil3.7.1 mil3.7.2 Mil3.7.2 mil3.7.3 Mil3.7.3 mil3.7.4 Mil3.7.4 mil3.7.5 Mil3.7.5 mil3.7.6 Mil3.7.6 mil3.7.7 Mil3.7.7 mil3.7.8 Mil3.7.8 mil3.7.9 Mil3.7.9 mil3.7.10 Mil3.7.10 mil3.7.11 Mil3.7.11 mil3.7.12 Mil3.7.12 mil3.7.13 Mil3.7.13 mil3.7.14 Mil3.7.14 mil3.7.15 Mil3.7.15 mil3.7.16 Mil3.7.16 mil3.8 Mil3.8 mil4.1 Mil4.1 mil4.2 Mil4.2 mil4.3 Mil4.3 mil4.4 Mil4.4 mil4.5 Mil4.5 mil4.6 Mil4.6 mil5.1.1 Mil5.1.1 mil5.1.2 Mil5.1.2 mil5.1.3 Mil5.1.3 mil5.1.4 Mil5.1.4 mil5.1.5 Mil5.1.5 mil5.1.6 Mil5.1.6 mil5.1.7 Mil5.1.7 mil5.1.8 Mil5.1.8 mil5.1.9 Mil5.1.9 mil5.1.10 Mil5.1.10 mil5.2.1 Mil5.2.1 mil5.2.2 Mil5.2.2 mil5.2.3 Mil5.2.3 mil5.2.4 Mil5.2.4 mil5.2.5 Mil5.2.5 mil5.2.6 Mil5.2.6 mil5.2.7 Mil5.2.7 mil5.2.8 Mil5.2.8 mil5.3.1 Mil5.3.1 mil5.3.2 Mil5.3.2 mil5.3.3 Mil5.3.3 mil5.3.4 Mil5.3.4 mil5.3.5 Mil5.3.5 mil5.3.6 Mil5.3.6 mil5.3.7 Mil5.3.7 mil5.3.8 Mil5.3.8 mil5.3.9 Mil5.3.9 mil5.3.10 Mil5.3.10 mil5.3.11 Mil5.3.11 mil5.3.12 Mil5.3.12 mil5.4.1 Mil5.4.1 mil5.4.2 Mil5.4.2 mil5.4.3 Mil5.4.3 mil5.4.4 Mil5.4.4 mil5.4.5 Mil5.4.5 mil5.4.6 Mil5.4.6 mil5.4.7 Mil5.4.7 mil5.4.8 Mil5.4.8 mil5.4.9 Mil5.4.9 mil5.4.10 Mil5.4.10 mil5.5.1 Mil5.5.1 mil5.5.2 Mil5.5.2 mil5.5.3 Mil5.5.3 mil5.5.4 Mil5.5.4 mil5.5.5 Mil5.5.5 mil5.5.6 Mil5.5.6 mil5.5.7 Mil5.5.7 mil5.5.8 Mil5.5.8 mil5.5.9 Mil5.5.9 mil5.5.10 Mil5.5.10 mil5.5.11 Mil5.5.11 mil6.1.1 Mil6.1.1 mil6.1.2 Mil6.1.2 mil6.1.3 Mil6.1.3 mil6.1.4 Mil6.1.4 mil6.1.5 Mil6.1.5 mil6.1.6 Mil6.1.6 mil6.1.7 Mil6.1.7 mil6.1.8 Mil6.1.8 mil6.1.9 Mil6.1.9 mil6.2.1 Mil6.2.1 mil6.2.2 Mil6.2.2 mil6.2.3 Mil6.2.3 mil6.2.4 Mil6.2.4 mil6.2.5 Mil6.2.5 mil6.2.6 Mil6.2.6 mil6.2.7 Mil6.2.7 mil6.2.8 Mil6.2.8 mil6.2.9 Mil6.2.9 mil6.2.10 Mil6.2.10 mil6.3.1 Mil6.3.1 mil6.3.2 Mil6.3.2 mil6.3.3 Mil6.3.3 mil6.3.4 Mil6.3.4 mil6.3.5 Mil6.3.5 mil6.3.6 Mil6.3.6 mil6.3.7 Mil6.3.7 mil6.3.8 Mil6.3.8 mil6.3.9 Mil6.3.9 mil6.3.10 Mil6.3.10 mil6.3.11 Mil6.3.11 mil6.3.12 Mil6.3.12 mil6.4.1 Mil6.4.1 mil6.4.2 Mil6.4.2 mil7.1 Mil7.1 mil7.2.1 Mil7.2.1 mil7.2.2 Mil7.2.2 mil7.2.3 Mil7.2.3 mil7.2.4 Mil7.2.4 mil7.2.5 Mil7.2.5 mil7.2.6 Mil7.2.6 mil7.2.7 Mil7.2.7 mil7.2.8 Mil7.2.8 mil7.2.9 Mil7.2.9 mil7.2.10 Mil7.2.10 mil7.3.1 Mil7.3.1 mil7.3.2 Mil7.3.2 mil7.3.3 Mil7.3.3 mil7.3.4 Mil7.3.4 mil7.3.5 Mil7.3.5 mil7.3.6 Mil7.3.6 mil7.3.7 Mil7.3.7 mil7.3.8 Mil7.3.8 mil7.3.9 Mil7.3.9 mil7.3.10 Mil7.3.10 mil7.4.1 Mil7.4.1 mil7.4.2 Mil7.4.2 mil7.4.3 Mil7.4.3 mil7.4.4 Mil7.4.4 mil7.4.5 Mil7.4.5 mil7.4.6 Mil7.4.6 mil7.4.7 Mil7.4.7 mil7.4.8 Mil7.4.8 mil7.4.9 Mil7.4.9 mil7.4.10 Mil7.4.10 mil7.5.1 Mil7.5.1 mil7.5.2 Mil7.5.2 mil7.5.3 Mil7.5.3 mil7.5.4 Mil7.5.4 mil7.5.5 Mil7.5.5 mil7.5.6 Mil7.5.6 mil7.5.7 Mil7.5.7 mil7.5.8 Mil7.5.8 mil7.5.9 Mil7.5.9 mil7.5.10 Mil7.5.10 mil7.6.1 Mil7.6.1 mil7.6.2 Mil7.6.2 mil7.6.3 Mil7.6.3 mil7.6.4 Mil7.6.4 mil7.6.5 Mil7.6.5 mil7.6.6 Mil7.6.6 mil7.6.7 Mil7.6.7 mil7.6.8 Mil7.6.8 mil7.6.9 Mil7.6.9 mil7.6.10 Mil7.6.10 mil7.7.1 Mil7.7.1 mil7.7.2 Mil7.7.2 mil7.7.3 Mil7.7.3 mil7.7.4 Mil7.7.4 mil7.7.5 Mil7.7.5 mil7.7.6 Mil7.7.6 mil7.7.7 Mil7.7.7 mil7.7.8 Mil7.7.8 mil7.7.9 Mil7.7.9 mil7.7.10 Mil7.7.10 mil7.8.1 Mil7.8.1 mil7.8.2 Mil7.8.2 mil7.8.3 Mil7.8.3 mil7.8.4 Mil7.8.4 mil7.8.5 Mil7.8.5 mil7.8.6 Mil7.8.6 mil7.8.7 Mil7.8.7 mil8 Mil8
▼ Pháp Cú Dhammapada 26 bài
dhp1-20 dhp1-20 dhp21-32 dhp21-32 dhp33-43 dhp33-43 dhp44-59 dhp44-59 dhp60-75 dhp60-75 dhp76-89 dhp76-89 dhp90-99 dhp90-99 dhp100-115 dhp100-115 dhp116-128 dhp116-128 dhp129-145 dhp129-145 dhp146-156 dhp146-156 dhp157-166 dhp157-166 dhp167-178 dhp167-178 dhp179-196 dhp179-196 dhp197-208 dhp197-208 dhp209-220 dhp209-220 dhp221-234 dhp221-234 dhp235-255 dhp235-255 dhp256-272 dhp256-272 dhp273-289 dhp273-289 dhp290-305 dhp290-305 dhp306-319 dhp306-319 dhp320-333 dhp320-333 dhp334-359 dhp334-359 dhp360-382 dhp360-382 dhp383-423 dhp383-423
▼ Pháp Cú Hữu Bộ (Sanskrit) Udānavarga 33 bài
uv1 uv1 uv2 uv2 uv3 uv3 uv4 uv4 uv5 uv5 uv6 uv6 uv7 uv7 uv8 uv8 uv9 uv9 uv10 uv10 uv11 uv11 uv12 uv12 uv13 uv13 uv14 uv14 uv15 uv15 uv16 uv16 uv17 uv17 uv18 uv18 uv19 uv19 uv20 uv20 uv21 uv21 uv22 uv22 uv23 uv23 uv24 uv24 uv25 uv25 uv26 uv26 uv27 uv27 uv28 uv28 uv29 uv29 uv30 uv30 uv31 uv31 uv32 uv32 uv33 uv33
▼ Pháp Cú Hữu Bộ Bản 2 Udānavarga (Sukthankar) 33 bài
uvs1 uvs1 uvs2 uvs2 uvs3 uvs3 uvs4 uvs4 uvs5 uvs5 uvs6 uvs6 uvs7 uvs7 uvs8 uvs8 uvs9 uvs9 uvs10 uvs10 uvs11 uvs11 uvs12 uvs12 uvs13 uvs13 uvs14 uvs14 uvs15 uvs15 uvs16 uvs16 uvs17 uvs17 uvs18 uvs18 uvs19 uvs19 uvs20 uvs20 uvs21 uvs21 uvs22 uvs22 uvs23 uvs23 uvs24 uvs24 uvs25 uvs25 uvs26 uvs26 uvs27 uvs27 uvs28 uvs28 uvs29 uvs29 uvs30 uvs30 uvs31 uvs31 uvs32 uvs32 uvs33 uvs33
▼ Pháp Cú Hữu Bộ (Prakrit) Patna Dhammapada 22 bài
pdhp1-13 pdhp1-13 pdhp14-33 pdhp14-33 pdhp34-49 pdhp34-49 pdhp50-64 pdhp50-64 pdhp65-83 pdhp65-83 pdhp84-95 pdhp84-95 pdhp96-120 pdhp96-120 pdhp121-136 pdhp121-136 pdhp137-156 pdhp137-156 pdhp157-173 pdhp157-173 pdhp174-194 pdhp174-194 pdhp195-215 pdhp195-215 pdhp216-238 pdhp216-238 pdhp239-260 pdhp239-260 pdhp261-277 pdhp261-277 pdhp278-305 pdhp278-305 pdhp306-326 pdhp306-326 pdhp327-341 pdhp327-341 pdhp342-357 pdhp342-357 pdhp358-375 pdhp358-375 pdhp376-397 pdhp376-397 pdhp398-414 pdhp398-414
▼ Pháp Cú Gandhāra Gāndhārī Dhammapada 22 bài
gdhp-arahavagga gdhp-arahavagga gdhp-balavagga gdhp-balavagga gdhp-pavuvagga gdhp-pavuvagga gdhp-unknownvagga gdhp-unknownvagga gdhp1-50 gdhp1-50 gdhp51-90 gdhp51-90 gdhp91-96 gdhp91-96 gdhp97-134 gdhp97-134 gdhp135-138 gdhp135-138 gdhp139-161 gdhp139-161 gdhp162-181 gdhp162-181 gdhp182-200 gdhp182-200 gdhp201-223 gdhp201-223 gdhp224-242 gdhp224-242 gdhp243-258 gdhp243-258 gdhp259-273 gdhp259-273 gdhp274-289 gdhp274-289 gdhp290-304 gdhp290-304 gdhp305-321 gdhp305-321 gdhp322-331 gdhp322-331 gdhp332-340 gdhp332-340 gdhp341-344 gdhp341-344
▼ Pháp Cú Gandhāra 2 Gāndhārī Dhammapada 2 1 bài
▼ Pháp Cú Gandhāra 3 Gāndhārī Dhammapada 3 9 bài
▼ Pháp Cú Kinh (Hán T210) Faju Jing (T210) 39 bài
t210.1 t210.1 t210.2 t210.2 t210.3 t210.3 t210.4 t210.4 t210.5 t210.5 t210.6 t210.6 t210.7 t210.7 t210.8 t210.8 t210.9 t210.9 t210.10 t210.10 t210.11 t210.11 t210.12 t210.12 t210.13 t210.13 t210.14 t210.14 t210.15 t210.15 t210.16 t210.16 t210.17 t210.17 t210.18 t210.18 t210.19 t210.19 t210.20 t210.20 t210.21 t210.21 t210.22 t210.22 t210.23 t210.23 t210.24 t210.24 t210.25 t210.25 t210.26 t210.26 t210.27 t210.27 t210.28 t210.28 t210.29 t210.29 t210.30 t210.30 t210.31 t210.31 t210.32 t210.32 t210.33 t210.33 t210.34 t210.34 t210.35 t210.35 t210.36 t210.36 t210.37 t210.37 t210.38 t210.38 t210.39 t210.39
▼ Pháp Cú Thí Dụ Kinh (Hán T211) Faju Piyu Jing (T211) 39 bài
t211.1 t211.1 t211.2 t211.2 t211.3 t211.3 t211.4 t211.4 t211.5 t211.5 t211.6 t211.6 t211.7 t211.7 t211.8 t211.8 t211.9 t211.9 t211.10 t211.10 t211.11 t211.11 t211.12 t211.12 t211.13 t211.13 t211.14 t211.14 t211.15 t211.15 t211.16 t211.16 t211.17 t211.17 t211.18 t211.18 t211.19 t211.19 t211.20 t211.20 t211.21 t211.21 t211.22 t211.22 t211.23 t211.23 t211.24 t211.24 t211.25 t211.25 t211.26 t211.26 t211.27 t211.27 t211.28 t211.28 t211.29 t211.29 t211.30 t211.30 t211.31 t211.31 t211.32 t211.32 t211.33 t211.33 t211.34 t211.34 t211.35 t211.35 t211.36 t211.36 t211.37 t211.37 t211.38 t211.38 t211.39 t211.39
▼ Xuất Diệu Kinh (Hán T212) Chuyao Jing (T212) 34 bài
t212.1 t212.1 t212.2 t212.2 t212.3 t212.3 t212.4 t212.4 t212.5 t212.5 t212.6 t212.6 t212.7 t212.7 t212.8 t212.8 t212.9 t212.9 t212.10 t212.10 t212.11 t212.11 t212.12 t212.12 t212.13 t212.13 t212.14 t212.14 t212.15 t212.15 t212.16 t212.16 t212.17 t212.17 t212.18 t212.18 t212.19 t212.19 t212.20 t212.20 t212.21 t212.21 t212.22 t212.22 t212.23 t212.23 t212.24 t212.24 t212.25 t212.25 t212.26 t212.26 t212.27 t212.27 t212.28 t212.28 t212.29 t212.29 t212.30 t212.30 t212.31 t212.31 t212.32 t212.32 t212.33 t212.33 t212.34 t212.34
▼ Pháp Tập Yếu Tụng Kinh (Hán T213) Faji Yaosong Jing (T213) 33 bài
t213.1 t213.1 t213.2 t213.2 t213.3 t213.3 t213.4 t213.4 t213.5 t213.5 t213.6 t213.6 t213.7 t213.7 t213.8 t213.8 t213.9 t213.9 t213.10 t213.10 t213.11 t213.11 t213.12 t213.12 t213.13 t213.13 t213.14 t213.14 t213.15 t213.15 t213.16 t213.16 t213.17 t213.17 t213.18 t213.18 t213.19 t213.19 t213.20 t213.20 t213.21 t213.21 t213.22 t213.22 t213.23 t213.23 t213.24 t213.24 t213.25 t213.25 t213.26 t213.26 t213.27 t213.27 t213.28 t213.28 t213.29 t213.29 t213.30 t213.30 t213.31 t213.31 t213.32 t213.32 t213.33 t213.33
▼ Pháp Cú Hữu Bộ (Khotan) Udānavarga (Khotan) 0 bài
▼ Kinh Hán Tạng Khác Chinese Āgama Other 1 bài
▼ Bổn Sanh (Hán tạng) Jātaka (Chinese) 15 bài
▼ Bổn Sự (Hán tạng) Nidāna-related (Chinese) 79 bài
t1670a t1670a t1670b1.1 t1670b1.1 t1670b1.2 t1670b1.2 t1670b2.1 t1670b2.1 t1670b2.2 t1670b2.2 t1670b2.3 t1670b2.3 t1670b2.4 t1670b2.4 t1670b2.5 t1670b2.5 t1670b2.6 t1670b2.6 t1670b2.7 t1670b2.7 t1670b2.8 t1670b2.8 t1670b2.9 t1670b2.9 t1670b2.10 t1670b2.10 t1670b2.11 t1670b2.11 t1670b2.12 t1670b2.12 t1670b2.13 t1670b2.13 t1670b2.14 t1670b2.14 t1670b2.15 t1670b2.15 t1670b2.16 t1670b2.16 t1670b2.17 t1670b2.17 t1670b2.18 t1670b2.18 t1670b2.19 t1670b2.19 t1670b2.20 t1670b2.20 t1670b2.21 t1670b2.21 t1670b2.22 t1670b2.22 t1670b2.23 t1670b2.23 t1670b2.24 t1670b2.24 t1670b2.25 t1670b2.25 t1670b2.26 t1670b2.26 t1670b2.27 t1670b2.27 t1670b2.28 t1670b2.28 t1670b2.29 t1670b2.29 t1670b2.30 t1670b2.30 t1670b2.31 t1670b2.31 t1670b2.32 t1670b2.32 t1670b2.33 t1670b2.33 t1670b2.34 t1670b2.34 t1670b2.35 t1670b2.35 t1670b2.36 t1670b2.36 t1670b2.37 t1670b2.37 t1670b2.38 t1670b2.38 t1670b2.39 t1670b2.39 t1670b2.40 t1670b2.40 t1670b2.41 t1670b2.41 t1670b2.42 t1670b2.42 t1670b2.43 t1670b2.43 t1670b2.44 t1670b2.44 t1670b2.45 t1670b2.45 t1670b2.46 t1670b2.46 t1670b2.47 t1670b2.47 t1670b2.48 t1670b2.48 t1670b2.49 t1670b2.49 t1670b2.50 t1670b2.50 t1670b2.51 t1670b2.51 t1670b2.52 t1670b2.52 t1670b2.53 t1670b2.53 t1670b2.54 t1670b2.54 t1670b2.55 t1670b2.55 t1670b2.56 t1670b2.56 t1670b2.57 t1670b2.57 t1670b2.58 t1670b2.58 t1670b2.59 t1670b2.59 t1670b2.60 t1670b2.60 t1670b2.61 t1670b2.61 t1670b2.62 t1670b2.62 t1670b2.63 t1670b2.63 t1670b2.64 t1670b2.64 t1670b2.65 t1670b2.65 t1670b2.66 t1670b2.66 t1670b2.67 t1670b2.67 t1670b2.68 t1670b2.68 t1670b2.69 t1670b2.69 t1670b2.70 t1670b2.70 t1670b2.71 t1670b2.71 t1670b2.72 t1670b2.72 t1670b2.73 t1670b2.73 t1670b2.74 t1670b2.74 t1670b2.75 t1670b2.75 t1670b2.76 t1670b2.76
▼ Kinh Tập (Hán tạng) Suttanipāta-related (Chinese) 18 bài
▼ Đà-la-ni (Hán tạng) Dhāraṇī (Chinese) 2 bài
▼ Kinh Tạp (Hán tạng) Saṃyukta-vastu-related (Chinese) 11 bài
▼ Kinh khác Other Sutta 717 bài
▼ Kinh Tạng Mảnh (Sanskrit) Sūtra Fragments 292 bài
sf1 sf1 sf2 sf2 sf3 sf3 sf4 sf4 sf5 sf5 sf6 sf6 sf7 sf7 sf8 sf8 sf9 sf9 sf10 sf10 sf11 sf11 sf12 sf12 sf13 sf13 sf14 sf14 sf15 sf15 sf16 sf16 sf17 sf17 sf18 sf18 sf19 sf19 sf20 sf20 sf21 sf21 sf22 sf22 sf23 sf23 sf24 sf24 sf25 sf25 sf26 sf26 sf27 sf27 sf28 sf28 sf29 sf29 sf30 sf30 sf31 sf31 sf32 sf32 sf33 sf33 sf34 sf34 sf35 sf35 sf36 sf36 sf37 sf37 sf38 sf38 sf39 sf39 sf40 sf40 sf41 sf41 sf42 sf42 sf43 sf43 sf44 sf44 sf45 sf45 sf46 sf46 sf47 sf47 sf48 sf48 sf49 sf49 sf50 sf50 sf51 sf51 sf52 sf52 sf53 sf53 sf54 sf54 sf55 sf55 sf56 sf56 sf57 sf57 sf58 sf58 sf59 sf59 sf60 sf60 sf61 sf61 sf62 sf62 sf63 sf63 sf64 sf64 sf65 sf65 sf66 sf66 sf67 sf67 sf68 sf68 sf69 sf69 sf70 sf70 sf71 sf71 sf72 sf72 sf73 sf73 sf74 sf74 sf75 sf75 sf76 sf76 sf77 sf77 sf78 sf78 sf79 sf79 sf80 sf80 sf81 sf81 sf82 sf82 sf83 sf83 sf84 sf84 sf85 sf85 sf86 sf86 sf87 sf87 sf88 sf88 sf89 sf89 sf90 sf90 sf91 sf91 sf92 sf92 sf93 sf93 sf94 sf94 sf95 sf95 sf96 sf96 sf97 sf97 sf98 sf98 sf99 sf99 sf100 sf100 sf101 sf101 sf102 sf102 sf103 sf103 sf104 sf104 sf105 sf105 sf106 sf106 sf107 sf107 sf108 sf108 sf109 sf109 sf110 sf110 sf111 sf111 sf112 sf112 sf113 sf113 sf114 sf114 sf115 sf115 sf116 sf116 sf117 sf117 sf118 sf118 sf119 sf119 sf120 sf120 sf121 sf121 sf122 sf122 sf123 sf123 sf124 sf124 sf125 sf125 sf126 sf126 sf127 sf127 sf128 sf128 sf129 sf129 sf130 sf130 sf131 sf131 sf132 sf132 sf133 sf133 sf134 sf134 sf135 sf135 sf136 sf136 sf137 sf137 sf138 sf138 sf139 sf139 sf140 sf140 sf141 sf141 sf142 sf142 sf143 sf143 sf144 sf144 sf145 sf145 sf146 sf146 sf147 sf147 sf148 sf148 sf149 sf149 sf150 sf150 sf151 sf151 sf152 sf152 sf153 sf153 sf154 sf154 sf155 sf155 sf156 sf156 sf157 sf157 sf158 sf158 sf159 sf159 sf160 sf160 sf161 sf161 sf162 sf162 sf163 sf163 sf164 sf164 sf165 sf165 sf166 sf166 sf167 sf167 sf168 sf168 sf169 sf169 sf170 sf170 sf171 sf171 sf172 sf172 sf173 sf173 sf174 sf174 sf175 sf175 sf176 sf176 sf177 sf177 sf177.1 sf177.1 sf177.2-3 sf177.2-3 sf180 sf180 sf180.11 sf180.11 sf180.12-13 sf180.12-13 sf183 sf183 sf183.11-13 sf183.11-13 sf183.21-23 sf183.21-23 sf186 sf186 sf188 sf188 sf189 sf189 sf190 sf190 sf191 sf191 sf192 sf192 sf194 sf194 sf196 sf196 sf196.14-15 sf196.14-15 sf196.21-22 sf196.21-22 sf199 sf199 sf199.22-23 sf199.22-23 sf199.91 sf199.91 sf202 sf202 sf203 sf203 sf203.101-105 sf203.101-105 sf203.106-111 sf203.106-111 sf206 sf206 sf206.42 sf206.42 sf206.511-513 sf206.511-513 sf206.521-523 sf206.521-523 sf210 sf210 sf210.61 sf210.61 sf210.333-335 sf210.333-335 sf213 sf213 sf214 sf214 sf215 sf215 sf216 sf216 sf217 sf217 sf217.11-14 sf217.11-14 sf217.21-24 sf217.21-24 sf217.31-34 sf217.31-34 sf217.41-44 sf217.41-44 sf217.51-54 sf217.51-54 sf217.61-64 sf217.61-64 sf217.71-74 sf217.71-74 sf225 sf225 sf225.3 sf225.3 sf225.8 sf225.8 sf225.61 sf225.61 sf225.y sf225.y sf225.z1-z4 sf225.z1-z4 sf231 sf231 sf232 sf232 sf233 sf233 sf234 sf234 sf235 sf235 sf235.11-12 sf235.11-12 sf237 sf237 sf238 sf238 sf239 sf239 sf240 sf240 sf241 sf241 sf242 sf242 sf243 sf243 sf244 sf244 sf245 sf245 sf250 sf250 sf251 sf251 sf252 sf252 sf253 sf253 sf254 sf254 sf255 sf255 sf256 sf256 sf257 sf257 sf258 sf258 sf259 sf259 sf260 sf260 sf261 sf261 sf262 sf262 sf263 sf263 sf264 sf264 sf265 sf265 sf266 sf266 sf267 sf267 sf268 sf268 sf269 sf269 sf270 sf270 sf271 sf271 sf272 sf272 sf273 sf273 sf274 sf274 sf275 sf275 sf276 sf276 sf277 sf277 sf278 sf278 sf279 sf279 sf280 sf280 sf281 sf281 sf282 sf282 sf283 sf283 sf284 sf284 sf285 sf285 sf286 sf286 sf287 sf287 sf288 sf288 sf289 sf289 sf290 sf290 sf291 sf291 sf292 sf292 sf293 sf293 sf294 sf294 sf295 sf295 sf296 sf296 sf297 sf297 sf298 sf298 sf299 sf299
▼ Kinh Tạng Mảnh (Turfan) SHT (Sanskrithandschriften aus den Turfanfunden) 86 bài
sht-sutta1 sht-sutta1 sht-sutta2 sht-sutta2 sht-sutta3 sht-sutta3 sht-sutta4 sht-sutta4 sht-sutta5 sht-sutta5 sht-sutta6 sht-sutta6 sht-sutta7 sht-sutta7 sht-sutta8 sht-sutta8 sht-sutta9 sht-sutta9 sht-sutta10 sht-sutta10 sht-sutta11 sht-sutta11 sht-sutta12 sht-sutta12 sht-sutta13 sht-sutta13 sht-sutta14 sht-sutta14 sht-sutta15 sht-sutta15 sht-sutta16 sht-sutta16 sht-sutta17 sht-sutta17 sht-sutta18 sht-sutta18 sht-sutta19 sht-sutta19 sht-sutta20 sht-sutta20 sht-sutta21 sht-sutta21 sht-sutta22 sht-sutta22 sht-sutta23 sht-sutta23 sht-sutta24 sht-sutta24 sht-sutta25 sht-sutta25 sht-sutta26 sht-sutta26 sht-sutta27 sht-sutta27 sht-sutta28 sht-sutta28 sht-sutta29 sht-sutta29 sht-sutta30 sht-sutta30 sht-sutta31 sht-sutta31 sht-sutta32 sht-sutta32 sht-sutta33 sht-sutta33 sht-sutta34 sht-sutta34 sht-sutta35 sht-sutta35 sht-sutta36 sht-sutta36 sht-sutta37 sht-sutta37 sht-sutta38 sht-sutta38 sht-sutta39 sht-sutta39 sht-sutta40 sht-sutta40 sht-sutta41 sht-sutta41 sht-sutta42 sht-sutta42 sht-sutta43 sht-sutta43 sht-sutta44 sht-sutta44 sht-sutta45 sht-sutta45 sht-sutta46 sht-sutta46 sht-sutta47 sht-sutta47 sht-sutta48 sht-sutta48 sht-sutta49 sht-sutta49 sht-sutta50 sht-sutta50 sht-sutta51 sht-sutta51 sht-sutta52 sht-sutta52 sht-sutta53 sht-sutta53 sht-sutta54 sht-sutta54 sht-sutta55 sht-sutta55 sht-sutta56 sht-sutta56 sht-sutta57 sht-sutta57 sht-sutta58 sht-sutta58 sht-sutta59 sht-sutta59 sht-sutta60 sht-sutta60 sht-sutta61 sht-sutta61 sht-sutta62 sht-sutta62 sht-sutta63 sht-sutta63 sht-sutta64 sht-sutta64 sht-sutta65 sht-sutta65 sht-sutta66 sht-sutta66 sht-sutta67 sht-sutta67 sht-sutta68 sht-sutta68 sht-sutta69 sht-sutta69 sht-sutta70 sht-sutta70 sht-sutta71 sht-sutta71 sht-sutta72 sht-sutta72 sht-sutta73 sht-sutta73 sht-sutta74 sht-sutta74 sht-sutta75 sht-sutta75 sht-sutta76 sht-sutta76 sht-sutta77 sht-sutta77 sht-sutta78 sht-sutta78 sht-sutta79 sht-sutta79 sht-sutta80 sht-sutta80 sht-sutta81 sht-sutta81 sht-sutta82 sht-sutta82 sht-sutta83 sht-sutta83 sht-sutta84 sht-sutta84 sht-sutta85 sht-sutta85 sht-sutta86 sht-sutta86
▼ Tác Ý Phúc Duyên Arthavargīya 27 bài
arv1 arv1 arv2 arv2 arv3 arv3 arv4 arv4 arv5 arv5 arv6 arv6 arv7 arv7 arv8 arv8 arv9 arv9 arv10 arv10 arv11 arv11 arv12 arv12 arv13 arv13 arv14 arv14 arv15 arv15 arv16 arv16 arv17 arv17 arv18 arv18 arv19 arv19 arv20 arv20 arv21 arv21 arv22 arv22 arv23 arv23 arv24 arv24 arv25 arv25 arv26 arv26 arv27 arv27
▼ Nhân Duyên Thí Dụ Avadānasataka 99 bài
avs1 avs1 avs2 avs2 avs3 avs3 avs5 avs5 avs6 avs6 avs7 avs7 avs8 avs8 avs9 avs9 avs10 avs10 avs11 avs11 avs12 avs12 avs13 avs13 avs14 avs14 avs15 avs15 avs16 avs16 avs17 avs17 avs18 avs18 avs19 avs19 avs20 avs20 avs21 avs21 avs22 avs22 avs23 avs23 avs24 avs24 avs25 avs25 avs26 avs26 avs27 avs27 avs28 avs28 avs29 avs29 avs30 avs30 avs31 avs31 avs32 avs32 avs33 avs33 avs34 avs34 avs35 avs35 avs36 avs36 avs37 avs37 avs38 avs38 avs39 avs39 avs40 avs40 avs41 avs41 avs42 avs42 avs43 avs43 avs44 avs44 avs45 avs45 avs46 avs46 avs47 avs47 avs48 avs48 avs49 avs49 avs50 avs50 avs51 avs51 avs52 avs52 avs53 avs53 avs54 avs54 avs55 avs55 avs56 avs56 avs57 avs57 avs58 avs58 avs59 avs59 avs60 avs60 avs61 avs61 avs62 avs62 avs63 avs63 avs64 avs64 avs65 avs65 avs66 avs66 avs67 avs67 avs68 avs68 avs69 avs69 avs70 avs70 avs71 avs71 avs72 avs72 avs73 avs73 avs74 avs74 avs75 avs75 avs76 avs76 avs77 avs77 avs78 avs78 avs79 avs79 avs80 avs80 avs81 avs81 avs82 avs82 avs83 avs83 avs84 avs84 avs85 avs85 avs86 avs86 avs87 avs87 avs88 avs88 avs89 avs89 avs90 avs90 avs91 avs91 avs92 avs92 avs93 avs93 avs94 avs94 avs95 avs95 avs96 avs96 avs97 avs97 avs98 avs98 avs99 avs99 avs100 avs100
▼ Thiên Thí Dụ Divyāvadāna 38 bài
divy1 divy1 divy2 divy2 divy3 divy3 divy4 divy4 divy5 divy5 divy6 divy6 divy7 divy7 divy8 divy8 divy9 divy9 divy10 divy10 divy11 divy11 divy12 divy12 divy13 divy13 divy14 divy14 divy15 divy15 divy16 divy16 divy17 divy17 divy18 divy18 divy19 divy19 divy20 divy20 divy21 divy21 divy22 divy22 divy23 divy23 divy24 divy24 divy25 divy25 divy26 divy26 divy27 divy27 divy28 divy28 divy29 divy29 divy30 divy30 divy31 divy31 divy32 divy32 divy33 divy33 divy34 divy34 divy35 divy35 divy36 divy36 divy37 divy37 divy38 divy38
▼ Phương Quảng Đại Trang Nghiêm Lalitavistara 28 bài
lal1 lal1 lal2 lal2 lal3 lal3 lal4 lal4 lal5 lal5 lal6 lal6 lal7 lal7 lal8 lal8 lal9 lal9 lal10 lal10 lal11 lal11 lal12 lal12 lal13 lal13 lal14 lal14 lal15 lal15 lal16 lal16 lal17 lal17 lal17a lal17a lal18 lal18 lal19 lal19 lal20 lal20 lal21 lal21 lal22 lal22 lal23 lal23 lal24 lal24 lal25 lal25 lal26 lal26 lal27 lal27
▼ Đại Sự Mahāvastu 80 bài
mkv1 mkv1 mkv2 mkv2 mkv3 mkv3 mkv4 mkv4 mkv5 mkv5 mkv6 mkv6 mkv7 mkv7 mkv8 mkv8 mkv9 mkv9 mkv10 mkv10 mkv11 mkv11 mkv12 mkv12 mkv13 mkv13 mkv14 mkv14 mkv15 mkv15 mkv16 mkv16 mkv17 mkv17 mkv18 mkv18 mkv19 mkv19 mkv20 mkv20 mkv21 mkv21 mkv22 mkv22 mkv23 mkv23 mkv24 mkv24 mkv25 mkv25 mkv26 mkv26 mkv27 mkv27 mkv28 mkv28 mkv29 mkv29 mkv30 mkv30 mkv31 mkv31 mkv32 mkv32 mkv33 mkv33 mkv34 mkv34 mkv35 mkv35 mkv36 mkv36 mkv37 mkv37 mkv38 mkv38 mkv39 mkv39 mkv40 mkv40 mkv41 mkv41 mkv42 mkv42 mkv43 mkv43 mkv44 mkv44 mkv45 mkv45 mkv46 mkv46 mkv47 mkv47 mkv48 mkv48 mkv49 mkv49 mkv50 mkv50 mkv51 mkv51 mkv52 mkv52 mkv53 mkv53 mkv54 mkv54 mkv55 mkv55 mkv56 mkv56 mkv57 mkv57 mkv58 mkv58 mkv59 mkv59 mkv60 mkv60 mkv61 mkv61 mkv62 mkv62 mkv63 mkv63 mkv64 mkv64 mkv65 mkv65 mkv66 mkv66 mkv67 mkv67 mkv68 mkv68 mkv69 mkv69 mkv70 mkv70 mkv71 mkv71 mkv72 mkv72 mkv73 mkv73 mkv74 mkv74 mkv75 mkv75 mkv76 mkv76 mkv77 mkv77 mkv78 mkv78 mkv79 mkv79 mkv80 mkv80
▼ Bát-niết-bàn (Sanskrit) Mahāparinirvāṇasūtra (Waldschmidt) 29 bài
up1.005 up1.005 up1.021 up1.021 up1.032 up1.032 up1.041 up1.041 up2.027 up2.027 up2.033 up2.033 up2.050 up2.050 up2.069 up2.069 up2.071 up2.071 up2.078 up2.078 up3.050 up3.050 up3.057 up3.057 up3.059 up3.059 up3.064 up3.064 up3.101 up3.101 up3.104 up3.104 up4.081 up4.081 up4.096 up4.096 up4.103 up4.103 up5.002 up5.002 up5.003 up5.003 up6.005 up6.005 up6.080 up6.080 up7.006 up7.006 up7.025 up7.025 up8.029 up8.029 up9.001 up9.001 up9.004 up9.004 up9.008 up9.008